Bài 58. Các hạt sơ cấp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đoàn Thảo Trang
Ngày gửi: 10h:33' 20-04-2010
Dung lượng: 244.6 KB
Số lượt tải: 414
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đoàn Thảo Trang
Ngày gửi: 10h:33' 20-04-2010
Dung lượng: 244.6 KB
Số lượt tải: 414
Số lượt thích:
0 người
I. CÁC HẠT SƠ CẤP
- Các vi hạt có kích thước và khối lượng rất nhỏ (nhỏ hơn nguyên tử)
- Các hạt sơ cấp như:
electron e-,pozitron e+,
proton p, nơtron n, nơtrino ,…..
2.CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA HẠT SƠ CẤP
a) Khối lượng nghỉ:
+ Hạt sơ cấp không có khối lượng nghỉ (m0 = 0): ………………………………………………….
+ Theo hệ thức Anhxtanh, hạt sơ cấp có khối lượng nghỉ m0 thì …………………………………………………………………
phôtôn, nơtrinô, graviton
có năng lượng nghỉ E0 = m0c2
2.CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA HẠT SƠ CẤP
b) Điện tích:
+ Hạt sơ cấp có thể có điện tích : ………………………………………………………………………………………….
+ Q được gọi là …………………………………………………………………
Q = – 1, Q = 0, Q = + 1 (đơn vị đo là e)
số lượng tử điện tích
2.CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA HẠT SƠ CẤP
c) Spin:
+ Mỗi hạt sơ cấp đều có : ………………………………………………………………………………………….
đặc trưng cho chuyển động nội tại và bản chất của hạt.
+ Momen đặc trưng bằng…………………………………………………
momen động lượng riêng và momen từ riêng
số lượng tử spin s
VD: p, n, e- có s = +1/2; phôton có s =1
+ Momen động lượng riêng của hạt sơ cấp bằng …………………………………………………
sh/2 (h: hằng số Plank)
2.CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA HẠT SƠ CẤP
d) Thời gian sống trung bình:
+ Có 4 hạt sơ cấp bền (không phân rã thành hạt khác): …………………………………………………………………………….
+ Tất cả các hạt khác không bền thì …………………………………………………………………
phôtôn, nơtrinô, electron (+ và -) và prôton
phân rã thành hạt khác
Thời gian sống của notron: ………..
932s
Thời gian sống của các hạt không bền khác: ……………………………………………….
10-24s đến 10-6s
3. PHẢN HẠT.
- Phần lớn các hạt sơ cấp đều tạo thành từng cặp có cùng …………………………………………………………………………
…………………………………… gọi là hạt và phản hạt
m0, s, điện tích có trị số bằng nhau
nhưng trái dấu
VD1: electron e- và pôzitron e+ có cùng me và s = ½ nhưng Q = - 1 và Q = +1
VD2: proton và phản proton (antiproton)
3. PHẢN HẠT.
Quá trình hủy cặp:
hạt + phản hạt phôton + phôton
Quá trình sinh cặp:
phôton + phôton hạt + phản hạt
4.PHÂN LOẠI HẠT SƠ CẤP
Người ta sắp xếp hạt sơ cấp thành các loại dựa
theo khối lượng nghỉ tăng dần
- Phôton (lượng tử ánh sáng): ………………
m0 = 0
Lepton, gồm các hạt nhẹ như:
……………………………………………………………………………………………..
electron, muyon (+, -), các hạt tau (+, -).
Mêzon, gồm các hạt có khối lượng trung bình (200 900) me , gồm hai nhóm: ……………………………………………
mêzon và mêzon K
Barion, gồm các hạt nặng khối lượng bằng hoặc lớn hơn khối lượng proton, gồm hai nhóm: ……………………………………………………………………………………………..
nuclon và hiperon, cùng các phản hạt của nó
5. TƯƠNG TÁC CỦA HẠT SƠ CẤP
Có 4 loại tương tác cơ bản giữa các hạt sơ cấp
tạo nên vũ trụ.
- Tương tác hấp dẫn:……………………………………………………….
giữa các hạt có khối lượng
Tương tác điện từ:
……………………………………………………………………………………………..
giữa các hạt mang điện và các vật tiếp xúc gây ma sát
Tương tác yếu:
……………………………………………………………………
giữa các hạt trong phân rã
Tương tác mạnh:
……………………………………………………………………
giữa các hạt hađron
6. HẠT QUAC (QUARK)
* Tất cả các hađron đều cấu tạo từ các hạt nhỏ
hơn , gọi là quac.
* Có 6 hạt quac: u, d, s, c, b, t
và 6 phản quac với điện tích có dấu ngược lại
Điện tích của các quac và phản quac bằng :
……………………………….
e/3 và 2e/3
Các hạt quac đều quan sát được ở trạng thái:
…………………………, chưa quan sát được hạt quac tự do.
liên kết
- Các vi hạt có kích thước và khối lượng rất nhỏ (nhỏ hơn nguyên tử)
- Các hạt sơ cấp như:
electron e-,pozitron e+,
proton p, nơtron n, nơtrino ,…..
2.CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA HẠT SƠ CẤP
a) Khối lượng nghỉ:
+ Hạt sơ cấp không có khối lượng nghỉ (m0 = 0): ………………………………………………….
+ Theo hệ thức Anhxtanh, hạt sơ cấp có khối lượng nghỉ m0 thì …………………………………………………………………
phôtôn, nơtrinô, graviton
có năng lượng nghỉ E0 = m0c2
2.CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA HẠT SƠ CẤP
b) Điện tích:
+ Hạt sơ cấp có thể có điện tích : ………………………………………………………………………………………….
+ Q được gọi là …………………………………………………………………
Q = – 1, Q = 0, Q = + 1 (đơn vị đo là e)
số lượng tử điện tích
2.CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA HẠT SƠ CẤP
c) Spin:
+ Mỗi hạt sơ cấp đều có : ………………………………………………………………………………………….
đặc trưng cho chuyển động nội tại và bản chất của hạt.
+ Momen đặc trưng bằng…………………………………………………
momen động lượng riêng và momen từ riêng
số lượng tử spin s
VD: p, n, e- có s = +1/2; phôton có s =1
+ Momen động lượng riêng của hạt sơ cấp bằng …………………………………………………
sh/2 (h: hằng số Plank)
2.CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA HẠT SƠ CẤP
d) Thời gian sống trung bình:
+ Có 4 hạt sơ cấp bền (không phân rã thành hạt khác): …………………………………………………………………………….
+ Tất cả các hạt khác không bền thì …………………………………………………………………
phôtôn, nơtrinô, electron (+ và -) và prôton
phân rã thành hạt khác
Thời gian sống của notron: ………..
932s
Thời gian sống của các hạt không bền khác: ……………………………………………….
10-24s đến 10-6s
3. PHẢN HẠT.
- Phần lớn các hạt sơ cấp đều tạo thành từng cặp có cùng …………………………………………………………………………
…………………………………… gọi là hạt và phản hạt
m0, s, điện tích có trị số bằng nhau
nhưng trái dấu
VD1: electron e- và pôzitron e+ có cùng me và s = ½ nhưng Q = - 1 và Q = +1
VD2: proton và phản proton (antiproton)
3. PHẢN HẠT.
Quá trình hủy cặp:
hạt + phản hạt phôton + phôton
Quá trình sinh cặp:
phôton + phôton hạt + phản hạt
4.PHÂN LOẠI HẠT SƠ CẤP
Người ta sắp xếp hạt sơ cấp thành các loại dựa
theo khối lượng nghỉ tăng dần
- Phôton (lượng tử ánh sáng): ………………
m0 = 0
Lepton, gồm các hạt nhẹ như:
……………………………………………………………………………………………..
electron, muyon (+, -), các hạt tau (+, -).
Mêzon, gồm các hạt có khối lượng trung bình (200 900) me , gồm hai nhóm: ……………………………………………
mêzon và mêzon K
Barion, gồm các hạt nặng khối lượng bằng hoặc lớn hơn khối lượng proton, gồm hai nhóm: ……………………………………………………………………………………………..
nuclon và hiperon, cùng các phản hạt của nó
5. TƯƠNG TÁC CỦA HẠT SƠ CẤP
Có 4 loại tương tác cơ bản giữa các hạt sơ cấp
tạo nên vũ trụ.
- Tương tác hấp dẫn:……………………………………………………….
giữa các hạt có khối lượng
Tương tác điện từ:
……………………………………………………………………………………………..
giữa các hạt mang điện và các vật tiếp xúc gây ma sát
Tương tác yếu:
……………………………………………………………………
giữa các hạt trong phân rã
Tương tác mạnh:
……………………………………………………………………
giữa các hạt hađron
6. HẠT QUAC (QUARK)
* Tất cả các hađron đều cấu tạo từ các hạt nhỏ
hơn , gọi là quac.
* Có 6 hạt quac: u, d, s, c, b, t
và 6 phản quac với điện tích có dấu ngược lại
Điện tích của các quac và phản quac bằng :
……………………………….
e/3 và 2e/3
Các hạt quac đều quan sát được ở trạng thái:
…………………………, chưa quan sát được hạt quac tự do.
liên kết
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất