Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 21. Các nguồn lực phát triển kinh tế

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 22h:51' 22-01-2024
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các em học sinh

Ôn lại bài cũ
Câu 1: Mật độ dân số là
A. số lao động trên một đơn vị diện tích.
B số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích.
B.
C. số dân trên tổng diện tích lãnh thổ.
D. số dân trên diện tích đất cư trú.
Câu 2: Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
A
A.quá
trình đô thị hóa.
B. sự phân bố dân cư không hợp lí.
C. mức sống giảm xuống.
D. số dân nông thôn giảm đi.

Ôn lại bài cũ
Câu 3. Nhân tố quyết định đến việc phân bố dân cư là
A. điều kiện tự nhiên.
B. các luồng chuyển cư
C.
D. lịch sử khai thác lãnh thổ
C phương thức sản xuất.

Câu 4. Đô thị hóa được xem là quá trình tiến bộ của
xã hội khi
A. xuất nhiều đô thị lớn.
B phù hợp với công nghiệp hóa.
B.
C. nâng cao tỉ lệ dân thành thị.
D. lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

Chương 9: CÁC NGUỒN LỰC,
MỘT SỐ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SỰ
PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Bài 21. CÁC NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN KINH
TẾ

Em có nhận xét gì về những ảnh này?

Hình ảnh này có ý nghĩa gì?

1. Khái niệm
Nguồn lực phát triển kinh tế của một lãnh thổ là
sức mạnh tổng hợp được tích lũy từ vị trí địa lí,
lịch sử văn hóa, tài nguyên thiên nhiên, nguồn
nhân lực, hệ thống tài sản quốc gia, đường lối
chính sách, vốn và thị trường... Nguồn lực bên
trong và ngoài nước có thể huy động nhằm
phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh
thổ đó.

Đây là nguồn lực gì?

Đây là nguồn lực gì?

Đây là nguồn lực gì?

Đây là nguồn lực gì?

2. Phân loại

3. Vai trò của nguồn lực
 Nguồn lực có vai trò quan trọng.
Mỗi nguồn lực có một vai trò
riêng
 Vai trò của vị trí địa lí
 Vai trò của nguồn lực tự nhiên
 Vai trò của nguồn lực kinh tế xã hội

Vai trò của vị trí địa lí

Tạo thuận lợi hay gây khó khăn
trong việc trao đổi, hợp tác cùng
phát triển giữa các vùng trong
một nước, giữa các quốc gia với
nhau trong xu hướng hội nhấp
quốc tế

Vai trò của nguồn lực tự nhiên

Là yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa dịch vụ
giúp phát triển kinh tế

Vai trò của nguồn lực kinh tế xã hội
Có vai trò trực tiếp và quyết định đối với sự phát triển kinh tế xã hội
của 1 lãnh thổ, quốc gia: lao động có vai trò quan trọng nhất.

Lao động Ấn
Độ

Lao động Nhật
Bản

Vai trò của nguồn lực bên ngoài lãnh thổ

Tận dụng thu hút vốn đầu tư nước ngoài nhân lực tri thức và khoa học kỹ thuật thị
trường bên ngoài lãnh thổ ..tạo sức mạnh cho nền kinh tế đặc biệt kinh tế tri thức.
=>Kết hợp nguồn lực bên trong và bên ngoài hợp lý giúp kinh tế phát triển nhanh và
bên vững

Ôn tập
Câu 1: Trong các nguồn lực phát triển kinh tế Tài nguyên
biển được xếp vào nhóm
A. Vị trí địa lí.
B Nguồn lực tự nhiên.
B.
C. Nguồn lực kinh tế xã hội.
D. Nguồn lực bên ngoài lãnh thổ.
Câu 2:  Trong các nguồn lực phát triển kinh tế thị trường
được xếp vào nhóm
A. Vị trí địa lí.
B. Nguồn lực tự nhiên.
C Nguồn lực kinh tễ xã hội.
C.
D. Không thuộc nhóm nào kể trên.

Ôn tập
Câu 3: Trong các nguồn lực phát triển kinh tế khoa học công
nghệ được xếp vào nhóm
A. Vị trí địa lí.
B. Nguồn lực tự nhiên.
c Nguồn lực kinh tế xã hội.
C.
D. Không thuộc nhóm nào kể trên.

Câu 4:  Nguồn lao động của lãnh thổ có vai trò
A. Là yếu tố đầu vào để sản xuất phát triển.
B Quyết định sự phát triển của nền kinh tế.
B.
C. Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế.
D. Định hướng phát triển kinh tế trong tương lai.
 
Gửi ý kiến