CTST - Bài 6. Các đặc trưng vật lí của sóng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Khanh Phương
Ngày gửi: 12h:15' 02-11-2024
Dung lượng: 124.7 MB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Khanh Phương
Ngày gửi: 12h:15' 02-11-2024
Dung lượng: 124.7 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II: SÓNG
Để thực hiện những mô phỏng, dự
báo chính xác nhất về sóng thần, ta
cần có những kiến thức vật lí nào
liên quan đến hiện tượng sóng ?
CHƯƠNG II: SÓNG
Bài 6: Các đặc trưng vật lí
của sóng
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Các đại lượng
đặc trưng của
sóng
II. Phương trình
sóng
III. Luyện tập
I. Các đại
lượng đặc
trưng của
sóng
THẢO LUẬN 1
Quan sát hình 6.2, thực hiện các yêu cầu sau:
a) Cho biết sóng truyền trên dây là sóng dọc hay sóng
ngang.
b) Mô tả chuyển động của từng điểm trên dây.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Chu kì sóng là chu
kì dao động của các
phần tử.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Tần số sóng là tần
số dao động của
các phần tử.
Phân loại sóng âm theo tần số
Sóng hạ âm
có tần số
nhỏ hơn 16
Hz
Sóng âm
nghe được có
tần số từ 16
Hz đến 20000
Hz
Sóng siêu âm
có tần số lớn
hơn 20000
Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
50Hz
50Hz
Khi môi trường
truyền sóng thay
đổi thì chu kì và tần
số của sóng không
đổi.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Biên độ sóng là biên
độ dao động của
các phần tử.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 1 về bước sóng: Bước sóng là quãng đường
sóng truyền được trong 1 chu kì
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
-
Khoảng cách gần nhất ngược pha: dmin ngược pha = λ/2
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
-
Khoảng cách gần nhất ngược pha: dmin ngược pha = λ/2
-
Khoảng cách gần nhất vuông pha: dmin vuông pha = λ/4
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 3 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
trên cùng phương truyền
sóng.
-
Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp: dn = (n – 1). λ
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 3 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
trên cùng phương truyền
sóng.
-
Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp: dn = (n – 1). λ
-
Khoảng thời gian n đỉnh sóng liên tiếp: tn = (n – 1).T
THẢO LUẬN 2
Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước.
Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao
cầu cá nhỏ lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ
truyền sóng là 0,5 m/s. Tính khoảng cách giữa
hai đỉnh sóng liên tiếp.
Phao cầu cá nhỏ lên cao 6 lần trong 4(s) → 5T = 4 → T = 0,8 s.
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là:
λ = v.T = 0,5.0,8 = 0,4m.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
50Hz
không gian.
50Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
50Hz
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
độ truyền sóng là không đổi
50Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
50Hz
độ truyền sóng là không đổi
-
50Hz
Tốc độ truyền sóng phụ
thuộc
vào
đặc
tính
trường
Vrắn > Vlỏng > Vkhí
môi
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
50Hz
độ truyền sóng là không đổi
-
50Hz
Tốc độ truyền sóng phụ
thuộc
vào
đặc
tính
môi
trường
Vrắn > Vlỏng > Vkhí
- Công thức tính tốc độ truyền
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
3. Cường độ sóng
Cường độ sóng I là năng lượng sóng truyền qua một đơn
vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong
một đơn vị thời gian.
I=
Trong hệ SI, cường độ sóng có đơn vị là W/m2.
+ P: Công suất của sóng (W);
+ E: Năng lượng sóng (J);
+ S: Diện tích (m2) mà năng lượng sóng truyền qua
trong khoảng thời gian ∆t (s).
Phiếu học tập 3
Câu 2: Biết cường độ ánh sáng của
Mặt Trời đo được tại Trái Đất là
1,37.103 W/m2 và khoảng cách từ Mặt
Trời đến Trái Đất là 1,50.1011 m. Hãy
tính công suất bức xạ sóng ánh sáng
của Mặt Trời.
