Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị mai
Ngày gửi: 20h:44' 15-04-2022
Dung lượng: 286.3 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị mai
Ngày gửi: 20h:44' 15-04-2022
Dung lượng: 286.3 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỊNH BÌNH
TOÁN 7 (ĐẠI SỐ)
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ MAI
Ti?t:48
LUYỆN TẬP
CỘNG TRỪ ĐA THỨC
?
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Mai
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức.
2. Năng lực cần Hình thành:
- Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận.
- Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức.
3. Phẩm chât: Có trách nhiệm với việc học, rèn luyện nếp học chủ động
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Thước, phấn màu, sgk
2. Học sinh: Thước, sgk
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
A. KHỞI ĐỘNG
Hoạt động 1: Mở đầu
- Mục tiêu: Giúp HS tìm hiểu về các dạng toán cộng, trừ hai đa thức
- Phương pháp/kỹ thuật tổ chức: Đàm thoại. gợi mở, vấn đáp
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Phương tiện: SGK
- Sản phẩm: Các dạng toán áp dụng cách cộng, trừ hai đa thức
KHỞI ĐỘNG
Giải
TIẾT 48.LUYỆN TẬP
Bài 30. Tính tổng hai đa thức:
và
P + Q = (x2y + x3 – xy2 + 3) + (x3 + xy2 – xy – 6)
= x2y + x3 – xy2 + 3 + x3 + xy2 – xy – 6
= (x3 + x3) + x2y + (xy2 – xy2) – xy + (3 – 6)
= 2x3 + x2y – xy – 3
Vậy P + Q = 2x3 + x2y – xy – 3.
Bài 31. Cho hai đa thức M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 và
N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y. Tính M + N; M – N.
* M + N = (3xyz – 3x2 + 5xy – 1) + (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
= (3xyz + xyz)+( –3x2 + 5x2) + (5xy – 5xy) – y + ( – 1+3)
= 4xyz + 2x2 – y + 2
* M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy – 1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (– 3x2 – 5x2) + (3xyz – xyz) + (5xy + 5xy) + y +(– 1 – 3)
= –8x2 + 2xyz + 10xy + y – 4.
Bài 32. Tìm hai đa thức P và Q biết:
a) P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 – 1
⇒ P = (x2 – y2 + 3y2 – 1) – (x2 – 2y2)
= x2 – y2 + 3y2 – 1 – x2 + 2y2
= (x2 – x2) + ( – y2 + 3y2+ 2y2) – 1
= 0+ 4y2 – 1= 4y2 – 1.
Vậy P = 4y2 – 1.
Tiết 48: Luyện tập
Bài 34. Tính tổng của các đa thức
a) Ta có: P = x2y + xy2 – 5x2y2 + x3 và Q = 3xy2 – x2y + x2y2
⇒ P + Q = (x2y + xy2 – 5x2y2 + x3) + (3xy2 – x2y + x2y2)
= x2y + xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 – x2y + x2y2
= x3 +(– 5x2y2 + x2y2)+ (x2y – x2y) + (xy2+ 3xy2)
= x3 – 4x2y2 + 0 + 4xy2
= x3 – 4x2y2 + 4xy2
Bài 38: Cho các đa thức: A = x2 – 2y + xy + 1 và
B = x2 + y – x2y2 – 1.Tìm đa thức C sao cho:
C = A + B = (x2 – 2y + xy + 1) + (x2 + y – x2y2 – 1)
C = x2 – 2y + xy + 1 + x2 + y – x2y2 – 1
C = (x2+ x2) + (– 2y + y) + xy – x2y2 + (1 – 1)
C = 2x2 – y + xy – x2y2 + 0
C = 2x2 – y + xy – x2y2
Cộng, trừ hai đa thức
Quy tắc:
Đặt phép tính
Bỏ dấu ngoặc
Nhóm các hạng tử đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững cách cộng, trừ hai đa thức.
