Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: trung kien
Người gửi: Trung Kien
Ngày gửi: 10h:32' 01-12-2010
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO CLASS 6A
A new bird
There’s a bird on the tree
sing a song sing a song
I love you I love you
cause you sing I feel very well
Bird and bird not flying
sing a song sing a song
I love you I love you
when you sing I feel happy.
Unit 5: Things I do
Period 29:
Lesson 5: C1,2 ( P.58-59)
1. Monday (Mon)
2. Tuesday (Tue)
3. Wednesday (Wed)
4. Thursday (Thu)
5. Friday (Fri)
6. Saturday (Sat)
7. Sunday (Sun)
Unit 5: Lesson 5: C 2 (P. 59)
Days of the week (c¸c ngµy trong tuÇn):
Unit 5: Lesson 5: C 2 (P. 59)
Matching:
Nam
Nam
Lan
Lan
I don’t have my timetable.
What do we have today ?
It’s Monday.
We have English
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
Structure:
What + do/does + S + have today ?
 S + have/has + Subject (Môn học)
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
* Meaning : Hôm nay ….. có môn học gì?
Eg: What do you have today ?
I have English.
History
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
Literature
Geography
Math
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
Vocabulary:
Môn lịch sử
- History (n):
Môn địa lý
- Geography (n):
Môn ngữ văn
- Literature (n):
Môn toán
- Math (n):
- Timetable (n):
Thời khóa biểu
History
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
Literature
Geography
Math
Timetable
Unit 5: Lesson 5: C 1 (P. 58)
Nam : I don’t have my timetable. What do
we have today ?
Lan : It’s Wednesday. We have English, biology
and literature
Summary
1. Structures:
Unit 5: Lesson 5: C 1,2 (P. 58-59)
2. Subjects (môn học):
3. Days of the week (c¸c ngµy trong tuÇn):
- Học thuộc từ mới và cấu trúc.
- Hỏi đáp về môn học.
Chuẩn bị: Grammar Practice (P.60-61)

Homework:
Unit 5: Lesson 5: C 1,2 (P. 58-59)
Thank you for your attention!
goodbye
 
Gửi ý kiến