Bài 39. Máy quang phổ. Các loại quang phổ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Sương
Ngày gửi: 10h:33' 13-01-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Sương
Ngày gửi: 10h:33' 13-01-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TỔ VẬT LÍ
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
Kiểm tra bài cũ
Câu 1:Nêu dụng cụ kết quả và giải thích hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng?
Câu 2: Thế nào là hiện tượng tán sắc ánh sáng? Định nghĩa ánh sáng đơn sắc?Quang phổ là gì?Định nghĩa ánh sáng trắng?
Câu 3: Nêu công thức xác định vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân?
Áp dụng: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách của hai khe sáng là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 1,5mm. Khi làm thí nghiệm với ánh sáng dơn sắc thì nhận thấy khỏang cách của 6 vân tối liên tiếp là 5mm. Hãy xác định khoảng cách của vân tối thứ 4 và vân tối thứ 3( hai vân này nằm hai bên vân trung tâm)
Bài 26:
S
L1
L2
F
C
P
S1
S2
èng chuÈn trùc
Buồng ảnh
Lăng kính
I. Máy quang phổ lăng kính
Gồm ba bộ phận chính:
* Ống chuẩn trực:
Một khe hẹp F đặt tại tiêu điểm của một thấu kính hội tụ, có tác dụng tạo ra chùm sáng song song
* Hệ tán sắc ánh sáng:
Gồm một( hoặc hai, ba) lăng kính P, có tác dụng tạo ra nhiều chùm tia đơn sắc song song
*Buồng tối:
Một hộp kín gốm thấu kính hội tụ, một tấm phim ảnh đặt tại mặt phẳng tiêu của L2.
C
J
J
L
L1
L2
F
S
P
Quang phổ liên tục
5000C
2000K
II.Quang phổ phát xạ:
Là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục, giống như quang phổ của Mặt Trời
II. Quang phổ phát xạ:
1.Quang phổ liên tục
*Nguồn phát:
* Định nghĩa
Các chất rắn, chất lỏng, hoặc chất khí có áp suất lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục
* Đặc điểm:
Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phát xạ mà không phụ thuộc vào chất phát xạ
C
J
L
L1
L2
F
S
P
Quang phổ vạch
Na
H2
2. Quang phổ vạch:
* Định nghĩa:
Là một hệ thống gồm những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
* Nguồn phát:
Do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng nhiệt hoặc bằng điện
*Đặc điểm:
Natri
Hidrô
Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, về vị trí, độ sáng tỉ đổi của các vạch.
* Ứng dụng: dùng để nhận biết nguyên tố hóa học trong hợp chất.
Vạch tối
III. Quang phổ hấp thụ:
Hêli
Chất diệp lục
Quang phổ vạch hấp thụ là các vạch tối hay đám vạch tối trên nền của một quang phổ liên tục
*Đặc điểm: Quang phổ vạch hấp thụ của các chất khí chứa các vạch hấp thụ và là đặc trưng cho chất khí đó
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1:Chỉ ra câu sai:
Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây khi bị nung nóng?
A. Chất rắn
D. Chất khí ở áp suất cao
Câu 2: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng?
A. Chất rắn
B. Chất lỏng
C. Chất khí ở áp suất thấp
D. Chất khí ở áp sất cao
B. Chất lỏng
C. Chất khí ở áp suất thấp
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
Kiểm tra bài cũ
Câu 1:Nêu dụng cụ kết quả và giải thích hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng?
Câu 2: Thế nào là hiện tượng tán sắc ánh sáng? Định nghĩa ánh sáng đơn sắc?Quang phổ là gì?Định nghĩa ánh sáng trắng?
Câu 3: Nêu công thức xác định vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân?
Áp dụng: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách của hai khe sáng là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 1,5mm. Khi làm thí nghiệm với ánh sáng dơn sắc thì nhận thấy khỏang cách của 6 vân tối liên tiếp là 5mm. Hãy xác định khoảng cách của vân tối thứ 4 và vân tối thứ 3( hai vân này nằm hai bên vân trung tâm)
Bài 26:
S
L1
L2
F
C
P
S1
S2
èng chuÈn trùc
Buồng ảnh
Lăng kính
I. Máy quang phổ lăng kính
Gồm ba bộ phận chính:
* Ống chuẩn trực:
Một khe hẹp F đặt tại tiêu điểm của một thấu kính hội tụ, có tác dụng tạo ra chùm sáng song song
* Hệ tán sắc ánh sáng:
Gồm một( hoặc hai, ba) lăng kính P, có tác dụng tạo ra nhiều chùm tia đơn sắc song song
*Buồng tối:
Một hộp kín gốm thấu kính hội tụ, một tấm phim ảnh đặt tại mặt phẳng tiêu của L2.
C
J
J
L
L1
L2
F
S
P
Quang phổ liên tục
5000C
2000K
II.Quang phổ phát xạ:
Là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục, giống như quang phổ của Mặt Trời
II. Quang phổ phát xạ:
1.Quang phổ liên tục
*Nguồn phát:
* Định nghĩa
Các chất rắn, chất lỏng, hoặc chất khí có áp suất lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục
* Đặc điểm:
Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phát xạ mà không phụ thuộc vào chất phát xạ
C
J
L
L1
L2
F
S
P
Quang phổ vạch
Na
H2
2. Quang phổ vạch:
* Định nghĩa:
Là một hệ thống gồm những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
* Nguồn phát:
Do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng nhiệt hoặc bằng điện
*Đặc điểm:
Natri
Hidrô
Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, về vị trí, độ sáng tỉ đổi của các vạch.
* Ứng dụng: dùng để nhận biết nguyên tố hóa học trong hợp chất.
Vạch tối
III. Quang phổ hấp thụ:
Hêli
Chất diệp lục
Quang phổ vạch hấp thụ là các vạch tối hay đám vạch tối trên nền của một quang phổ liên tục
*Đặc điểm: Quang phổ vạch hấp thụ của các chất khí chứa các vạch hấp thụ và là đặc trưng cho chất khí đó
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1:Chỉ ra câu sai:
Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây khi bị nung nóng?
A. Chất rắn
D. Chất khí ở áp suất cao
Câu 2: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng?
A. Chất rắn
B. Chất lỏng
C. Chất khí ở áp suất thấp
D. Chất khí ở áp sất cao
B. Chất lỏng
C. Chất khí ở áp suất thấp
 







Các ý kiến mới nhất