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập 35, 36 ( SGK – 40,41)
KÍ DUYỆT
TTCM
Phan Minh Dương
TOÁN 7 (ĐẠI SỐ)
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ MAI
Ti?t:48
LUYỆN TẬP
CỘNG TRỪ ĐA THỨC
?
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Mai
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức.
2. Năng lực cần Hình thành:
- Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận.
- Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức.
3. Phẩm chât: Có trách nhiệm với việc học, rèn luyện nếp học chủ động
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Thước, phấn màu, sgk
2. Học sinh: Thước, sgk
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
A. KHỞI ĐỘNG
Hoạt động 1: Mở đầu
- Mục tiêu: Giúp HS tìm hiểu về các dạng toán cộng, trừ hai đa thức
- Phương pháp/kỹ thuật tổ chức: Đàm thoại. gợi mở, vấn đáp
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Phương tiện: SGK
- Sản phẩm: Các dạng toán áp dụng cách cộng, trừ hai đa thức
KHỞI ĐỘNG
Giải
TIẾT 48.LUYỆN TẬP
Bài 30. Tính tổng hai đa thức:
và
P + Q = (x2y + x3 – xy2 + 3) + (x3 + xy2 – xy – 6)
= x2y + x3 – xy2 + 3 + x3 + xy2 – xy – 6
= (x3 + x3) + x2y + (xy2 – xy2) – xy + (3 – 6)
= 2x3 + x2y – xy – 3
Vậy P + Q = 2x3 + x2y – xy – 3.
Bài 31. Cho hai đa thức M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 và
N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y. Tính M + N; M – N.
* M + N = (3xyz – 3x2 + 5xy – 1) + (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
= (3xyz + xyz)+( –3x2 + 5x2) + (5xy – 5xy) – y + ( – 1+3)
= 4xyz + 2x2 – y + 2
* M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy – 1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (– 3x2 – 5x2) + (3xyz – xyz) + (5xy + 5xy) + y +(– 1 – 3)
= –8x2 + 2xyz + 10xy + y – 4.
Bài 32. Tìm hai đa thức P và Q biết:
a) P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 – 1
⇒ P = (x2 – y2 + 3y2 – 1) – (x2 – 2y2)
= x2 – y2 + 3y2 – 1 – x2 + 2y2
= (x2 – x2) + ( – y2 + 3y2+ 2y2) – 1
= 0+ 4y2 – 1= 4y2 – 1.
Vậy P = 4y2 – 1.
Tiết 48: Luyện tập
Bài 34. Tính tổng của các đa thức
a) Ta có: P = x2y + xy2 – 5x2y2 + x3 và Q = 3xy2 – x2y + x2y2
⇒ P + Q = (x2y + xy2 – 5x2y2 + x3) + (3xy2 – x2y + x2y2)
= x2y + xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 – x2y + x2y2
= x3 +(– 5x2y2 + x2y2)+ (x2y – x2y) + (xy2+ 3xy2)
= x3 – 4x2y2 + 0 + 4xy2
= x3 – 4x2y2 + 4xy2
Bài 38: Cho các đa thức: A = x2 – 2y + xy + 1 và
B = x2 + y – x2y2 – 1.Tìm đa thức C sao cho:
C = A + B = (x2 – 2y + xy + 1) + (x2 + y – x2y2 – 1)
C = x2 – 2y + xy + 1 + x2 + y – x2y2 – 1
C = (x2+ x2) + (– 2y + y) + xy – x2y2 + (1 – 1)
C = 2x2 – y + xy – x2y2 + 0
C = 2x2 – y + xy – x2y2
Cộng, trừ hai đa thức
Quy tắc:
Đặt phép tính
Bỏ dấu ngoặc
Nhóm các hạng tử đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững cách cộng, trừ hai đa thức.
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập 35, 36 ( SGK – 40,41)
KÍ DUYỆT
TTCM
Phan Minh Dương
 







Các ý kiến mới nhất