Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Phương
Ngày gửi: 05h:47' 22-04-2020
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Phương
Ngày gửi: 05h:47' 22-04-2020
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI NAM
BÀI GIẢNG TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾT 1)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 1)
45
Bốn mươi lăm
Ba mươi tư
34
21
Hai mươi mốt
1
5
4
2
3
4
Bài 1
a. Viết số:
Hai mươi,
hai mươi mốt,
hai mươi hai,
hai mươi ba,
hai mươi tư,
hai mươi lăm,
hai mươi sáu,
hai mươi bảy,
hai mươi tám,
hai mươi chín.
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
hai mươi: 20
hai mươi mốt: 21
hai mươi hai 22
hai mươi lăm: 25
hai mươi sáu: 26
hai mươi bảy: 27
Thứ năm ngày 23 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 1/ 136; Viết số
hai mươi ba: 23
hai mươi tư: 24
hai mươi tám: 28
hai mươi chín: 29
b. Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số sau :
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Bài 2: Viết số
Ba mươi,
ba mươi mốt,
ba mươi hai,
ba mươi ba,
ba mươi tư,
ba mươi lăm,
ba mươi sáu,
ba mươi bảy,
ba mươi tám,
ba mươi chín.
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
Bài 2/137:
Viết số:
ba mươi: 30
ba mươi mốt: 31
ba mươi hai: 32
ba mươi ba: 33
ba mươi ba: 34
ba mươi lăm: 35
ba mươi sáu: 36
ba mươi bảy: 37
ba mươi tám: 38
ba mươi chín: 39
THƯ GIÃN
Bài 3: Viết số
Bốn mươi,
bốn mươi mốt,
bốn mươi hai,
bốn mươi ba,
bốn mươi tư,
bốn mươi lăm,
bốn mươi sáu,
bốn mươi bảy,
bốn mươi tám,
bốn mươi chín,
năm mươi.
50
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
Bài 3/137:
Viết số:
bốn mươi: 40
bốn mươi mốt: 41
bốn mươi hai: 42
bốn mươi ba: 43
bốn mươi tư: 44
bốn mươi lăm: 45
bốn mươi sáu: 46
bốn mươi bảy: 47
bốn mươi tám: 48
bốn mươi chín: 49
Bài 4 : Điền số thích hợp vào ô trống
29
24
25
26
27
28
30
31
32
33
34
35
BÀI GIẢNG TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾT 1)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 1)
45
Bốn mươi lăm
Ba mươi tư
34
21
Hai mươi mốt
1
5
4
2
3
4
Bài 1
a. Viết số:
Hai mươi,
hai mươi mốt,
hai mươi hai,
hai mươi ba,
hai mươi tư,
hai mươi lăm,
hai mươi sáu,
hai mươi bảy,
hai mươi tám,
hai mươi chín.
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
hai mươi: 20
hai mươi mốt: 21
hai mươi hai 22
hai mươi lăm: 25
hai mươi sáu: 26
hai mươi bảy: 27
Thứ năm ngày 23 tháng 4 năm 2020
Toán
Bài 1/ 136; Viết số
hai mươi ba: 23
hai mươi tư: 24
hai mươi tám: 28
hai mươi chín: 29
b. Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số sau :
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Bài 2: Viết số
Ba mươi,
ba mươi mốt,
ba mươi hai,
ba mươi ba,
ba mươi tư,
ba mươi lăm,
ba mươi sáu,
ba mươi bảy,
ba mươi tám,
ba mươi chín.
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
Bài 2/137:
Viết số:
ba mươi: 30
ba mươi mốt: 31
ba mươi hai: 32
ba mươi ba: 33
ba mươi ba: 34
ba mươi lăm: 35
ba mươi sáu: 36
ba mươi bảy: 37
ba mươi tám: 38
ba mươi chín: 39
THƯ GIÃN
Bài 3: Viết số
Bốn mươi,
bốn mươi mốt,
bốn mươi hai,
bốn mươi ba,
bốn mươi tư,
bốn mươi lăm,
bốn mươi sáu,
bốn mươi bảy,
bốn mươi tám,
bốn mươi chín,
năm mươi.
50
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
Bài 3/137:
Viết số:
bốn mươi: 40
bốn mươi mốt: 41
bốn mươi hai: 42
bốn mươi ba: 43
bốn mươi tư: 44
bốn mươi lăm: 45
bốn mươi sáu: 46
bốn mươi bảy: 47
bốn mươi tám: 48
bốn mươi chín: 49
Bài 4 : Điền số thích hợp vào ô trống
29
24
25
26
27
28
30
31
32
33
34
35
 







Các ý kiến mới nhất