Bài 44. Thuyết động học phân tử chất khí. Cấu tạo chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐẬU MINH TIẾN
Ngày gửi: 06h:39' 11-03-2016
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: ĐẬU MINH TIẾN
Ngày gửi: 06h:39' 11-03-2016
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
NHỚ LẠI KIẾN THỨC CŨ
1. Phát biểu nội dung và viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn?
2. Viết biểu thức gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều?
NHỚ LẠI KIẾN THỨC CŨ
Trả lời câu hỏi 1:
Lực hấp dẫn giữa hai vật (coi như chất điểm) tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Biểu thức:
F = G
m1m2
r2
NHỚ LẠI KIẾN THỨC CŨ
Trả lời câu hỏi 2:
aht =
v2
r
Bài 40:
CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ptoleme
Thuyết địa tâm:
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu
-Trái đất là trung tâm của vũ trụ, các hành tinh chuyển động xung quanh trái đất theo quỹ đạo tròn.
Hình
vẽ
về vũ
trụ
của
Ptoleme
- Thuyết nhật tâm:
Copernicus
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu
-Thuyết địa tâm:
Trỏi D?t ch? l m?t trong các hành tinh
quay xung quanh Mặt Trời
Thiên Hà của Chúng ta
Hệ Mặt Trời của Chúng ta
Các hành tinh nói chung, Trái Dất nói riêng chuyển động theo quy luật nào?
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu :
2.Các định luật Kepler
2. Các định luật Kepler.
Định luật I Kepler:
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
2. Các định luật Kepler.
Định luật I Kepler :
F1
F2
M
b
a
O
2. Các định luật Kepler.
Định luật I Kepler :
Định luật II Kepler :
2. Các định luật Kepler.
Định luật II Kepler :
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
S1
S3
S2
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời
HAY:
2. Các định luật kepler
Định luật III Kepler :
Định luật I Kepler :
Định luật II Kepler :
(40.1`)
(40.1)
3. Chứng minh định luật Kepler
Xét hai hành tinh 1 và 2 của hệ Mặt Trời. Coi quỹ đạo chuyển động của mỗi hành tinh gần đúng là tròn thì gia tốc hướng tâm là:
2.C¸c ®Þnh luËt Kepler
Bi 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu :
Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh gây ra gia tốc hu?ng tm.
Ap dụng định luật II NewTon cho hành tinh 1, ta có:
HAY:
SUY RA:
(40.2)
Khi hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời thì nó chịu tác dụng của lực nào?
Vì (40.2) không phụ thuộc vào khối lượng của hành tinh nên ta có thể áp dụng cho hành tinh 2, ta có:
(40.3)
Tỉ số R3/T2 treân coù phuï thuoäc vaøo khoái löôïng caùc haønh tinh khoâng?
(40.2)
Như vậy ta có:
(40.3)
(40.2)
Từ (40.2) và (40.3) suy ra:
Hay chính xác là:
4. Bài tập vận dụng
BÀI 1: Khoảng cách R1 từ Hoả Tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời.
Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất?
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
Thời gian để hành tinh quay 1 vịng quanh Mặt Trời d u?cdgọi là một chu kỳ hay m?t nam.
Gọi T1 là chu kỳ của Hoả Tinh, T2 là là chu kỳ của Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
BÀI GIẢI
Ap dụng định luật III Kepler ta có:
HAY:
Suy ra:
BÀI 2:
Tìm khối lượng MT của Tri D?t từ các dữ kiện của M?t Trang: khoảng cách tới Tri D?t: R=384.103km, chu kỳ quay T=27,5 ngy. Cho hằng số hấp dẫn
G=6,67.1011Nm2/kg2
BÀI GIẢI
Từ (40.2) ta có:
Thay số:
(40.2)
MĐ = 42R3/GT2
MD = 4?2 (384.106)3 /6,67.1011(.27,5.86400)2
= 6.1024kg
3. Chứng minh định luật kepler
2.C¸c ®Þnh luËt Kepler
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu :
4. Bài tập vận dụng
5. Vệ tinh nhân tạo.Tốc độ vũ trụ.
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
a) Vệ tinh nhân tạo :
Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
Giả sử ta có một vệ tinh quay trên quỹ đạo tròn rất gần Trái Đất, khối lượng của vệ tinh là m, của Trái Đất là M.
