Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 25. Các phương pháp nhân giống vật nuôi và thủy sản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị mẫn
Ngày gửi: 19h:15' 26-09-2018
Dung lượng: 19.1 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
C.CÁC PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG
VẬT NUÔI VÀ THUỶ SẢN
Lợn Móng Cái
X
Lợn Móng Cái
Thế hệ con đều là lợn Móng Cái.
Bò vàng Việt Nam
Bò vàng Việt Nam
Đời con Bò vàng Việt Nam
X
Gà Lương Phượng
Gà Lương Phượng
F1: Gà Lương Phượng
X
X


Giống vật nuôi A

Đời con: Giống vật nuôi A

Giống vật nuôi A
Lợn Ỉ
Gà Đông Tảo
Phục hồi và duy trì các giống
vật nuôi có nguy cơ tuyệt chủng
Phát triển về số lượng
đối với giống nhập nội
Củng cố các đặc tính mong muốn của các giống vừa mới gây thành
Bò lai
(Đực Hà Lan X Cái LaiSinhd)
Đối tượng áp dụng ....
Bò Sind
F1: Bò Laisind
( 50% Sind ;
50%Bò vàng Việt Nam)
X
Bò vàng Việt Nam
Lợn Landrace (LR)
F1: Lợn lai
(50% LR; 50% MC)
X
Lợn Móng Cái (MC)
X

Giống vật nuôi A
(Giống ngoại)

F1: ½ A; ½ B


Giống vật nuôi B
(Giống địa phương)
Báo sư
Lợn đực Landrace (LR)
UĐ: Khối lượng lớn; tỷ lệ nạc cao
NĐ: Khả năng thích nghi với điều kiện ngoại cảnh kém, không chịu được kham khổ
F1: 50% kiểu gen (LR);
50% kiểu gen(MC)
Khối lượng lớn hơn MC;nhỏ hơn LR; nhiều nạc, khả năng sinh sản tốt, chịu kham khổ tốt,...
X
Lợn cái Móng Cái (MC)
UĐ: Chịu kham khổ, mắn đẻ
NĐ: Khối lượng nhỏ, nhiều mỡ
Hiện tượng ưu thế lai
Ngan R71
Vịt M14
X
Vịt lai ngan
Bò lai Sind
X
Bò lai
Bò BBB
Lợn Landrat
(Giống gốc Mỹ)
X
F1:1/2 L; 1/2Y
Lợn Yorkshire
(Giống gốc Anh)
Lợn Duroc
(Giống gốc Bỉ)
Lợn Hampshire
(Giống gốc Anh)
X
F1:1/2 D; 1/2H
Ngan R71
Vịt M14
X
Vịt lai ngan
Chép lai 3 dòng V1
Nhân giống: Là phương pháp ghép đôi hai cá thể đực và cái………………. Để tạo ra đời con mang ………………… đặc tính di truyền của giống đó
cùng giống
hoàn toàn
CÂU 1
CỦNG CỐ
CÂU 2
Lợn nái Đuroc
X
P: lợn đực Đuroc
F1: 100 % Lợn Đuroc
CÂU3
Gà mái Rốt
X
P: Gà trống Rốt
F1: 100 % Gà Rốt
a/ Phát triển số lượng, tạo ra giống mới;
b/ Duy trì, củng cố, nâng cao chất lượng giống, tạo ưu thế lai;
c/ Làm thay đổi đặc tính di truyền của giống đã có hoặc tạo ra giống mới.
d/ Phát triển số lượng, duy trì củng cố, nâng cao chất lượng giống
CÂU 4
Mục đích của nhân giống thuần chủng:
Lai giống là phương pháp cho ghép đôi giữa hai cá thể đực và cái ………………… nhằm tạo ra con lai mang những đặc tính di truyền mới ………………..bố mẹ. Tạo ra ưu thế lai.
Khác giống
Tốt hơn
CÂU 5
CÂU 6
X
P: Gà trống Rốt
F1: 50 % Gà Rốt; 50% Gà Ri
Gà mái Ri
F1: 100% Lợn Landrat
X
Lợn đực Landrat
Lợn nái Landrat
 
Gửi ý kiến