Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CAC DONG TU BAT QUY TAC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thông
Ngày gửi: 19h:20' 28-10-2009
Dung lượng: 6.4 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Các đông từ bất quy tắc
Irregular verbs
Irregular vebs

Irregular
Irregular


Infinitive verbs
past
Meaning
Infinitive verbs
past


be
was/ were
thì, là
make
made
làm

become
became
trở thành
mean
meant
nghĩa là

begin
began
băt đầu
meet
met
gặp

break
broke
làm gãy
put
put
cầm

bring
brought
cầm lại
read
read
đọc

build
built
xây dựng
ride
rode
đi, cưỡi

buy
bought
mua
ring
rang
kêu

catch
caught
nắm lấy
rise
rose
dậy

choose
chose
chọn
run
ran
chạy

come
came
đến, tới
say
said
nói

cut
cut
cắt
see
saw
nhìn

do
did
làm
sell
sold
nhường

drink
drank
uống
send
sent
gửi

eat
ate
ăn
set
set
nói

fall
fell
rơi
shine
shone
chiếu sáng

fell
felt
đấm ngã
shoot
shot
vụt qua

find
found
tìm thấy
shut
shut
đóng

fly
flew
bay
sing
sang
hát

get
got
có được
sit
sat
ngồi

give
gave
cho
sleep
slept
ngủ

go
went
đi
speak
spoke
đọc

grow
grew
gia tăng
spend
spent
tiêu

have
had
có
stand
stood
đứng

hear
heard
nghe
steal
stole
ăn cắp

hit
hit
đánh
sweep
swep
quét qua

hold
held
cầm
take
took
cầm

hurt
hurt
làm đau
teach
taught
dạy

keep
kept
giữ lại
tell
told
nói

know
knew
biết
think
thought
nghĩ

lay
lent
sắp xếp
throw
threw
ném

lend
lent
cho mượn
understand
understood
tuyên bố

lie
lay
nghỉ
write
wrote
viết

lose
lost
mất





 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