Lúc này lực hấp dẫn đóng vai trò
là lực hướng tâm.
b) Tốc độ vũ trụ :
Vận tốc đủ lớn để vật trở thành vệ tinh c?a
Tri D?t du?c gọi là vận tốc vũ trụ cấp I
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
a) Vệ tinh nhân tạo :
THAY SỐ VÀO TA ĐƯỢC:
HAY TA KÍ HIỆU:
VI : gọi là vận tốc vũ trụ cấp I
Ap dụng định luật II Newton ta có:
RD là bán kính Trái Đất
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
b) Tốc độ vũ trụ :
- Khi vận tốc vI = 7,9 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp I. Quỹ đạo tròn.
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ .
b) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc 7,9 km/s Quỹ đạo ELIP.
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
b) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc 11,2 km/s ≤ v <16,7km/s:
Quỹ đạo paraboll VII = 11,2km/s
la vận tốc vũ trụ cấp II.
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
b) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc vIII 16,7 km/s :Vệ tinh có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời theo quỹ đạo hypeboll VIII =16,7km/s laà vận tốc
vũ trụ cấp III
3. Chứng minh định luật kepler
2.C¸c ®Þnh luËt Kepler
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu : Thuy?t d?a tõm, thuy?t nh?t tõm
4. Bài tập vận dụng
5. Vệ tinh nhân tạo.Tốc độ vũ trụ.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Các bài tập trong SGK
2. Các bài tập từ 4.61 đến 4.4.66 SBT
TẠM BIỆT
VÀ HẸN GẶP LẠI!
Thuỷ tinh
Kim tinh
Trái đất
Hoả tinh
Mộc tinh
Thổ tinh
Thiên vương tinh
Hải vương tinh
1. Phát biểu nội dung và viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn?
2. Viết biểu thức gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều?
NHỚ LẠI KIẾN THỨC CŨ
Trả lời câu hỏi 1:
Lực hấp dẫn giữa hai vật (coi như chất điểm) tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Biểu thức:
F = G
m1m2
r2
NHỚ LẠI KIẾN THỨC CŨ
Trả lời câu hỏi 2:
aht =
v2
r
Bài 40:
CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLE
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VỆ TINH
Ptoleme
Thuyết địa tâm:
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu
-Trái đất là trung tâm của vũ trụ, các hành tinh chuyển động xung quanh trái đất theo quỹ đạo tròn.
Hình
vẽ
về vũ
trụ
của
Ptoleme
- Thuyết nhật tâm:
Copernicus
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu
-Thuyết địa tâm:
Trỏi D?t ch? l m?t trong các hành tinh
quay xung quanh Mặt Trời
Thiên Hà của Chúng ta
Hệ Mặt Trời của Chúng ta
Các hành tinh nói chung, Trái Dất nói riêng chuyển động theo quy luật nào?
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu :
2.Các định luật Kepler
2. Các định luật Kepler.
Định luật I Kepler:
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
2. Các định luật Kepler.
Định luật I Kepler :
F1
F2
M
b
a
O
2. Các định luật Kepler.
Định luật I Kepler :
Định luật II Kepler :
2. Các định luật Kepler.
Định luật II Kepler :
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau.
S1
S3
S2
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời
HAY:
2. Các định luật kepler
Định luật III Kepler :
Định luật I Kepler :
Định luật II Kepler :
(40.1`)
(40.1)
3. Chứng minh định luật Kepler
Xét hai hành tinh 1 và 2 của hệ Mặt Trời. Coi quỹ đạo chuyển động của mỗi hành tinh gần đúng là tròn thì gia tốc hướng tâm là:
2.C¸c ®Þnh luËt Kepler
Bi 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu :
Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh gây ra gia tốc hu?ng tm.
Ap dụng định luật II NewTon cho hành tinh 1, ta có:
HAY:
SUY RA:
(40.2)
Khi hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời thì nó chịu tác dụng của lực nào?
Vì (40.2) không phụ thuộc vào khối lượng của hành tinh nên ta có thể áp dụng cho hành tinh 2, ta có:
(40.3)
Tỉ số R3/T2 treân coù phuï thuoäc vaøo khoái löôïng caùc haønh tinh khoâng?
(40.2)
Như vậy ta có:
(40.3)
(40.2)
Từ (40.2) và (40.3) suy ra:
Hay chính xác là:
4. Bài tập vận dụng
BÀI 1: Khoảng cách R1 từ Hoả Tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời.
Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái Đất?
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
Thời gian để hành tinh quay 1 vịng quanh Mặt Trời d u?cdgọi là một chu kỳ hay m?t nam.
Gọi T1 là chu kỳ của Hoả Tinh, T2 là là chu kỳ của Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
BÀI GIẢI
Ap dụng định luật III Kepler ta có:
HAY:
Suy ra:
BÀI 2:
Tìm khối lượng MT của Tri D?t từ các dữ kiện của M?t Trang: khoảng cách tới Tri D?t: R=384.103km, chu kỳ quay T=27,5 ngy. Cho hằng số hấp dẫn
G=6,67.1011Nm2/kg2
BÀI GIẢI
Từ (40.2) ta có:
Thay số:
(40.2)
MĐ = 42R3/GT2
MD = 4?2 (384.106)3 /6,67.1011(.27,5.86400)2
= 6.1024kg
3. Chứng minh định luật kepler
2.C¸c ®Þnh luËt Kepler
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu :
4. Bài tập vận dụng
5. Vệ tinh nhân tạo.Tốc độ vũ trụ.
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
a) Vệ tinh nhân tạo :
Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
Giả sử ta có một vệ tinh quay trên quỹ đạo tròn rất gần Trái Đất, khối lượng của vệ tinh là m, của Trái Đất là M.
Lúc này lực hấp dẫn đóng vai trò
là lực hướng tâm.
b) Tốc độ vũ trụ :
Vận tốc đủ lớn để vật trở thành vệ tinh c?a
Tri D?t du?c gọi là vận tốc vũ trụ cấp I
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
a) Vệ tinh nhân tạo :
THAY SỐ VÀO TA ĐƯỢC:
HAY TA KÍ HIỆU:
VI : gọi là vận tốc vũ trụ cấp I
Ap dụng định luật II Newton ta có:
RD là bán kính Trái Đất
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
b) Tốc độ vũ trụ :
- Khi vận tốc vI = 7,9 km/s : Vận tốc vũ trụ cấp I. Quỹ đạo tròn.
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ .
b) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc 7,9 km/s
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
b) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc 11,2 km/s ≤ v <16,7km/s:
Quỹ đạo paraboll VII = 11,2km/s
la vận tốc vũ trụ cấp II.
5. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
b) Tốc độ vũ trụ :
Khi vận tốc vIII 16,7 km/s :Vệ tinh có thể thoát ra khỏi hệ Mặt Trời theo quỹ đạo hypeboll VIII =16,7km/s laà vận tốc
vũ trụ cấp III
3. Chứng minh định luật kepler
2.C¸c ®Þnh luËt Kepler
Bài 40. các định luật của kepler. Chuyển động của vệ tinh
1. Mở đầu : Thuy?t d?a tõm, thuy?t nh?t tõm
4. Bài tập vận dụng
5. Vệ tinh nhân tạo.Tốc độ vũ trụ.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Các bài tập trong SGK
2. Các bài tập từ 4.61 đến 4.4.66 SBT
TẠM BIỆT
VÀ HẸN GẶP LẠI!
Thuỷ tinh
Kim tinh
Trái đất
Hoả tinh
Mộc tinh
Thổ tinh
Thiên vương tinh
Hải vương tinh
 








Các ý kiến mới nhất