Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Cúc
Ngày gửi: 19h:38' 17-12-2010
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our teachers!
Teacher: Lê Xuân Quang
4
3
6
5
Kim’s game
1
2
19:
17:
16:
14:
18:
5:
6:
9:
7:
2:
11:
3:
4:
10:
12:
8:
13:
1:
0
15:
21:
22:
23:
24:
25:
26:
27:
28:
29:
30:
20:



UNIT 5: THINGS I DO

Lesson 5. Classes (C1,2,3)
Monday, Oct. 25th, 2009
Listen and repeat
Timetable

1. Vocabulary
1. Vocabulary
Math
Literature
1. Vocabulary
History
1. Vocabulary
Geography
1. Vocabulary
1. Vocabulary
Timetable (n): Thời khóa biểu
Math (n): Toán
Literature (n): Ngữ văn
History (n): Lịch sử
- Geography (n): Địa lý
a
3. Math
1.Literature
4. History
5. Geography
1. Vocabulary
2. Timetable
e
d
c
b
2. Listen
* Models
* What do we have today?
We have + ( Math, History, …)
Matching
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
Chủ nhật
Thứ tư
Thứ ba
Thứ sáu
Thứ năm
Thứ bảy
Thứ hai
II. Days of a week:
GUESSING
When do Ba and Nga have Math and History?
Math
Math
Math
History
History
Nga: When do we have history?
Ba: We have it on Tuesday and Thursday.
Nga: When do we have math?
Ba: We have it on Monday, Wednesday and Friday.
Nga: Does Lan have math on Friday?
Ba: No, she doesn’t.
* When do we have history?
We have it on Tuesday and Thursday
* Does Lan have math on Friday?
No, she doesn’t
* Models
When do we have……………..?
We have it on …………………. .
Do you have ……………..?
Yes, I ………………………
English 6
IV. Remember:
* When do we have history?
We have it on Tuesday and Thursday
* Does Lan have math on Friday?
No, she doesn’t
* What do we have today?
We have math, history and English.
- Learn vocabulary by heart.
Do: C1,2,3 in workbook.
Write some subjects you have today.
Prepare: Unit 6. A1,2,3
V. Homework
Thanks for your attention!
Goodbye. See you again!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