Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà
Ngày gửi: 18h:20' 19-09-2021
Dung lượng: 594.0 KB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích: 0 người
BÀI GIẢNG VẬT LÝ LỚP 10 NC_ NĂM HỌC 2021-2022
Tiết 7+8 BÀI TẬP
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THANH HÀ
TRƯỜNG THPT PHÙ YÊN
I. Lý thuyết:
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
v = v0 + at
- Đồ thị vận tốc - thời gian.
Là một đường thẳng xiên góc, cắt trục tung tại điểm v = v0
CĐ nhanh dần đều
CĐ chậm dần đều
v > 0
v > 0
*. Công thức của chuyển động rơi tự do
v = gt
Vận tốc:
Độ cao
Thời gian rơi
ĐƠN VỊ ĐO:
S: quãng đường (m)
t: thời gian (s)
: tốc độ dài (m/s)
g: gia tốc rơi tự do (m/s2)
Câu 1. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
B.Tăng đều theo thời gian.
C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
D.Chỉ có độ lớn không đổi.
Câu 2. Trong các câu dưới đây câu nào sai?
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
C. Gia tốc là đại lượng không đổi.
D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
Câu 3. Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).
B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).
C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).
Câu 4. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v­0. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một kho ảng OA = x0 . Phương trình chuy ển động của vật là:
A. x = x0 + v0t
B. x = x0 + v0t + at2/2
C. x = vt + at2/2
D. x = at2/2.
 
Câu 5.Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B. Chuyển động nhanh dần đều.
C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Công thức tính vận tốc v = g.t2
Câu 6. Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì :
A. Hai vật rơi với cùng gia tốc.
B. Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.
C. Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.
D. Vận tốc của hai vật không đổi.
Câu 7: Mô tả chuyển động của một người đi xe máy có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Xác định gia tốc trong các khoảng thời gian: từ 0 đến 20 s, từ 20s đến 60 s và từ 60 s đến 70 s.
* Từ 0 đến 20 s
* Từ 20 đến 60 s
* Từ 60 đến 70 s
CĐ nhanh dần đều: a1 = 1m/s2.
CĐ đều: a2 = 0; với vận tốc 20m/s
CĐ chậm dần đều: a2 = -2 m/s2.
Câu 8. Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:
a > 0 và v0 > 0. B. a > 0 và v0 = 0.
C. a < 0 và v0 > 0. D. a < 0 và v0 = 0.
Câu 9. Chọn câu sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó:
Có gia tốc không đổi.
B. Có gia tốc trung bình không đổi
C. Chỉ có thể CĐ nhanh dần đều hoặc chậm dần đều.
D. Có thể lúc đầu CĐ chậm dần đều, sau đó CĐ nhanh dần đều.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1: Một viên bi lăn nhanh dần đều từ đỉnh một máng nghiêng với v0 = 0, a = 0,5 m/s2. Sau bao lâu viên bi đạt v = 2,5m/s?
A.2,5s   B. 5s        C. 10s         D. 0,2s

BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 2: Một xe máy đang đi với v = 50,4 km/h bỗng người lái xe thấy có ổ gà trước mắt cách xe 24,5m. Người ấy phanh gấp và xe đến ổ gà thì dừng lại.
a. Tính gia tốc
b. Tính thời gian giảm phanh.
Hướng dẫn:
Đổi 50,4 km/h = 14 m/s
a. v2 – v02 = 2as ⇒ a = (v2 – v02)/(2s)
a=-4m/s2
b.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 3: Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt v = 20 m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào? Biết g = 10 m/s2
Hướng dẫn:
Ta có vận tốc của vật là :
v = v0 + gt ⇒ t = v/g = 2s
Quãng đường vật rơi: h = S = 1/2 gt2 = 20 m
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 4: Từ độ cao 100 m người ta thả một vật thẳng đứng xuống với v = 10 m/s, g = 10 m/s2 .
a. Sau bao lâu vật chạm đất.
b. Tính vận tốc của vật lúc vừa chạm đất.
Hướng dẫn:
a. S = v0t + 1/2 gt2 ⇒ 100 = 10t + 5t2 ⇒ t = 6.2s ( nhận ) hoặc t = -16.2s ( loại )
b. v = v0 + gt = 10 + 10.6.2 = 72 m/s
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 3: Một vật rơi tự do từ độ cao 15 m xuống đất, g = 9.8 m/s2 .
a. Tính thời gian để vật rơi đến đất.
b. Tính vận tốc lúc vừa chạm đất.
Hướng dẫn:


468x90
 
Gửi ý kiến