Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hưng
Ngày gửi: 13h:25' 28-04-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hưng
Ngày gửi: 13h:25' 28-04-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 1
Các số có hai chữ số (tt)
TOÁN:
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80
1
0
2
70
7
Bảy mươi
71
Bảy mươi mốt
72
Bảy mươi hai
70,
71,
72,
73,
74,
75,
76,
77,
78,
79,
TOÁN:
79
78
76
75
77
74
73
71
72
70
80
Bài 1-140/SGK
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)
TOÁN:
Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 80 đến 90
80,
81,
82,
83,
84,
85,
86,
87,
88,
89
8
4
84
Tám mươi tư
84,
Thứ Sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020
TOÁN:
Bài 2-141SGK
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
89
88
87
86
85
84
82
81
Đọc các số trên.
a)
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)
TOÁN:
Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 90 đến 99
90,
91,
92,
93,
94,
95,
96,
97,
98,
99
9
5
95
Chín mươi lăm
95,
Tiết 103: Toán :
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó :
b)
98
89
93
91
92
90
97
96
95
94
99
Tiết 103: Toán :
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
Bài 3. Viết (theo mẫu) :
a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
b) Số 95 gồm
…
chục và
…
đơn vị
c) Số 83 gồm
…
chục và
…
đơn vị
d) Số 90 gồm
…
chục và
…
đơn vị
9
5
8
3
9
0
Tiết 103: Toán :
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
Bài 4. Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?
Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị ?
Trong hình vẽ có 33 cái bát
Trong số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị
Các số có hai chữ số (tt)
TOÁN:
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80
1
0
2
70
7
Bảy mươi
71
Bảy mươi mốt
72
Bảy mươi hai
70,
71,
72,
73,
74,
75,
76,
77,
78,
79,
TOÁN:
79
78
76
75
77
74
73
71
72
70
80
Bài 1-140/SGK
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)
TOÁN:
Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 80 đến 90
80,
81,
82,
83,
84,
85,
86,
87,
88,
89
8
4
84
Tám mươi tư
84,
Thứ Sáu ngày 24 tháng 4 năm 2020
TOÁN:
Bài 2-141SGK
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
89
88
87
86
85
84
82
81
Đọc các số trên.
a)
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiết 3)
TOÁN:
Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 90 đến 99
90,
91,
92,
93,
94,
95,
96,
97,
98,
99
9
5
95
Chín mươi lăm
95,
Tiết 103: Toán :
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó :
b)
98
89
93
91
92
90
97
96
95
94
99
Tiết 103: Toán :
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
Bài 3. Viết (theo mẫu) :
a) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
b) Số 95 gồm
…
chục và
…
đơn vị
c) Số 83 gồm
…
chục và
…
đơn vị
d) Số 90 gồm
…
chục và
…
đơn vị
9
5
8
3
9
0
Tiết 103: Toán :
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
Bài 4. Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?
Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị ?
Trong hình vẽ có 33 cái bát
Trong số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị
 







Các ý kiến mới nhất