Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

các bài toán 9 ôn thi vào lớp 10- có đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Năng Hiền
Ngày gửi: 21h:07' 08-04-2010
Dung lượng: 724.4 KB
Số lượt tải: 439
Số lượt thích: 0 người
ÔN THI VÀO LỚP 10
BÀI 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 ; AC = 4, AH là đường cao ( H thuộc BC ). Gọi I là điểm thuộc AB sao cho AI = 2BI, CI cắt AH tại E . Gọi K là hình chiếu của I trên BC
Chứng minh tứ giác KIAC nội tiếp ; b)Tính BH và BK .
c)Tính CI và CE . d) VẽCQ vuông góc với BQ tại Q . Chứng minh tứ giác BQAC nội tiếp
Từ ( 1) và ( 2) suy ra : 
c)Tính BC = 5 .Ta có CK = CB – BK = 5 -  = 
Ta có  

Ta lại có : AH2 = BH. HC 
ΔCHE ∽ ΔCKI 
BÀI 2 : Tam giác ACB vuông tại A; đương phân giác AD ( D thuộc BC ) Biết
DB = 
Tính các cạnh góc vuông .b)Tính đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông .
BÀI LÀM

Mặt khác BC = BD + DC =  và AB2 + AC2 = BC2 = 52 = 25 ( 2)
Từ (1) và (2) suy ra :

AB = 3 ; AC = 4
b) = 

BÀI 3: Chứng minh :

BÀI LÀM : =  BÀI 4: Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x

BÀI LÀM Vậy giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
BÀI 5 Hãy tìm  và  nếu : ; c) cotg
BÀI LÀM
Ta có :  mà nên 

b)  và 
BÀI 6 : Cho hình bình hành ABCD có AB = 12cm ; AD = 15cm và góc DAB bằng 1200
Tính diện của tứ giác ABCD .
Tính số đo của góc ACB .
BÀI LÀM

Vẽ AH ⊥ BC tại H thì SABCD = BC. AH
Vì AD // BC nên 
ΔHAB vuông tại H nên sin B =  = 12.sin600 
Vậy SABCD = BC. AH = 15. 10,39 
Tính BH = 6cm . CH = 9cm
ΔAHC vuông tại H nên tgACH = Vậy 
BÀI 7 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi O là trung điểm của BC, G là trọng tâm của tam giác . Biết HB = HO = 3
Chứng minh tam giác OAB đều .Tính OA ; OB và OC
Tính GB và GC
BÀI LÀM

Tam giác ABO có : AH ⊥ OB và BH = HO nên ΔABO cân tại A ⇒ OA = AB (1)
Vì AO là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC của ΔABC vuông tại A nên OA = OB = OC =  (2)
Từ (1) và ( 2) suy ra AB = OA = OB ⇒ ΔABO là tam giác đều .
Vì H thuộc BO nên BO = BH + HO = 
Vậy OA = OB = OC = 
b) Vì G là trọng tâm của ΔABC mà AO là trung tuyến ( Vì O là trung điểm của BC ) nên G thuộc AO 
* Vẽ GK ⊥ BC ( K thuộc BC )Tam giác OGK vuông tại K có 

Tam giác BGK vuông tại K có : GK = 3 và BK = 5

* Tính GC :
Ta có : CK = CO + OK = 
Tam giác CKG vuông tại K có :

BÀI 8: : Cho nửa đường tròn tâm O có đường kinh AB, trên đoạn AB lấy hai điểm C và D sao cho OC = OD. Từ C và D vẽ hai tia song song với nhau và lần lượt cắt nửa đường tròn tại E và F. Gọi M là trung điểm của dây EF, gọi N là giao điểm của hai tia CM và DF . Chứng minh :
a)Tứ giác CENF là hình bình hành . b)OM // CE ; c)CE và DF vuông góc với EF .
Bài làm

c) Đường tròn (O) có OM cắt EF tại M và EM = MF nên OM ⊥ EF mà OM // CE nên EF ⊥ CE
Tương tự : 
BÀI 9: Cho đường tròn ( O) có hai dây AB = CD ; AB và CD cắt nhau tại E ( E nằm ngoài đường tròn (O) ). Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của O trên AB và CD . Chứng minh :
a) Tứ giác OHEK nội tiếp
b) EH = EK
c) Tam giác EAC cân . d) HK // AC
BÀI LÀM


BÀI 10 Cho đường tròn ( O) và hai dây AB ; CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I . Biết
AI = 4cm ; IB = 8cm .
Tính khoảng cách từ tâm O đến mỗi dây .
Tính
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