Tìm kiếm Bài giảng
Chương 6: Các đại lượng tỉ lệ - Bài 2: Đại lượng tỉ lệ thuận.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 05h:05' 12-09-2023
Dung lượng: 967.6 KB
Số lượt tải: 1109
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 05h:05' 12-09-2023
Dung lượng: 967.6 KB
Số lượt tải: 1109
Số lượt thích:
0 người
Nêu quan hệ giữa các tập hợp N, Q, Z, R, I
R
Q
Z
N
I
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Ví dụ 1 : Một người đi bộ với vận tốc là 15
km/h. Hãy cho biết quãng đường mà người
đó đi được trong 1h , 2h , 3h , 4h, 5h ?
Thời gian
Quãng
đường đi
được
1h
2h
3h
4h
5h
15km 30km 45km 60km 75km
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Ví dụ 2 : Mối liên hệ giữa trọng lượng P (1kg,
2kg, 3kg) và khối lượng m.
(Công thức “P = 10m”)
Khối lượng
1kg
2kg
3kg
Trọng lượng
10N
20N
30N
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Ví dụ 3 : Số gạo bán gạo kg (1kg, 2kg, 3kg) với
số tiền bán gạo VND. (1kg gạo bán được
10.000 VND)
Số gạo
Số tiền
1kg
2kg
10.000 VND 20.000 VND
3kg
30.000 VND
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
Ví dụ 1 : Một người đi bộ với vận tốc là 15 km/h. Hãy cho biết quãng đường mà
người đó đi được trong 1h , 2h , 3h , 4h , 5h ?
Thời gian
1h
2h
3h
4h
5h
(S là quãng đường, 15 là vận tốc, t là thời gian)
Quãng đường đi được 15km 30km 45km 60km 75km
S = 15.t
Ví dụ 2 : Mối liên hệ giữa trọng lượng P (1kg, 2kg, 3kg) và khối lượng m. (Công thức
“P = 10m”)
Khối
1kgm là khối
2kglượng)3kg
(P lượng
là trọng lượng,
Trọng lượng
10N
20N
30N
P = 10.m
$ = G.10 000
Ví dụ 3 : Số gạo bán gạo kg (1kg, 2kg, 3kg) với số tiền bán gạo VND. (1kg gạo bán
được 10.000 VND)
($Số
là gạo
số tiền, G là
số gạo, 10 000
1kg
2kg là số tiền 1kg
3kg gạo)
Số tiền
10.000 VND 20.000 VND
30.000 VND
Nhận xét :
Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số
Em có nhận xét gì về các công thức trên ?
khác 0 Viết công thức biểu hiện các đại lượng trên ?
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x
theo công thức : y = kx (với k là hằng số
khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ k.
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
BT 1 : Cho biết y tỉ lê thuận với x theo hệ số tỉ
lệ k = . Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
nào ?
Giải :
y = kx = x x = y.
Hãy cho biết x có tỉ lệ thuận với y không ? Nếu
có thì theo tỉ lệ nào ?
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x
theo công thức : y = kx (với k là hằng số
khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ k.
Chú ý : Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ
lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
2. Tính chất
BT 2 : Cho biết đại lượng đại lượng y và x tỉ lệ
thuận với nhau
x
x1 = 3
x2 = 4
x3 = 5
x4 = 6
y
y1 =6
y2 = __
8
y3 = 10
__
y4 = 12
__
a) Xác định tỉ số của y đối với x
Giải : y : x = y1 : x1 = 3 : 6 =
b) Điền số thích hợp vào bảng
c) Nêu nhận xét về hai giá trị tương ứng
Giải :
= = = =....... = 2
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng không
đổi
= = = =....... = k
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
2. Tính chất
BT 2 : Cho biết đại lượng đại lượng y và x tỉ lệ
thuận với nhau
x
x1 = 3
x2 = 4
x3 = 5
x4 = 6
y
y1 =6
y2 = __
8
y3 = 10
__
y4 = 12
__
d) Em có nhận xét gì giữa tỉ số hai giá trị bất kì
của đại lượng này và tỉ số hai giá trị tương ứng
của đại lượng kia ?
Giải :
= ; = ;.......
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng không
đổi
= = = =....... = k
Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này
bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại
lượng kia
= ; = ;.......
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 1 : Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau
và khi x = 6 thì y = 4;
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 2 : Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
x
y
-3
-1
_____ ______
1
2
5
_____
-4
_____
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 3 : Các giá trị tương ứng của V và m được cho
tương ứng trong bảng sau:
V
-3
-1
1
2
5
m
7,8
15,6
23,4
31,2
39
_____
_____
_____
V
m
_____ ______
a) Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng trên
b) Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận hay không? Vì
sao?
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 4 : Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k
và y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ h. Hãy chứng
tỏ rằng z tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ.
DẶN DÒ
Học bài và làm một số bài tập liên quan
Chuẩn bị bài “Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận”
R
Q
Z
N
I
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Ví dụ 1 : Một người đi bộ với vận tốc là 15
km/h. Hãy cho biết quãng đường mà người
đó đi được trong 1h , 2h , 3h , 4h, 5h ?
Thời gian
Quãng
đường đi
được
1h
2h
3h
4h
5h
15km 30km 45km 60km 75km
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Ví dụ 2 : Mối liên hệ giữa trọng lượng P (1kg,
2kg, 3kg) và khối lượng m.
(Công thức “P = 10m”)
Khối lượng
1kg
2kg
3kg
Trọng lượng
10N
20N
30N
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Ví dụ 3 : Số gạo bán gạo kg (1kg, 2kg, 3kg) với
số tiền bán gạo VND. (1kg gạo bán được
10.000 VND)
Số gạo
Số tiền
1kg
2kg
10.000 VND 20.000 VND
3kg
30.000 VND
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
Ví dụ 1 : Một người đi bộ với vận tốc là 15 km/h. Hãy cho biết quãng đường mà
người đó đi được trong 1h , 2h , 3h , 4h , 5h ?
Thời gian
1h
2h
3h
4h
5h
(S là quãng đường, 15 là vận tốc, t là thời gian)
Quãng đường đi được 15km 30km 45km 60km 75km
S = 15.t
Ví dụ 2 : Mối liên hệ giữa trọng lượng P (1kg, 2kg, 3kg) và khối lượng m. (Công thức
“P = 10m”)
Khối
1kgm là khối
2kglượng)3kg
(P lượng
là trọng lượng,
Trọng lượng
10N
20N
30N
P = 10.m
$ = G.10 000
Ví dụ 3 : Số gạo bán gạo kg (1kg, 2kg, 3kg) với số tiền bán gạo VND. (1kg gạo bán
được 10.000 VND)
($Số
là gạo
số tiền, G là
số gạo, 10 000
1kg
2kg là số tiền 1kg
3kg gạo)
Số tiền
10.000 VND 20.000 VND
30.000 VND
Nhận xét :
Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số
Em có nhận xét gì về các công thức trên ?
khác 0 Viết công thức biểu hiện các đại lượng trên ?
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x
theo công thức : y = kx (với k là hằng số
khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ k.
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
BT 1 : Cho biết y tỉ lê thuận với x theo hệ số tỉ
lệ k = . Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
nào ?
Giải :
y = kx = x x = y.
Hãy cho biết x có tỉ lệ thuận với y không ? Nếu
có thì theo tỉ lệ nào ?
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x
theo công thức : y = kx (với k là hằng số
khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ k.
Chú ý : Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ
lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
2. Tính chất
BT 2 : Cho biết đại lượng đại lượng y và x tỉ lệ
thuận với nhau
x
x1 = 3
x2 = 4
x3 = 5
x4 = 6
y
y1 =6
y2 = __
8
y3 = 10
__
y4 = 12
__
a) Xác định tỉ số của y đối với x
Giải : y : x = y1 : x1 = 3 : 6 =
b) Điền số thích hợp vào bảng
c) Nêu nhận xét về hai giá trị tương ứng
Giải :
= = = =....... = 2
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng không
đổi
= = = =....... = k
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
2. Tính chất
BT 2 : Cho biết đại lượng đại lượng y và x tỉ lệ
thuận với nhau
x
x1 = 3
x2 = 4
x3 = 5
x4 = 6
y
y1 =6
y2 = __
8
y3 = 10
__
y4 = 12
__
d) Em có nhận xét gì giữa tỉ số hai giá trị bất kì
của đại lượng này và tỉ số hai giá trị tương ứng
của đại lượng kia ?
Giải :
= ; = ;.......
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
1. Định nghĩa
2. Tính chất
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng không
đổi
= = = =....... = k
Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này
bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại
lượng kia
= ; = ;.......
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 1 : Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau
và khi x = 6 thì y = 4;
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 2 : Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
x
y
-3
-1
_____ ______
1
2
5
_____
-4
_____
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 3 : Các giá trị tương ứng của V và m được cho
tương ứng trong bảng sau:
V
-3
-1
1
2
5
m
7,8
15,6
23,4
31,2
39
_____
_____
_____
V
m
_____ ______
a) Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng trên
b) Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận hay không? Vì
sao?
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BT 4 : Cho biết z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k
và y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ h. Hãy chứng
tỏ rằng z tỉ lệ thuận với x và tìm hệ số tỉ lệ.
DẶN DÒ
Học bài và làm một số bài tập liên quan
Chuẩn bị bài “Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ thuận”
 








Các ý kiến mới nhất