Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có hai chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Oanh
Ngày gửi: 10h:58' 05-05-2020
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Thùy)
Toán
Các số có hai chữ số( TT)
CHƯƠNG TRÌNH DẠY TRỰC TUYẾN
Lớp 1a1
-----o0o-----
Thứ ba ngày 5 tháng 5 năm 2020
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH OAI
Trường Tiểu học Kim Thư
Kiểm tra bài cũ
24, 29, 34, 36, 41, 44, 45.
Toán
Các số có hai chữ số (tt)
5
4
54
sáu mươi mốt
6
8
61
năm mươi tư
6
1
68
sáu mươi tám
59
58
52
51
50
57
56
55
54
53
69
68
67
66
65
64
63
62
61
70
60
nghỉ giữa tiết
Chương trình ca nhạc
Thực hành - Luyện tập
a) Viết số
1
Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi tám, năm mươi chín.
2
Viết số
Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi tư, sáu mươi lăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu mươi chín, bảy mươi.
3
Viết số thích hợp vào ô trống :
49
39
36
35
34
33
32
31
48
47
46
44
43
40
42
68
59
58
56
55
54
53
51
50
67
66
65
64
63
62
61
3
Viết số thích hợp vào ô trống:
31
39
32
34
35
36
37
40
46
44
43
42
49
48
47
50
59
58
56
53
54
55
51
61
63
64
65
66
67
68
62
4
Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Ba mươi sáu, viết là 306
đ
s
đ
s
Ba mươi sáu, viết là 36
b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
Kết thúc tiết học
 
Gửi ý kiến