Chương IV. §7. Các dạng vô định

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thuỳ Dung
Ngày gửi: 14h:53' 01-03-2016
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 303
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thuỳ Dung
Ngày gửi: 14h:53' 01-03-2016
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích:
0 người
ô9
TẬP THỂ LỚP 11A5
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
GIÁO SINH TT: LƯU THUỲ DUNG
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP !
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Hãy tính các giới hạn sau:
Từ các giới hạn trên có thể tính
được giới hạn ko
Tiết 67:
§7: CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH
Dạng
Phương pháp giải:
- Phân tích tử, mẫu của phân thức thành nhân tử.
Nhân cả tử và mẫu với một lượng liên hợp
- Thêm bớt hằng số
Triệt tiêu nhân tử chung của tử, mẫu.
- Áp dụng định lý, quy tắc tính giới hạn.
Ví dụ 1: Tính giới hạn
Giải:
Do đó:
Phương pháp 1: Phân tích thành nhân tử
Ví dụ 2: Tính giới hạn sau
Giải:
Do đó:
Phương pháp 2: Nhân cả tử và mẫu với một lượng liên hợp.
Giải:
Do đó:
Ví dụ 3: Tính giới hạn
Ví dụ 4: Tính giới hạn
Giải:
Phương pháp 3: Thêm bớt hằng số
Dạng :
Phương pháp giải:
- Chia cả tử và mẫu cho xn với n là số mũ cao nhất
Nếu chứa biến x trong dấu căn thì đưa xn ra ngoài dấu căn sau đó chia cả tử và mẫu cho xn
Áp dụng định lý, quy tắc tính giới hạn.
Ví dụ: Tính giới hạn sau
Giải:
Do đó:
Xác định đây là dạng vô định
Dạng
Phương pháp giải:
Chuyển về dạng giới hạn khác dễ tìm hơn như hoặc bằng cách nhân liên hợp, thêm bớt hay đổi biến,…
- Áp dụng định lí, quy tắc tính giới hạn
Ví dụ: Tính giới hạn sau
Giải:
Ta có dạng vô định . Với , ta có:
Dạng
Phương pháp giải:
Chuyển về dạng giới hạn khác dễ tìm hơn như hoặc bằng cách nhân liên hợp, thêm bớt hay đổi biến,…
- Áp dụng định lí, quy tắc tính giới hạn
Ví dụ: Tính giới hạn sau
Giải:
Kiểm tra giới hạn đã cho có phải là giới hạn dạng vô định hay không?
*/ Nếu giới hạn đã cho không là dạng vô định
*/ Nếu giới hạn đã cho là dạng vô định
*/ Xác định đúng dạng vô định
*/ Dùng cách khử tương ứng
Áp dụng các định lý, quy tắc tính giới hạn.
Kết luận
PHƯƠNG PHÁP CHUNG ĐỂ TÍNH GIỚI HẠN HÀM SỐ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 38, 39, 40, 41 (Tr 166)
Sgk Đại số và Giải tích 11NC
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ TỚI DỰ GiỜ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý NGHE GiẢNG!
TẬP THỂ LỚP 11A5
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
GIÁO SINH TT: LƯU THUỲ DUNG
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP !
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Hãy tính các giới hạn sau:
Từ các giới hạn trên có thể tính
được giới hạn ko
Tiết 67:
§7: CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH
Dạng
Phương pháp giải:
- Phân tích tử, mẫu của phân thức thành nhân tử.
Nhân cả tử và mẫu với một lượng liên hợp
- Thêm bớt hằng số
Triệt tiêu nhân tử chung của tử, mẫu.
- Áp dụng định lý, quy tắc tính giới hạn.
Ví dụ 1: Tính giới hạn
Giải:
Do đó:
Phương pháp 1: Phân tích thành nhân tử
Ví dụ 2: Tính giới hạn sau
Giải:
Do đó:
Phương pháp 2: Nhân cả tử và mẫu với một lượng liên hợp.
Giải:
Do đó:
Ví dụ 3: Tính giới hạn
Ví dụ 4: Tính giới hạn
Giải:
Phương pháp 3: Thêm bớt hằng số
Dạng :
Phương pháp giải:
- Chia cả tử và mẫu cho xn với n là số mũ cao nhất
Nếu chứa biến x trong dấu căn thì đưa xn ra ngoài dấu căn sau đó chia cả tử và mẫu cho xn
Áp dụng định lý, quy tắc tính giới hạn.
Ví dụ: Tính giới hạn sau
Giải:
Do đó:
Xác định đây là dạng vô định
Dạng
Phương pháp giải:
Chuyển về dạng giới hạn khác dễ tìm hơn như hoặc bằng cách nhân liên hợp, thêm bớt hay đổi biến,…
- Áp dụng định lí, quy tắc tính giới hạn
Ví dụ: Tính giới hạn sau
Giải:
Ta có dạng vô định . Với , ta có:
Dạng
Phương pháp giải:
Chuyển về dạng giới hạn khác dễ tìm hơn như hoặc bằng cách nhân liên hợp, thêm bớt hay đổi biến,…
- Áp dụng định lí, quy tắc tính giới hạn
Ví dụ: Tính giới hạn sau
Giải:
Kiểm tra giới hạn đã cho có phải là giới hạn dạng vô định hay không?
*/ Nếu giới hạn đã cho không là dạng vô định
*/ Nếu giới hạn đã cho là dạng vô định
*/ Xác định đúng dạng vô định
*/ Dùng cách khử tương ứng
Áp dụng các định lý, quy tắc tính giới hạn.
Kết luận
PHƯƠNG PHÁP CHUNG ĐỂ TÍNH GIỚI HẠN HÀM SỐ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 38, 39, 40, 41 (Tr 166)
Sgk Đại số và Giải tích 11NC
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ TỚI DỰ GiỜ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý NGHE GiẢNG!
 







Các ý kiến mới nhất