Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Thoa
Ngày gửi: 10h:45' 24-03-2022
Dung lượng: 467.6 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Thoa
Ngày gửi: 10h:45' 24-03-2022
Dung lượng: 467.6 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2022
Toán
Tiết 145: Các số có bốn chữ số( tiếp theo)
Bài 3/93; bài 3,4/94; bài 3/95,bài 3,4/96
Bài 3/T.93:Số
1986
1987
1989
2683
2684
2685
9513
9515
9516
Bài 3/T.94: Số?
a) 8650; 8651; 8652; ………….; 8654;………..;………..
b) 3120; 3121; ………. ; ………. ; ………. ; ……….
c) 6494; 6495; ………. ; ………. ; ………. ; ……….
8653
8655
8656
3122
3123
3124
3125
6496
6497
6498
6499
Bài 4/T.94: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
I-------I-------I-------I-------I-------I-------I-------I-------I-------I
0
1000
2000
1000
2000
1000
4000
3000
4000
3000
2000
4000
3000
1000
2000
4000
3000
5000
6000
8000
7000
9000
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; ; ; .
b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; ; ; .
c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; ; ; .
Bài 3/T.95: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
6000
…
…
…
…
…
…
…
…
7000
8000
9300
9400
9500
4450
4460
4470
Bài 4/T.96:Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau
a, Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị
b, Tám nghìn, năm trăm, năm chục
c, Tám nghìn, năm trăm
a, Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị: 8555
b, Tám nghìn, năm trăm, năm chục: 8550
c, Tám nghìn, năm trăm: 8500
Bài 3/T.96:Viết số, biết số đó gồm:
1111; 2222; 3333; 4444; 5555; 6666; 7777; 8888; 9999
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
Toán
Tiết 145: Các số có bốn chữ số( tiếp theo)
Bài 3/93; bài 3,4/94; bài 3/95,bài 3,4/96
Bài 3/T.93:Số
1986
1987
1989
2683
2684
2685
9513
9515
9516
Bài 3/T.94: Số?
a) 8650; 8651; 8652; ………….; 8654;………..;………..
b) 3120; 3121; ………. ; ………. ; ………. ; ……….
c) 6494; 6495; ………. ; ………. ; ………. ; ……….
8653
8655
8656
3122
3123
3124
3125
6496
6497
6498
6499
Bài 4/T.94: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
I-------I-------I-------I-------I-------I-------I-------I-------I-------I
0
1000
2000
1000
2000
1000
4000
3000
4000
3000
2000
4000
3000
1000
2000
4000
3000
5000
6000
8000
7000
9000
a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; ; ; .
b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; ; ; .
c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; ; ; .
Bài 3/T.95: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
6000
…
…
…
…
…
…
…
…
7000
8000
9300
9400
9500
4450
4460
4470
Bài 4/T.96:Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau
a, Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị
b, Tám nghìn, năm trăm, năm chục
c, Tám nghìn, năm trăm
a, Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị: 8555
b, Tám nghìn, năm trăm, năm chục: 8550
c, Tám nghìn, năm trăm: 8500
Bài 3/T.96:Viết số, biết số đó gồm:
1111; 2222; 3333; 4444; 5555; 6666; 7777; 8888; 9999
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất