Tìm kiếm Bài giảng
Bài 40. Các định luật Kê-ple. Chuyển động của vệ tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tú
Ngày gửi: 11h:38' 14-12-2010
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tú
Ngày gửi: 11h:38' 14-12-2010
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Kiểm tra bài cũ
1
2
Câu hỏi
Phát biểu định luật II Newton. Nêu biểu thức của định luật.
Viết bi?u thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
Phát biểu định luật Vạn vật hấp dẫn. Viết biểu thức định luật.
Đáp án
Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng và tỉ lệ nghịch với khối lượng của nó.
Bi?u thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
Đáp án
1
2
Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
BÀI 35:
I. MỞ ĐẦU
Thiên văn học là gì ?
Quan điểm về vũ trụ
Của Ptô-lê-mê
Của Cô-péc-nic
Các hành tinh nói chung hay trái đất nói riêng chuyển động theo quy luật nào?
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
1. D?nh lu?t I Kê-ple
F1
F2
M
b
a
O
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
1. D?nh lu?t I Kê-ple
Đoạn thẳng nối tâm Mặt Trời và tâm một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
S1
S2
S3
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
2. D?nh lu?t II Kê-ple
Đoạn thẳng nối tâm Mặt Trời và tâm một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
2. D?nh lu?t II Kê-ple
C1. Dựa vào nội dung định luật II Kê-ple hãy suy ra hệ quả : Khi đi gần Mặt Trời, hành tinh có tốc độ lớn ; khi đi xa Mặt Trời, hành tinh có tốc độ nhỏ.
Hệ quả : Khi đi gần Mặt Trời hành tinh có tốc độ lớn, khi đi xa Mặt Trời hành tinh có tốc độ nhỏ.
HAY:
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
3. D?nh lu?t III Kê-ple
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời
BÀI 1: Khoảng cách R1 từ Hoả Tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời.
Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất?
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
BÀI 2: Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: khoảng cách tới Mặt Trời r = 1,5.1011 m, chu kỳ quay T = 3,15.107 s.
Cho hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11 Nm2/kg2
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
1) Vệ tinh nhân tạo :
Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
2) Tốc độ vũ trụ :
Vận tốc đủ lớn để vật trở thành vệ tinh nhân tạo gọi là
vận tốc vũ trụ cấp I
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ :
vII= 11,2 km/s
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ :
vIII = 16,7 km/s
KHÁM PHÁ
HỆ MẶT TRỜI
THỦY TINH
KIM TINH
THIÊN VƯƠNG TINH
M
A
T
T
R
A
N
g
Dải ngân hà
Milkway
Thiên hà Tiên Nữ
A! Hai thiên thạch va chạm!
CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM THEO DÕI
CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Kiểm tra bài cũ
1
2
Câu hỏi
Phát biểu định luật II Newton. Nêu biểu thức của định luật.
Viết bi?u thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
Phát biểu định luật Vạn vật hấp dẫn. Viết biểu thức định luật.
Đáp án
Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng và tỉ lệ nghịch với khối lượng của nó.
Bi?u thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.
Đáp án
1
2
Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
BÀI 35:
I. MỞ ĐẦU
Thiên văn học là gì ?
Quan điểm về vũ trụ
Của Ptô-lê-mê
Của Cô-péc-nic
Các hành tinh nói chung hay trái đất nói riêng chuyển động theo quy luật nào?
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
1. D?nh lu?t I Kê-ple
F1
F2
M
b
a
O
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
1. D?nh lu?t I Kê-ple
Đoạn thẳng nối tâm Mặt Trời và tâm một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
S1
S2
S3
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
2. D?nh lu?t II Kê-ple
Đoạn thẳng nối tâm Mặt Trời và tâm một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
2. D?nh lu?t II Kê-ple
C1. Dựa vào nội dung định luật II Kê-ple hãy suy ra hệ quả : Khi đi gần Mặt Trời, hành tinh có tốc độ lớn ; khi đi xa Mặt Trời, hành tinh có tốc độ nhỏ.
Hệ quả : Khi đi gần Mặt Trời hành tinh có tốc độ lớn, khi đi xa Mặt Trời hành tinh có tốc độ nhỏ.
HAY:
II. CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE
3. D?nh lu?t III Kê-ple
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời
BÀI 1: Khoảng cách R1 từ Hoả Tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời.
Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất?
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
BÀI 2: Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: khoảng cách tới Mặt Trời r = 1,5.1011 m, chu kỳ quay T = 3,15.107 s.
Cho hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11 Nm2/kg2
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG.
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
1) Vệ tinh nhân tạo :
Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
2) Tốc độ vũ trụ :
Vận tốc đủ lớn để vật trở thành vệ tinh nhân tạo gọi là
vận tốc vũ trụ cấp I
IV. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ :
vII= 11,2 km/s
V. VỆ TINH NHÂN TẠO - TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
2) Tốc độ vũ trụ :
vIII = 16,7 km/s
KHÁM PHÁ
HỆ MẶT TRỜI
THỦY TINH
KIM TINH
THIÊN VƯƠNG TINH
M
A
T
T
R
A
N
g
Dải ngân hà
Milkway
Thiên hà Tiên Nữ
A! Hai thiên thạch va chạm!
CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM THEO DÕI
CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG
 








Các ý kiến mới nhất