Bài 35. Brom

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Nguyên
Ngày gửi: 17h:37' 01-08-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Nguyên
Ngày gửi: 17h:37' 01-08-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
XIN THÂN CHÀO CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC HÔM NAY
KIỂM TRA ĐẦU GIỜ
1. Dung dịch nào trong các dung dịch sau đây không được chứa trong bình bằng thủy tinh? Vì sao?
a. HCl b. HF
c. H2SO4 d. HNO3
BROM
Br
Br2
35
80
4s24p5
NỘI DUNG CHÍNH
I- Trạng thái tự nhiên. Điều chế
Trạng thái tự nhiên
Điều chế
II- Tính chất. Ứng dụng
Tính chất
Ứng dụng
III- Một số hợp chất của Brom
Hidro bromua và axit bromhidric
Hợp chất chứa oxi của Brom
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Natri Bromua - NaBr
Kali Bromua - KBr
Brom trong tự nhiên thường ở dạng hợp chất, chủ yếu là các muối natri và kali (có nhiều trong nước biển)
Hàm lượng brom trong tự nhiên ít hơn clo và flo
ĐIỀU CHẾ
- Chất lỏng
- Màu nâu đỏ
- Dễ bay hơi
- Độc, làm bỏng nặng khi rơi vào da.
- Tan trong nước và nhất là trong dung môi hữu cơ.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Cấu hình e của brom (Z = 35):
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
Brom là phi kim điển hình, có 7e ở lớp ngoài cùng.
Khuynh hướng: dễ dàng nhận thêm 1e để đạt cấu hình bền của khí trơ gần nó nhất thể hiện tính oxi hóa.
Brom là chất oxi hóa mạnh nhưng yếu hơn clo.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
@ Tác dụng với kim loại:
Brom tác dụng trực tiếp với nhiều kim loại, các phản ứng đều tỏa nhiều nhiệt.
Nhôm phản ứng với brom. Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường và kèm theo tỏa nhiệt mạnh.
0
+3
0
-1
@ Tác dụng với Hidro:
Brom phản ứng với Hidro khi đun nóng:
Phản ứng cũng tỏa nhiệt nhưng ít hơn so với phản ứng của clo:
0
0
-1
-1
@ Phản ứng với muối của halogen yếu hơn:
Clo đẩy được brom ra khỏi dd natri bromua, brom đẩy được iot ra khỏi dd natri iotua.
Clo hoạt động hóa học hơn brom, brom hoạt động hóa học hơn iot.
@ Tác dụng với H2O:
Brom tác dụng với H2O tương tự clo nhưng khó khăn hơn:
Br2 + H2O HBr + HBrO
@ Tính khử:
Brom thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh:
Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
ỨNG DỤNG
- Chế tạo một số dược phẩm, phẩm nhuộm,.
- Chế tạo bạc bromua (AgBr) là chất nhạy cảm với ánh sáng để tráng lên phim ảnh
2AgBr 2Ag + Br2
as’
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA BROM
Hidro bromua và axit bromhidric:
Không thể điều chế HBr bằng phản ứng của NaBr với H2SO4 đặc, nóng như điều chế HCl được!!!
Điều chế HBr???
Tính khử HBr mạnh hơn HCl
Dung dịch HBr không màu, để lâu trong không khí có màu vàng nâu vì bị oxi hóa
( Dung dịch HF và HCl không có phản ứng này)
Flo Clo Brom
Tính oxi hóa
Giảm
?
KẾT LUẬN
HF HCl HBr
Tính axit, tính khử
?
Tăng
Hợp chất chứa oxi của Brom:
Thành phần tương tự hợp chất chứa oxi của clo.
HBrO: axit hipobromơ
HBrO2: axit bromơ
HBrO3: axit bromic
HBrO4: axit pebromic
Tính bền, tính oxi hóa, tính axit kém hơn hợp chất tương ứng của clo
Số oxi hóa của Brom: -1, +1, +3, +5, +7
Viết phương trình điều chế Br2, HBr. Giải thích tại sao dung dịch HBr không màu để lâu ngoài không khí có màu nâu?
Viết phương trình điều chế Br2
2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
Viết phương trình điều chế HBr
PBr3 + 3H2O H3PO3 + 3HBr
Để lâu ngoài không khí HBr không màu biến thành màu nâu
4HBr + O2 2H2O + 2Br2
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
KIỂM TRA ĐẦU GIỜ
1. Dung dịch nào trong các dung dịch sau đây không được chứa trong bình bằng thủy tinh? Vì sao?
a. HCl b. HF
c. H2SO4 d. HNO3
BROM
Br
Br2
35
80
4s24p5
NỘI DUNG CHÍNH
I- Trạng thái tự nhiên. Điều chế
Trạng thái tự nhiên
Điều chế
II- Tính chất. Ứng dụng
Tính chất
Ứng dụng
III- Một số hợp chất của Brom
Hidro bromua và axit bromhidric
Hợp chất chứa oxi của Brom
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Natri Bromua - NaBr
Kali Bromua - KBr
Brom trong tự nhiên thường ở dạng hợp chất, chủ yếu là các muối natri và kali (có nhiều trong nước biển)
Hàm lượng brom trong tự nhiên ít hơn clo và flo
ĐIỀU CHẾ
- Chất lỏng
- Màu nâu đỏ
- Dễ bay hơi
- Độc, làm bỏng nặng khi rơi vào da.
- Tan trong nước và nhất là trong dung môi hữu cơ.
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Cấu hình e của brom (Z = 35):
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
Brom là phi kim điển hình, có 7e ở lớp ngoài cùng.
Khuynh hướng: dễ dàng nhận thêm 1e để đạt cấu hình bền của khí trơ gần nó nhất thể hiện tính oxi hóa.
Brom là chất oxi hóa mạnh nhưng yếu hơn clo.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
@ Tác dụng với kim loại:
Brom tác dụng trực tiếp với nhiều kim loại, các phản ứng đều tỏa nhiều nhiệt.
Nhôm phản ứng với brom. Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường và kèm theo tỏa nhiệt mạnh.
0
+3
0
-1
@ Tác dụng với Hidro:
Brom phản ứng với Hidro khi đun nóng:
Phản ứng cũng tỏa nhiệt nhưng ít hơn so với phản ứng của clo:
0
0
-1
-1
@ Phản ứng với muối của halogen yếu hơn:
Clo đẩy được brom ra khỏi dd natri bromua, brom đẩy được iot ra khỏi dd natri iotua.
Clo hoạt động hóa học hơn brom, brom hoạt động hóa học hơn iot.
@ Tác dụng với H2O:
Brom tác dụng với H2O tương tự clo nhưng khó khăn hơn:
Br2 + H2O HBr + HBrO
@ Tính khử:
Brom thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh:
Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
ỨNG DỤNG
- Chế tạo một số dược phẩm, phẩm nhuộm,.
- Chế tạo bạc bromua (AgBr) là chất nhạy cảm với ánh sáng để tráng lên phim ảnh
2AgBr 2Ag + Br2
as’
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA BROM
Hidro bromua và axit bromhidric:
Không thể điều chế HBr bằng phản ứng của NaBr với H2SO4 đặc, nóng như điều chế HCl được!!!
Điều chế HBr???
Tính khử HBr mạnh hơn HCl
Dung dịch HBr không màu, để lâu trong không khí có màu vàng nâu vì bị oxi hóa
( Dung dịch HF và HCl không có phản ứng này)
Flo Clo Brom
Tính oxi hóa
Giảm
?
KẾT LUẬN
HF HCl HBr
Tính axit, tính khử
?
Tăng
Hợp chất chứa oxi của Brom:
Thành phần tương tự hợp chất chứa oxi của clo.
HBrO: axit hipobromơ
HBrO2: axit bromơ
HBrO3: axit bromic
HBrO4: axit pebromic
Tính bền, tính oxi hóa, tính axit kém hơn hợp chất tương ứng của clo
Số oxi hóa của Brom: -1, +1, +3, +5, +7
Viết phương trình điều chế Br2, HBr. Giải thích tại sao dung dịch HBr không màu để lâu ngoài không khí có màu nâu?
Viết phương trình điều chế Br2
2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
Viết phương trình điều chế HBr
PBr3 + 3H2O H3PO3 + 3HBr
Để lâu ngoài không khí HBr không màu biến thành màu nâu
4HBr + O2 2H2O + 2Br2
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất