Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Huyền Trang
Ngày gửi: 15h:18' 19-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Dương Huyền Trang
Ngày gửi: 15h:18' 19-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
1 người
(Dương Huyền Trang)
GV: Huyền Trang
Lớp 3H
Khởi động
Đọc các số sau : 7800 ; 3690 ; 6504 ; 4081 ; 5005.
7800: đọc là bảy nghìn tám trăm.
3690: ba nghìn sáu trăm chín mươi.
6504: sáu nghìn năm trăm linh bốn.
4081: bốn nghìn không trăm tám mươi mốt.
5005:lăm nghìn không trăm linh lăm.
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Câu 1
Viết các số (theo mẫu):
a) 9731;1952;6845;5757;9999.
Mẫu: 9731=9000+700+30+1
b) 6006;2002;4700;8010;7508.
Mẫu: 6006=6000+6
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
a)
1952=1000+900+50+2
6845=6000+800+40+5
5757=5000+700+50+7
9999=9000+900+90+9999
b)
2002=2000+2
4700=4000+700
8010=8000+10
7508=7000+500+8
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Câu 2
Viết các tổng (theo mẫu):
a) 4000+500+60+7
3000+600+10+2
7000+900+90+9
8000+100+50+9
5000+500+50+5
Mẫu : 4000+500+60+7=4567
b) 9000+10+5
4000+400+4
6000+10+2
2000+20
5000+9
Mẫu : 9000+10+5=9015
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Giải bài:
a) 3000+600+10+2=3612
7000+900+90+9=7999
8000+100+50+9=8159
5000+500+50+5=5555
b) 4000+400+4=4404
6000+10+2=6012
2000+20=2020
5000+9=5009
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Câu 3
Viết số, biết số đó gồm:
a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị;
b) Tám nghìn, năm trăm, năm chục;
c) Tám nghìn, năm trăm.
Giải:
a) 8555
b) 8550
c) 8500
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Câu 4
Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau.
Lời giải chi tiết:
Các số là: 1111;2222;3333;4444; 5555;6666;7777;8888;9999.
Chào và tạm biệt các em nhé
Lớp 3H
Khởi động
Đọc các số sau : 7800 ; 3690 ; 6504 ; 4081 ; 5005.
7800: đọc là bảy nghìn tám trăm.
3690: ba nghìn sáu trăm chín mươi.
6504: sáu nghìn năm trăm linh bốn.
4081: bốn nghìn không trăm tám mươi mốt.
5005:lăm nghìn không trăm linh lăm.
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Câu 1
Viết các số (theo mẫu):
a) 9731;1952;6845;5757;9999.
Mẫu: 9731=9000+700+30+1
b) 6006;2002;4700;8010;7508.
Mẫu: 6006=6000+6
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
a)
1952=1000+900+50+2
6845=6000+800+40+5
5757=5000+700+50+7
9999=9000+900+90+9999
b)
2002=2000+2
4700=4000+700
8010=8000+10
7508=7000+500+8
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Câu 2
Viết các tổng (theo mẫu):
a) 4000+500+60+7
3000+600+10+2
7000+900+90+9
8000+100+50+9
5000+500+50+5
Mẫu : 4000+500+60+7=4567
b) 9000+10+5
4000+400+4
6000+10+2
2000+20
5000+9
Mẫu : 9000+10+5=9015
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Giải bài:
a) 3000+600+10+2=3612
7000+900+90+9=7999
8000+100+50+9=8159
5000+500+50+5=5555
b) 4000+400+4=4404
6000+10+2=6012
2000+20=2020
5000+9=5009
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Câu 3
Viết số, biết số đó gồm:
a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị;
b) Tám nghìn, năm trăm, năm chục;
c) Tám nghìn, năm trăm.
Giải:
a) 8555
b) 8550
c) 8500
Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2022
Toán
các số có bốn chữ số ( TT ) [ S 96]
Câu 4
Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau.
Lời giải chi tiết:
Các số là: 1111;2222;3333;4444; 5555;6666;7777;8888;9999.
Chào và tạm biệt các em nhé
 







Các ý kiến mới nhất