Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Thúy Hạnh
Ngày gửi: 07h:30' 01-11-2011
Dung lượng: 232.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Đoàn Đức Thái-TH Nam Trạch
Welcome the teachers to our class
Good Afternoon

1. Timetable (n):

2. English (n):

3. Math (n) :

4. Literature (n):

5. History (n) :

6. Geography(n):

7. Today(adv):
e. thời khoá biểu
a. môn toán
b. môn văn
f. môn lịch sử
d. môn địa lý
c. hôm nay
g. m«n tiÕng anh
Matching
Unit 5
Section C: Classes
Lesson 5 – C2+C3+C4 – P.59
Monday , Octorber 31st 2011
THINGS I DO
Wednesday,November 2nd 2011
UNIT 5.THINGS I DO
SECTION C: CLASSES
LESSON 5 (C2,C3,C4)

C2.Listen and repeat:
New words
Tuesday (n):
Thứ ba
Wednesday(n):
Thứ tư
Thursday(n):
Thứ năm
Friday(n):
Thứ sáu
Saturday(n):
Thứ bảy
Sunday(n):
Chủ nhật
I have English on Monday


Lắng nghe đoạn hội thoại giữa Nga và Ba sau đó điền những từ còn thiếu vào chổ trống.
Nga: When do we have history?
Ba: We have it on …………………........
Nga: When do we have math ?
Ba: We have it on ………......, Wednesday and Friday.
Nga: Does Lan have math on …………..
Ba: No, she doesn’t.
Tuesday and Thursday
Friday ?
Monday
C3.Listen and repeat:
When ? Khi nào?
Ex1:When do we have history ?
We have it on Monday.
Ex2:When does she have English ?
She has it on Monday and Saturday.
Model sentences:
Khi nào ai đó có môn ……..ta dùng:
When + do/does + S + have Subject (Môn học) ?
 S +have/has +Subject (Môn học) on days.
Hỏi và trả lời ai đó có môn gì vào thứ………phải không ?
Do / Does + S + have + Subject on days?
Yes , S do /does
No , S do /does not
Ex1:Does Lan have English on Monday?
Yes, she does
Ex2:Do you have math on Thursday?
No, I don’t
A timetable: Thời khoá biểu
C4.Remember:
Days of the week
Don’t = do + not
Doesn’t = does + not
Homework :
-Learn new words and structures by heart.
-Do exercises in workbook.
- Prepare new lesson Grammar practice
 
Gửi ý kiến