Tìm kiếm Bài giảng
Các số có hai chữ số (từ 21 đến 40).

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan Anh
Ngày gửi: 12h:18' 12-01-2024
Dung lượng: 24.9 MB
Số lượt tải: 303
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan Anh
Ngày gửi: 12h:18' 12-01-2024
Dung lượng: 24.9 MB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 1
Tuần 21
Bài 43: Các số có hai chữ số
(từ 21 đến 40)
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
hai mươi mốt
21
hai mươi ba
23
ba mươi hai
32
Ba mươi bảy
37
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm
Nhóm
Nhóm
Nhóm
1:
2:
3:
4:
Hình
Hình
Hình
Hình
thành
thành
thành
thành
các
các
các
các
số
số
số
số
từ
từ
từ
từ
21
26
31
36
đến
đến
đến
đến
25
30
35
40
THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
1 Số
22
24
35
Đọc số
Hai mươi
Hai mươi mốt
Hai mươi hai
Hai mươi ba
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
Hai mươi sáu
Hai mươi bảy
Hai mươi tám
Hai mươi chín
Ba mươi
Viết số
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đọc số
Ba mươi
Ba mươi mốt
Ba mươi hai
Ba mươi ba
Ba mươi tư
Ba mươi lăm
Ba mươi sáu
Ba mươi bảy
Ba mươi tám
Ba mươi chín
Bốn mươi
Viết số
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
3. Tìm đọc số còn thiếu rồi đọc các số đó
2
3
32
3
3
2
4
3
5
2
6
28
3
6
3
7
38
3
9
3
0
VẬN DỤNG
22
Số cần điền vào chỗ … trong
dãy số: 22, ...., 24, .... là:
23, 25
23, 24
25, 26
Số ba mươi bảy viết là:
35
36
37
Số hai mươi ba viết
là:
23
32
28
Số cần điền vào chỗ …
trong dãy số 31, ..., 33 là:
30
32
34
Tuần 21
Bài 43: Các số có hai chữ số
(từ 21 đến 40)
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
hai mươi mốt
21
hai mươi ba
23
ba mươi hai
32
Ba mươi bảy
37
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm
Nhóm
Nhóm
Nhóm
1:
2:
3:
4:
Hình
Hình
Hình
Hình
thành
thành
thành
thành
các
các
các
các
số
số
số
số
từ
từ
từ
từ
21
26
31
36
đến
đến
đến
đến
25
30
35
40
THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
1 Số
22
24
35
Đọc số
Hai mươi
Hai mươi mốt
Hai mươi hai
Hai mươi ba
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
Hai mươi sáu
Hai mươi bảy
Hai mươi tám
Hai mươi chín
Ba mươi
Viết số
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đọc số
Ba mươi
Ba mươi mốt
Ba mươi hai
Ba mươi ba
Ba mươi tư
Ba mươi lăm
Ba mươi sáu
Ba mươi bảy
Ba mươi tám
Ba mươi chín
Bốn mươi
Viết số
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
3. Tìm đọc số còn thiếu rồi đọc các số đó
2
3
32
3
3
2
4
3
5
2
6
28
3
6
3
7
38
3
9
3
0
VẬN DỤNG
22
Số cần điền vào chỗ … trong
dãy số: 22, ...., 24, .... là:
23, 25
23, 24
25, 26
Số ba mươi bảy viết là:
35
36
37
Số hai mươi ba viết
là:
23
32
28
Số cần điền vào chỗ …
trong dãy số 31, ..., 33 là:
30
32
34
 








Các ý kiến mới nhất