Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Oanh
Ngày gửi: 10h:58' 05-05-2020
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Oanh
Ngày gửi: 10h:58' 05-05-2020
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Thùy)
Toán
Các số có hai chữ số( TT)
CHƯƠNG TRÌNH DẠY TRỰC TUYẾN
Lớp 1a1
-----o0o-----
Thứ ba ngày 5 tháng 5 năm 2020
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH OAI
Trường Tiểu học Kim Thư
Kiểm tra bài cũ
24, 29, 34, 36, 41, 44, 45.
Toán
Các số có hai chữ số (tt)
5
4
54
sáu mươi mốt
6
8
61
năm mươi tư
6
1
68
sáu mươi tám
59
58
52
51
50
57
56
55
54
53
69
68
67
66
65
64
63
62
61
70
60
nghỉ giữa tiết
Chương trình ca nhạc
Thực hành - Luyện tập
a) Viết số
1
Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi tám, năm mươi chín.
2
Viết số
Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi tư, sáu mươi lăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu mươi chín, bảy mươi.
3
Viết số thích hợp vào ô trống :
49
39
36
35
34
33
32
31
48
47
46
44
43
40
42
68
59
58
56
55
54
53
51
50
67
66
65
64
63
62
61
3
Viết số thích hợp vào ô trống:
31
39
32
34
35
36
37
40
46
44
43
42
49
48
47
50
59
58
56
53
54
55
51
61
63
64
65
66
67
68
62
4
Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Ba mươi sáu, viết là 306
đ
s
đ
s
Ba mươi sáu, viết là 36
b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
Kết thúc tiết học
Các số có hai chữ số( TT)
CHƯƠNG TRÌNH DẠY TRỰC TUYẾN
Lớp 1a1
-----o0o-----
Thứ ba ngày 5 tháng 5 năm 2020
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN THANH OAI
Trường Tiểu học Kim Thư
Kiểm tra bài cũ
24, 29, 34, 36, 41, 44, 45.
Toán
Các số có hai chữ số (tt)
5
4
54
sáu mươi mốt
6
8
61
năm mươi tư
6
1
68
sáu mươi tám
59
58
52
51
50
57
56
55
54
53
69
68
67
66
65
64
63
62
61
70
60
nghỉ giữa tiết
Chương trình ca nhạc
Thực hành - Luyện tập
a) Viết số
1
Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi tám, năm mươi chín.
2
Viết số
Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi tư, sáu mươi lăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu mươi chín, bảy mươi.
3
Viết số thích hợp vào ô trống :
49
39
36
35
34
33
32
31
48
47
46
44
43
40
42
68
59
58
56
55
54
53
51
50
67
66
65
64
63
62
61
3
Viết số thích hợp vào ô trống:
31
39
32
34
35
36
37
40
46
44
43
42
49
48
47
50
59
58
56
53
54
55
51
61
63
64
65
66
67
68
62
4
Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Ba mươi sáu, viết là 306
đ
s
đ
s
Ba mươi sáu, viết là 36
b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
Kết thúc tiết học
 







Các ý kiến mới nhất