Tìm kiếm Bài giảng
Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Đông
Ngày gửi: 20h:49' 23-02-2022
Dung lượng: 836.0 KB
Số lượt tải: 362
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Đông
Ngày gửi: 20h:49' 23-02-2022
Dung lượng: 836.0 KB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TOÁN - LỚP 3A1
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ PHƯƠNG ĐÔNG
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Dưới đây là bảng số liệu thống kê số giấy vụn thu được của trường Tiểu học B Thị Trấn Phước Long.
- Khối lớp 3 thu được bao nhiêu kg giấy vụn ?
Ôn bài cũ:
243 ( kg )
Thứ Năm ngày 24 tháng 2 năm 2022
TOÁN
c) Khối lớp 4 và khối lớp 5 khối lớp nào thu được nhiều hơn, nhiều hơn bao nhiêu ki- lô- gam?
b) Khối lớp nào thu được nhiều giấy vụn nhất ? Khối lớp nào thu được ít nhất ?
Khối lớp 5 thu được nhiều giấy vụn nhất.
Khối lớp 1 thu được giấy vụn ít nhất ?
- Khối lớp 5 thu được nhiều hơn.
- Nhiều hơn ( 300 – 249 = 51 ki- lô- gam )
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
10000
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số: 42 316
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
Thứ Năm ngày 24 tháng 2 năm 2022 TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Các số có năm chữ số
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
3
3
2
1
4
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Viết ( theo mẫu )
1000
a) Mẫu
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
1
2
4
3
1
2
Viết số : 24 312
Đọc số : Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
Các số có năm chữ số
b)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
35 187
94 361
57 136
15 411
Toán
Viết (theo mẫu)
2
23116 ; 12427 ; 3116 ; 82427
Đọc các số :
23 116
12 427
3116
82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Ba nghìn một trăm mười sáu.
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
3
Số ?
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
4
Củng cố - Dặn dò
- Em hãy tự nghĩ ra một số có năm chữ số và nêu giá trị của mỗi hàng của số đó.
- Em hãy nêu cách viết số:
Viết từ trái sang phải ( từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
- Em hãy nêu cách đọc số:
Đọc từ trái sang phải (từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất), lưu ý chữ số hàng nghìn.
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
25476
65472
52180
- Về nhà xem lại bài và bài học sau.
TOÁN - LỚP 3A1
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ PHƯƠNG ĐÔNG
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20….. TOÁN
Dưới đây là bảng số liệu thống kê số giấy vụn thu được của trường Tiểu học B Thị Trấn Phước Long.
- Khối lớp 3 thu được bao nhiêu kg giấy vụn ?
Ôn bài cũ:
243 ( kg )
Thứ Năm ngày 24 tháng 2 năm 2022
TOÁN
c) Khối lớp 4 và khối lớp 5 khối lớp nào thu được nhiều hơn, nhiều hơn bao nhiêu ki- lô- gam?
b) Khối lớp nào thu được nhiều giấy vụn nhất ? Khối lớp nào thu được ít nhất ?
Khối lớp 5 thu được nhiều giấy vụn nhất.
Khối lớp 1 thu được giấy vụn ít nhất ?
- Khối lớp 5 thu được nhiều hơn.
- Nhiều hơn ( 300 – 249 = 51 ki- lô- gam )
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
10000
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số: 42 316
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
Thứ Năm ngày 24 tháng 2 năm 2022 TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Các số có năm chữ số
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
3
3
2
1
4
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Viết ( theo mẫu )
1000
a) Mẫu
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
1
2
4
3
1
2
Viết số : 24 312
Đọc số : Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
Các số có năm chữ số
b)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
35 187
94 361
57 136
15 411
Toán
Viết (theo mẫu)
2
23116 ; 12427 ; 3116 ; 82427
Đọc các số :
23 116
12 427
3116
82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Ba nghìn một trăm mười sáu.
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
3
Số ?
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
4
Củng cố - Dặn dò
- Em hãy tự nghĩ ra một số có năm chữ số và nêu giá trị của mỗi hàng của số đó.
- Em hãy nêu cách viết số:
Viết từ trái sang phải ( từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
- Em hãy nêu cách đọc số:
Đọc từ trái sang phải (từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất), lưu ý chữ số hàng nghìn.
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
25476
65472
52180
- Về nhà xem lại bài và bài học sau.
 








Các ý kiến mới nhất