Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tấn Hoánh
Ngày gửi: 11h:15' 05-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 477
Số lượt thích: 0 người

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
( Đặt NTC + Dùng HĐT)
LUYỆN TẬP
GV: Ng Tấn Hoánh
a) 4xy – 8y2
b) 15x – 20x2
c) x (x – 3) – y(x – 3)
d) x(x – 5) – y(5 – x)
= 4y (x – 2y)
= 5x(3 – 4x)
= (x – 3)(x –y)
= x(x – 5) + y(x – 5)
= (x – 5)(x+y)
BT 1: PHÂN TÍCH CÁC ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
a) 4xy – 8y2
b) 15x – 20x2
c) x (x – 3) – y(x – 3)
d) x(x – 5) – y(5 – x)
Giải
b) x2 – 3
c) 1– 27x3
a) x2 – 10x +25
BT 2: PHÂN TÍCH CÁC ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
b) x2 – 3
c) 1– 27x3
= x2 – 2.x.5 + 52
= (x – 5)2
= x2 –
= (x
= 13– (3x)3
= (1– 3x)
a) x2 – 10x +25
(x
[12+ 1.3x +(3x)2]
= (1– 3x)
(1+ 3x +9x2)
BT 2: PHÂN TÍCH CÁC ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
a) 9x2 – 16y2
b) x3 + 64y3
c) 5x – 45x3
BT 3: PHÂN TÍCH CÁC ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
a) 9x2 – 16y2
b) x3 + 64y3
c) 5x – 45x3
= (3x)2 – (4y)2
= (3x – 4y) (2x +4y)
= (x+4y)[x2 –x.4y +(4y)2 ]
= x3 +(4y)3
= (x+3y)(x2 – 4xy +16y2 )
= 5x.(1 – 9x2)
= 5x(1 – 3x)(1 + 3x)
= 5x[ 12 – (3x)2]
BT 3: PHÂN TÍCH CÁC ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
BT 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x - 3 )2
= - ( y2 - 12y + 36 )
= - ( y - 6 )2
BT 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) Chứng minh rằng ( 3n+2)2 – 4 chia hết cho 3 với mọi số nguyên n.
b) Chứng minh rằng n2(n+1) +2n(n+1) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.
BT 5:
Vậy (3n+2)2 - 4 chia hết cho 3 với mọi số nguyên n.
(3n + 2)2 – 4
= (3n + 2)2 – 22
Giải:
Bài 5:

= (3n + 2 - 2)(3n + 2 + 2)
= 3n(3n + 4)
a) Chứng minh rằng ( 3n+2)2 – 4 chia hết cho 3 với mọi số nguyên n.
Vì n(n+1)(n +2) là tích ba số nguyên liên tiếp nên luôn chia hết cho 6
n2(n+1) +2n(n+1)
Giải:
Bài 5:
b) Chứng minh rằng n2(n+1) +2n(n+1) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.
= n(n+1)(n +2)
Vậy n2(n+1) +2n(n+1) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.
Bài 6. Tìm x, biết:
a) x2 +x =0
b) x2 – 5x =0
c) x(x – 2) +x – 2 = 0
d) x(x – 3) – x +3 = 0
e) x2 – 4= 0
f) ( x+1)2 – 9= 0
a) x2 +x =0
b) x2 – 5x =0
c) x(x – 2) +x – 2 = 0
x(x +1) =0
=> x=0
hoặc x = – 1
x=0
x(x – 5) =0
hoặc x +1= 0
=> x=0
hoặc x – 5= 0
x=0
hoặc x = 5
Vậy x= 0; – 1
Vậy x= 0; 5
x(x – 2) +(x – 2) = 0
(x –2)(x +1) =0
=> x – 2 =0
hoặc x +1 =0
x=2
hoặc x = – 1
Vậy x= 2; – 1
d) x(x – 3) – x +3 = 0
x(x – 3) –(x – 3) = 0
(x – 3) (x – 1) = 0
=> x – 3 =0
hoặc x – 1= 0
x=3
hoặc x = 1
Vậy x= 3; 1
A.B=0 => A=0 hoặc B=0
e) x2 - 4= 0
g) ( x+1)2 - 9 = 0
=> x-2 =0
hoặc x + 2= 0
x=2
hoặc x = – 2
Vậy x= 2; – 2
( x+1)2 - 32 = 0
( x+1 – 3)(x+1+3) = 0
( x – 2)(x+4) = 0
=> x-2 =0
hoặc x + 4= 0
x=2
hoặc x = – 4
Vậy x= 2; – 4
1. Đặt nhân tử chung
2. Dùng hằng đẳng thức.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
1) A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2) A2 - 2AB + B2 = (A - B)2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
5) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A - B)3
6) A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2 )
7) A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2 )
Lưu ý1: A.B = 0 => A=0 hoặc B=0 ( trong dạng toán tìm x)
A.B
A.B
A.B
Lưu ý2: A.B =>
- Đặt nhân tử chung (nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung).
- Dùng hằng đẳng thức (nếu có).
1) A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2) A2 - 2AB + B2 = (A - B)2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
5) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A - B)3
6) A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2 )
7) A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2 )
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
468x90
 
Gửi ý kiến