CAC DONG TU BAT QUY TAC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thông
Ngày gửi: 19h:20' 28-10-2009
Dung lượng: 6.4 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thông
Ngày gửi: 19h:20' 28-10-2009
Dung lượng: 6.4 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Các đông từ bất quy tắc
Irregular verbs
Irregular vebs
Irregular
Irregular
Infinitive verbs
past
Meaning
Infinitive verbs
past
be
was/ were
thì, là
make
made
làm
become
became
trở thành
mean
meant
nghĩa là
begin
began
băt đầu
meet
met
gặp
break
broke
làm gãy
put
put
cầm
bring
brought
cầm lại
read
read
đọc
build
built
xây dựng
ride
rode
đi, cưỡi
buy
bought
mua
ring
rang
kêu
catch
caught
nắm lấy
rise
rose
dậy
choose
chose
chọn
run
ran
chạy
come
came
đến, tới
say
said
nói
cut
cut
cắt
see
saw
nhìn
do
did
làm
sell
sold
nhường
drink
drank
uống
send
sent
gửi
eat
ate
ăn
set
set
nói
fall
fell
rơi
shine
shone
chiếu sáng
fell
felt
đấm ngã
shoot
shot
vụt qua
find
found
tìm thấy
shut
shut
đóng
fly
flew
bay
sing
sang
hát
get
got
có được
sit
sat
ngồi
give
gave
cho
sleep
slept
ngủ
go
went
đi
speak
spoke
đọc
grow
grew
gia tăng
spend
spent
tiêu
have
had
có
stand
stood
đứng
hear
heard
nghe
steal
stole
ăn cắp
hit
hit
đánh
sweep
swep
quét qua
hold
held
cầm
take
took
cầm
hurt
hurt
làm đau
teach
taught
dạy
keep
kept
giữ lại
tell
told
nói
know
knew
biết
think
thought
nghĩ
lay
lent
sắp xếp
throw
threw
ném
lend
lent
cho mượn
understand
understood
tuyên bố
lie
lay
nghỉ
write
wrote
viết
lose
lost
mất
Irregular verbs
Irregular vebs
Irregular
Irregular
Infinitive verbs
past
Meaning
Infinitive verbs
past
be
was/ were
thì, là
make
made
làm
become
became
trở thành
mean
meant
nghĩa là
begin
began
băt đầu
meet
met
gặp
break
broke
làm gãy
put
put
cầm
bring
brought
cầm lại
read
read
đọc
build
built
xây dựng
ride
rode
đi, cưỡi
buy
bought
mua
ring
rang
kêu
catch
caught
nắm lấy
rise
rose
dậy
choose
chose
chọn
run
ran
chạy
come
came
đến, tới
say
said
nói
cut
cut
cắt
see
saw
nhìn
do
did
làm
sell
sold
nhường
drink
drank
uống
send
sent
gửi
eat
ate
ăn
set
set
nói
fall
fell
rơi
shine
shone
chiếu sáng
fell
felt
đấm ngã
shoot
shot
vụt qua
find
found
tìm thấy
shut
shut
đóng
fly
flew
bay
sing
sang
hát
get
got
có được
sit
sat
ngồi
give
gave
cho
sleep
slept
ngủ
go
went
đi
speak
spoke
đọc
grow
grew
gia tăng
spend
spent
tiêu
have
had
có
stand
stood
đứng
hear
heard
nghe
steal
stole
ăn cắp
hit
hit
đánh
sweep
swep
quét qua
hold
held
cầm
take
took
cầm
hurt
hurt
làm đau
teach
taught
dạy
keep
kept
giữ lại
tell
told
nói
know
knew
biết
think
thought
nghĩ
lay
lent
sắp xếp
throw
threw
ném
lend
lent
cho mượn
understand
understood
tuyên bố
lie
lay
nghỉ
write
wrote
viết
lose
lost
mất
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất