Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:28' 17-10-2010
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 0 người
Welcome to class 6
Designer:
Phan Thi Oanh
Nguyễn Du Junior High School - Ha Tinh City
Unit 4 : Big or small ?
Period 23: C.1-3 (P.49)
Monday, October 18th, 2010.
C. Getting ready for school
Activities
in the morning.
Warm up:
I.Vocabulary
- (to) get up :
- (to) get dressed :
- (to) brush ….teeth :
- (to) wash …. face :
- (to) have breakfast :
- (to) go to school :


ngñ dậy
mặc quần áo
đánh răng
rửa mặt
ăn sáng
đi học
Unit 4 : Big or small ?
Monday, October 18th, 2010.
I.
1. (to) get up
2. (to) get dressed
3. (to) brush
4. (to) go to school
5. (to) wash face
6. (to) have breakfast
a
b
c
d
e
f
BIG OR SMALL ?
Unit 4
Vocabulary
Monday, October 18th, 2010.
II. Practice:
1. Read the sentences
I get up.
Ba gets up.
I get dressed.
I brush my teeth.
He gets dressed.
He brushes his teeth
I wash my face
I have breakfast
I go to school
He washes his face
He has breakfast
He goes to school
I get up
II. Practice: 2. Ask and answer
* What do you do every morning?
I get dressed
I brush my teeth
I have breakfast
I wash my face
I go to school
He gets up
He gets dressed
He brushes his teeth
He washes his face
He has breakfast
He goes to school
Ba
II. Practice: 2. Ask and answer
* What does Ba do every morning?
- Hỏi đáp về hoạt động vào mỗi buổi sáng của bạn hoặc người khác.
Unit 4
BIG OR SMALL ?
III. Grammar
Thì hiện tại đơn của động từ thường
a. S1: What do + you / they+ do + every (morning)?
S2: I / We / They + V( bare) ……
b. S1: What does + he / she + do + every (morning)?
S2: He / She + Vs / es ……..
Usage: - Diễn tả một thói quen ở hiện tại.
Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít: “ He, She, It ” ta thêm “ s ”hoặc“ es ”vào sau động từ. Các ngôi khác còn lại ta để như dạng gốc
- Ta thêm “ es ” vào sau động từ tận cùng là: s, x, ch, o, sh,
Eg: brush – brushes, go – goes, fix – fixes, watch – watches, miss – misses.
- Riêng “have” ta chuyển thành “has”
o3
o1
o9
o8
o4
o2
o7
o5
o6
x9
x1
x2
x3
x4
x5
x6
x7
x8
2. He / wash
his face
1. We / get up
3. I / wash
my face
4.They /go
to school
5. Lan / get
dressed
6.They / have
breakfast
7. She / brush
her teeth
8. My brother /
have breakfast
9. Ba /go to
school
1. What doyou do every morning ?
-> We get up.
x
0
2. What does he do every morning ?
-> He washes his face
3. What do you do every morning?
-> I wash my face.
4. What do they do every morning ?
->They go to school.
5. What does Lan do every morning?
-> She gets dressed.
6. What do they do every morning?
-> They have breakfast.
7. What does she do every morning ?
-> She brushes her teeth.
8. What does your brother do every morning?
-> He has breakfast.
9. What does Ba do every morning?
-> He goes to school.
x
x
x
x
x
x
x
x
0
0
0
0
0
0
n.t
n.g
n.d
x.t
x.g
x.p
x1
x2
Ask and answer: Noughts and crosses
0
0
Ba
3. Write five sentences about Ba.
Eg: Every morning, Ba gets up. He............
VI. Homework
1. Learn vocabulary and C.1 by heart.
2. Workbook: Unit 4 – C.1-3
3. Prepare C.4-7 (P.50-51)
Thank you very much
Goodbye.
Ex1: Sửa lỗi câu sau.( mỗi câu có 1 lỗi)
1. I goes to school every morning.
2. My brother have lunch at 12.00
3. Hoa brush her teeth twice a day.
4. She get dressed and goes to school.
go
has
brushes
gets
 
Gửi ý kiến