Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê diệu thúy
Ngày gửi: 13h:12' 25-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: lê diệu thúy
Ngày gửi: 13h:12' 25-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Toán
Các số có hai chữ số
2
3
3
Hai mươi ba
2
3
6
3
6
Ba mươi sáu
4
2
4
2
Bốn mươi hai
Bài 1 :
a)Viết số :
20 , 21 , 22 ,
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, hai mươi tư, hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín.
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, hai mươi tư, hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín.
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, hai mươi tư, hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín.
23 , 24 , 25 ,
26 , 27 , 28 , 29
Bài 1 :
b)Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó :
19
21
26
20
22
23
24
25
27
28
29
30
31
32
Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi sáu, ba mươi bảy, ba mươi tám, ba mươi chín.
Bài 2:
Viết số
30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39
Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba, bốn mươi tư, bốn mươi lăm, bốn mươi sáu, bốn mươi bảy, bốn mươi tám, bốn mươi chín, năm mươi
Bài 3 :
40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47 , 48 , 49 , 50
Viết số
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
27
32
25
28
29
31
35
34
33
Bài 4 :
Các số có hai chữ số
2
3
3
Hai mươi ba
2
3
6
3
6
Ba mươi sáu
4
2
4
2
Bốn mươi hai
Bài 1 :
a)Viết số :
20 , 21 , 22 ,
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, hai mươi tư, hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín.
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, hai mươi tư, hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín.
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, hai mươi tư, hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín.
23 , 24 , 25 ,
26 , 27 , 28 , 29
Bài 1 :
b)Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó :
19
21
26
20
22
23
24
25
27
28
29
30
31
32
Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi sáu, ba mươi bảy, ba mươi tám, ba mươi chín.
Bài 2:
Viết số
30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39
Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba, bốn mươi tư, bốn mươi lăm, bốn mươi sáu, bốn mươi bảy, bốn mươi tám, bốn mươi chín, năm mươi
Bài 3 :
40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47 , 48 , 49 , 50
Viết số
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
27
32
25
28
29
31
35
34
33
Bài 4 :
 







Các ý kiến mới nhất