Tìm kiếm Bài giảng
Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khoàng Thanh Tùng
Ngày gửi: 23h:14' 27-03-2025
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Khoàng Thanh Tùng
Ngày gửi: 23h:14' 27-03-2025
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Khoàng Thanh Tùng
MÔN TOÁN
LỚP 1
10 quả cà chua
….
1…….
chụcquả cà chua
Viế
Đọc
t
số
số mười một
11
Viế
Đọc
t
số
số
16 mười
sáu
12
mười hai
17
mười
bảy
13
mười ba
18
mười tám
14
mười bốn
19
mười chín
15
mười lăm
20
hai
mươi
a)
b)
12
c)
?
14
d)
?
18
?
20
a)
?
12
b)
15
?
4
18
14 13
1
3
a)
b)
1
4
1
5
c)
1
4
d)
e)
g)
1
7
1
3
1
5
1
8
1
9
1
4
1
9
1
5
Trên bàn có:
a.
a. Mấy
15 cái
cáikẹo?
kẹo
b.
gói quà?
b. Mấy
4 gói
quà
c.
bông hoa
hoa?
c. Mấy
5 bông
02 Giải lao
20
40
50
60
90
03 Giải lao
a
3. Biết mỗi cây có 10 quả. Tìm
số thích hợp (theo mẫu)
b
7
0
c
20
d
30
4. Biết mỗi túi có 10 quả cà chua. Tìm
số cà chua trên mỗi hàng (theo mẫu)
3
?
0
6
?
0
8
?
0
4
?
0
9
?
0
99
Chụ Đơn Viết
c
vị
số
Đọc số
2
4
24
Hai mươi tư
3
5
35
Ba mươi lăm
71
Bảy mươi
mốt
89
Tám mươi
chín
7
8
1
9
04 Giải lao
1. Số ?
23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
?
?
?18
gồm 1 chục và 8 đơn vị
?
35 gồm 3 chục và 5 đơn vị
69 gồm 6 chục và 9 đơn vị
57 gồm 5 chục và 7 đơn vị
25
? gồm ?2 chục và ?5 đơn vị
?
?
?
?
2. Số ?
a)
b)
c)
17
13
18
15
21
22
93
23
25
24
97
94
95
98
3. Tìm cách đọc số
ghi trên mỗi con
chim cánh cụt
42 gồm 4 chục và 2 đơn
?
?
?
vị
36 gồm 3 chục và 6 đơn
?
?
vị
59 gồm 5 chục và 9 đơn
?
?
?
vị
66 gồm 6 chục và 6 đơn
?
?
?
vị
a)
57
50
b)
60
57 gồm ?
5 chục và ?7 đơn vị
7
64
4
?
6
?
4
gồm ?6 chục và ?4 đơn vị
05 Giải lao
3. Tìm hình thích hợp
với chim cánh cụt và
ô chữ
4. Quan sát tranh
a) Tìm
Các số
cáccó
sốmột
có một
chữ chữ
số: 1,
số2, 8
b)b)
Các
sốcác
trònsố
chục:
50
Tìm
tròn 30,
chục
1. Số?
63 64 65 66
73 74 75 76
83 84 85 86
2. Số?
37
? gồm 3 chục và 7 đơn vị
46 gồm 4
? chục và ?6 đơn vị
50
? gồm 5 chục và 0 đơn vị
72 gồm 7? chục và 2
? đơn vị
84
? gồm 8 chục và 4 đơn vị
91 gồm 9? chục và 1
? đơn vị
06 Giải lao
Cánh cụt câu
cá
Củng cố
MÔN TOÁN
LỚP 1
10 quả cà chua
….
1…….
chụcquả cà chua
Viế
Đọc
t
số
số mười một
11
Viế
Đọc
t
số
số
16 mười
sáu
12
mười hai
17
mười
bảy
13
mười ba
18
mười tám
14
mười bốn
19
mười chín
15
mười lăm
20
hai
mươi
a)
b)
12
c)
?
14
d)
?
18
?
20
a)
?
12
b)
15
?
4
18
14 13
1
3
a)
b)
1
4
1
5
c)
1
4
d)
e)
g)
1
7
1
3
1
5
1
8
1
9
1
4
1
9
1
5
Trên bàn có:
a.
a. Mấy
15 cái
cáikẹo?
kẹo
b.
gói quà?
b. Mấy
4 gói
quà
c.
bông hoa
hoa?
c. Mấy
5 bông
02 Giải lao
20
40
50
60
90
03 Giải lao
a
3. Biết mỗi cây có 10 quả. Tìm
số thích hợp (theo mẫu)
b
7
0
c
20
d
30
4. Biết mỗi túi có 10 quả cà chua. Tìm
số cà chua trên mỗi hàng (theo mẫu)
3
?
0
6
?
0
8
?
0
4
?
0
9
?
0
99
Chụ Đơn Viết
c
vị
số
Đọc số
2
4
24
Hai mươi tư
3
5
35
Ba mươi lăm
71
Bảy mươi
mốt
89
Tám mươi
chín
7
8
1
9
04 Giải lao
1. Số ?
23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
?
?
?18
gồm 1 chục và 8 đơn vị
?
35 gồm 3 chục và 5 đơn vị
69 gồm 6 chục và 9 đơn vị
57 gồm 5 chục và 7 đơn vị
25
? gồm ?2 chục và ?5 đơn vị
?
?
?
?
2. Số ?
a)
b)
c)
17
13
18
15
21
22
93
23
25
24
97
94
95
98
3. Tìm cách đọc số
ghi trên mỗi con
chim cánh cụt
42 gồm 4 chục và 2 đơn
?
?
?
vị
36 gồm 3 chục và 6 đơn
?
?
vị
59 gồm 5 chục và 9 đơn
?
?
?
vị
66 gồm 6 chục và 6 đơn
?
?
?
vị
a)
57
50
b)
60
57 gồm ?
5 chục và ?7 đơn vị
7
64
4
?
6
?
4
gồm ?6 chục và ?4 đơn vị
05 Giải lao
3. Tìm hình thích hợp
với chim cánh cụt và
ô chữ
4. Quan sát tranh
a) Tìm
Các số
cáccó
sốmột
có một
chữ chữ
số: 1,
số2, 8
b)b)
Các
sốcác
trònsố
chục:
50
Tìm
tròn 30,
chục
1. Số?
63 64 65 66
73 74 75 76
83 84 85 86
2. Số?
37
? gồm 3 chục và 7 đơn vị
46 gồm 4
? chục và ?6 đơn vị
50
? gồm 5 chục và 0 đơn vị
72 gồm 7? chục và 2
? đơn vị
84
? gồm 8 chục và 4 đơn vị
91 gồm 9? chục và 1
? đơn vị
06 Giải lao
Cánh cụt câu
cá
Củng cố
 








Các ý kiến mới nhất