Công suất bức xạ sóng ánh sáng của Mặt Trời:
P = I.S = I.4πr2 =1,37.103.4π.(1,50.1011)2 = 3,874.1026 (W)
II. Phương trình sóng
II. Phương trình sóng
Câu 1: Khi một sóng biển truyền đi, người ta quan sát thấy
khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,5 m. Biết một
điểm trên mặt sóng thực hiện một dao động toàn phần sau
thời gian bằng 3,0 s. Tốc độ truyền của sóng biển có giá trị
gần bằng
A. 2,8 m/s.
B. 8,5 m/s.
C. 26 m/s.
D. 0,35 m/s.
Câu 2: Xét một sóng truyền dọc theo trục Ox với phương
trình: u=4cos(240t−80x)(cm) (x được tính bằng m, t được tính
bằng s). Tốc độ truyền của sóng này bằng
A. 6 m/s.
B. 4,0 cm.
C. 0,33 m/s.
D. 3,0 m/s.
Câu 3. Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất
đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một
người quan sát là 12 s. Tốc độ truyền sóng
là 2m/s2m/s. Bước sóng có giá trị là
A. 4,8 m.
B. 4 m.
C. 6 cm.
D. 48 cm.
Bài 3 .Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương
trình: u=10cos(2πt+0,01πx).Trong đó u và x được tính bằng cm và t
được tính bằng s. Hãy xác định:
a) Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b) Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
c) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t = 4 s.
1.Một sóng cơ học truyền theo trục Ox với phương
trình sóng tại một điểm có tọa độ x
là u = 2cos(100πt−2πx/3) (cm) trong đó tính đơn vị
mét và t tính theo đơn vị giây. Tốc độ truyền sóng
là:
A. 150 m/s
C. 150 cm/s
B. 200 cm/s
D. 200 m/s
1. Từ phương trình (6.6), xác định khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha và khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha (theo
bước sóng).
2. Quan sát Hình 6.3, xác định độ lệch pha của hai điểm A và
B trên cùng phương truyền sóng vào thời điểm t=7T4
2. Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch
pha nhau một góc π/2 cách nhau 60cm. Biết tốc độ truyền sóng là
330cm/s. Tìm độ lệch pha:
a) giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng, cách nhau 360
cm tại cùng một thời điểm.
b) tại cùng một điểm trên phương truyền sóng sau một khoảng
thời gian là 0,1 s.
2. Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình:
u =10cos(2πt+0,01πx). Trong đó u và x được tính bằng cm và t
được tính bằng s. Hãy xác định:
a) Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b) Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
c) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t=4s.
Phiếu học tập 4
Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u =
10cos(800t – 20x) cm, trong đó tọa độ x tính bằng mét (m), thời gian t
tính bằng giây.
a) Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b) Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
c) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t = 4 s.
Phiếu học tập 5
Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động
lệch pha nhau một góc π/2 cách nhau 60 cm. Biết tốc độ truyền sóng là
330 m/s. Tìm độ lệch pha:
a) giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng, cách nhau 360 cm tại
cùng một thời điểm.
b) tại cùng một điểm trên phương truyền sóng sau một khoảng thời
gian là 0,1 s.
III.
Luyện
tập
TRIỆU PHÚ KIẾN
THỨC
Bước sóng λ
A
là khoảng cách giữa hai ngọn
sóng liên tiếp
C
bằng quãng đường mà sóng
truyền được trong một chu kì.
B
là khoảng cách giữa ba ngọn
sóng liên tiếp.
D
Cả A&C đều đúng.
Các đại lượng λ, v và T có mối liên hệ nào sau đây?
A
λ = v/T.
B
λ = v.T
C
v = λ.T.
D
T = v.λ.
Đơn vị cường độ sóng là
A
W/s.
C
J/s.
B
W/m2.
D
J/m2.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A
tần số dao động của nguồn.
C
cường độ sóng truyền qua.
B
biên độ dao động của các
phần tử môi trường.
D
tính chất của môi trường
truyền sóng.
Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng
A
16Hz - 20000Hz.
C
dưới 16Hz.
B
trên 20000Hz.
D
D. 25000Hz-40000Hz.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên
cao 4 lần trong 18 s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là
6 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A
A. 2 m/s.
C
1 m/s.
B
4 m/s.
D
4,5 m/s
THANK YOU!
Để thực hiện những mô phỏng, dự
báo chính xác nhất về sóng thần, ta
cần có những kiến thức vật lí nào
liên quan đến hiện tượng sóng ?
CHƯƠNG II: SÓNG
Bài 6: Các đặc trưng vật lí
của sóng
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Các đại lượng
đặc trưng của
sóng
II. Phương trình
sóng
III. Luyện tập
I. Các đại
lượng đặc
trưng của
sóng
THẢO LUẬN 1
Quan sát hình 6.2, thực hiện các yêu cầu sau:
a) Cho biết sóng truyền trên dây là sóng dọc hay sóng
ngang.
b) Mô tả chuyển động của từng điểm trên dây.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Chu kì sóng là chu
kì dao động của các
phần tử.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Tần số sóng là tần
số dao động của
các phần tử.
Phân loại sóng âm theo tần số
Sóng hạ âm
có tần số
nhỏ hơn 16
Hz
Sóng âm
nghe được có
tần số từ 16
Hz đến 20000
Hz
Sóng siêu âm
có tần số lớn
hơn 20000
Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
50Hz
50Hz
Khi môi trường
truyền sóng thay
đổi thì chu kì và tần
số của sóng không
đổi.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Biên độ sóng là biên
độ dao động của
các phần tử.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 1 về bước sóng: Bước sóng là quãng đường
sóng truyền được trong 1 chu kì
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
-
Khoảng cách gần nhất ngược pha: dmin ngược pha = λ/2
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
-
Khoảng cách gần nhất ngược pha: dmin ngược pha = λ/2
-
Khoảng cách gần nhất vuông pha: dmin vuông pha = λ/4
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 3 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
trên cùng phương truyền
sóng.
-
Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp: dn = (n – 1). λ
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 3 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
trên cùng phương truyền
sóng.
-
Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp: dn = (n – 1). λ
-
Khoảng thời gian n đỉnh sóng liên tiếp: tn = (n – 1).T
THẢO LUẬN 2
Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước.
Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao
cầu cá nhỏ lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ
truyền sóng là 0,5 m/s. Tính khoảng cách giữa
hai đỉnh sóng liên tiếp.
Phao cầu cá nhỏ lên cao 6 lần trong 4(s) → 5T = 4 → T = 0,8 s.
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là:
λ = v.T = 0,5.0,8 = 0,4m.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
50Hz
không gian.
50Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
50Hz
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
độ truyền sóng là không đổi
50Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
50Hz
độ truyền sóng là không đổi
-
50Hz
Tốc độ truyền sóng phụ
thuộc
vào
đặc
tính
trường
Vrắn > Vlỏng > Vkhí
môi
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
50Hz
độ truyền sóng là không đổi
-
50Hz
Tốc độ truyền sóng phụ
thuộc
vào
đặc
tính
môi
trường
Vrắn > Vlỏng > Vkhí
- Công thức tính tốc độ truyền
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
3. Cường độ sóng
Cường độ sóng I là năng lượng sóng truyền qua một đơn
vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong
một đơn vị thời gian.
I=
Trong hệ SI, cường độ sóng có đơn vị là W/m2.
+ P: Công suất của sóng (W);
+ E: Năng lượng sóng (J);
+ S: Diện tích (m2) mà năng lượng sóng truyền qua
trong khoảng thời gian ∆t (s).
Phiếu học tập 3
Câu 2: Biết cường độ ánh sáng của
Mặt Trời đo được tại Trái Đất là
1,37.103 W/m2 và khoảng cách từ Mặt
Trời đến Trái Đất là 1,50.1011 m. Hãy
tính công suất bức xạ sóng ánh sáng
của Mặt Trời.
Công suất bức xạ sóng ánh sáng của Mặt Trời:
P = I.S = I.4πr2 =1,37.103.4π.(1,50.1011)2 = 3,874.1026 (W)
II. Phương trình sóng
II. Phương trình sóng
Câu 1: Khi một sóng biển truyền đi, người ta quan sát thấy
khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,5 m. Biết một
điểm trên mặt sóng thực hiện một dao động toàn phần sau
thời gian bằng 3,0 s. Tốc độ truyền của sóng biển có giá trị
gần bằng
A. 2,8 m/s.
B. 8,5 m/s.
C. 26 m/s.
D. 0,35 m/s.
Câu 2: Xét một sóng truyền dọc theo trục Ox với phương
trình: u=4cos(240t−80x)(cm) (x được tính bằng m, t được tính
bằng s). Tốc độ truyền của sóng này bằng
A. 6 m/s.
B. 4,0 cm.
C. 0,33 m/s.
D. 3,0 m/s.
Câu 3. Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất
đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một
người quan sát là 12 s. Tốc độ truyền sóng
là 2m/s2m/s. Bước sóng có giá trị là
A. 4,8 m.
B. 4 m.
C. 6 cm.
D. 48 cm.
Bài 3 .Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương
trình: u=10cos(2πt+0,01πx).Trong đó u và x được tính bằng cm và t
được tính bằng s. Hãy xác định:
a) Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b) Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
c) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t = 4 s.
1.Một sóng cơ học truyền theo trục Ox với phương
trình sóng tại một điểm có tọa độ x
là u = 2cos(100πt−2πx/3) (cm) trong đó tính đơn vị
mét và t tính theo đơn vị giây. Tốc độ truyền sóng
là:
A. 150 m/s
C. 150 cm/s
B. 200 cm/s
D. 200 m/s
1. Từ phương trình (6.6), xác định khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha và khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha (theo
bước sóng).
2. Quan sát Hình 6.3, xác định độ lệch pha của hai điểm A và
B trên cùng phương truyền sóng vào thời điểm t=7T4
2. Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch
pha nhau một góc π/2 cách nhau 60cm. Biết tốc độ truyền sóng là
330cm/s. Tìm độ lệch pha:
a) giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng, cách nhau 360
cm tại cùng một thời điểm.
b) tại cùng một điểm trên phương truyền sóng sau một khoảng
thời gian là 0,1 s.
2. Một sóng truyền trên một dây rất dài có phương trình:
u =10cos(2πt+0,01πx). Trong đó u và x được tính bằng cm và t
được tính bằng s. Hãy xác định:
a) Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b) Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
c) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t=4s.
Phiếu học tập 4
Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u =
10cos(800t – 20x) cm, trong đó tọa độ x tính bằng mét (m), thời gian t
tính bằng giây.
a) Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b) Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
c) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t = 4 s.
Phiếu học tập 5
Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động
lệch pha nhau một góc π/2 cách nhau 60 cm. Biết tốc độ truyền sóng là
330 m/s. Tìm độ lệch pha:
a) giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng, cách nhau 360 cm tại
cùng một thời điểm.
b) tại cùng một điểm trên phương truyền sóng sau một khoảng thời
gian là 0,1 s.
III.
Luyện
tập
TRIỆU PHÚ KIẾN
THỨC
Bước sóng λ
A
là khoảng cách giữa hai ngọn
sóng liên tiếp
C
bằng quãng đường mà sóng
truyền được trong một chu kì.
B
là khoảng cách giữa ba ngọn
sóng liên tiếp.
D
Cả A&C đều đúng.
Các đại lượng λ, v và T có mối liên hệ nào sau đây?
A
λ = v/T.
B
λ = v.T
C
v = λ.T.
D
T = v.λ.
Đơn vị cường độ sóng là
A
W/s.
C
J/s.
B
W/m2.
D
J/m2.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A
tần số dao động của nguồn.
C
cường độ sóng truyền qua.
B
biên độ dao động của các
phần tử môi trường.
D
tính chất của môi trường
truyền sóng.
Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng
A
16Hz - 20000Hz.
C
dưới 16Hz.
B
trên 20000Hz.
D
D. 25000Hz-40000Hz.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên
cao 4 lần trong 18 s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là
6 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A
A. 2 m/s.
C
1 m/s.
B
4 m/s.
D
4,5 m/s
THANK YOU!
 







Các ý kiến mới nhất