Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Xuân
Ngày gửi: 06h:51' 30-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Xuân
Ngày gửi: 06h:51' 30-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán lớp 3/6
UBND QUẬN HẢI CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS ĐỨC TRÍ
BÀI: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
GV: Trịnh Thị Xuân
Khởi động.
Đọc các số sau:
3456 ; 1265; 4321; 10000
+ các số trên có mấy chữ số ?
+ Đếm xem số 10.000 có mấy chữ số?
+ Số 10000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang140 – 141 )
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2022
TOÁN
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2022
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2022
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140 – 141 )
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
+ Khi viết số này chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2022
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Đọc số:
+ 2 357; 12 357
+ 45 759; 6 759
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140 – 141 )
3
3
2
4
1
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140- 141 )
Bài 1a: T 140( Giảm tải)
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
10 000
1
1
Viết số:
Đọc số:
2
4
3
1
2
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
1 000
100
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ( trang 140 – 141 )
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
2
1
3
4
2
Bài 1a: T 140( Giảm tải)
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2: T 141 Viết (theo mẫu)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140 – 141 )
35187
57136
94361
Chín mươi tư nghìn ba
trăm sáu mươi mốt
Ba mươi năm nghìn một
trăm tám mươi bảy
Mười năm nghìn bốn
trăm mười một
15411
Năm mươi bảy nghìn một
trăm ba mươi sáu
Bài 3: T 141 Đọc các số:
23 116
12 427
3 116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140 – 141 )
: Tỏm muoi hai nghỡn b?n tram hai muoi b?y
Bài 2: T 142 Viết ( theo mẫu
97145
89371
hai mươi nghìn một trăm năm mươi lăm
chín mươi bảy một trăm bốn mươi năm
sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
27155
63211
31942
ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
............
…………………………………………………
…………………………………………………
............
TOÁN
Luyện tập ( trang 142; 143 )
S? ?
81319
Bài 3
81322
81323
81318
81320
TOÁN
Luyện tập ( trang 142; 143 )
c) 81 317; ... .....; ........; .........; 81 321; .......;..........
Về nhà
* Sách giáo khoa Toán 3:
+ Làm vào vở ô li:
- Bài 2; bài 3( T 140; 141)
- Bài 2; bài 3( T 142)
* Luyện Toán
+ Làm bài 127, 128 (trang 35 – 36)
Chào các em !
Hẹn gặp lại các em trong tiết học sau.
UBND QUẬN HẢI CHÂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS ĐỨC TRÍ
BÀI: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
GV: Trịnh Thị Xuân
Khởi động.
Đọc các số sau:
3456 ; 1265; 4321; 10000
+ các số trên có mấy chữ số ?
+ Đếm xem số 10.000 có mấy chữ số?
+ Số 10000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang140 – 141 )
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2022
TOÁN
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2022
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2022
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140 – 141 )
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
+ Khi viết số này chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Thứ hai, ngày 28 tháng 3 năm 2022
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Đọc số:
+ 2 357; 12 357
+ 45 759; 6 759
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140 – 141 )
3
3
2
4
1
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140- 141 )
Bài 1a: T 140( Giảm tải)
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
10 000
1
1
Viết số:
Đọc số:
2
4
3
1
2
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
1 000
100
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ( trang 140 – 141 )
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
2
1
3
4
2
Bài 1a: T 140( Giảm tải)
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2: T 141 Viết (theo mẫu)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140 – 141 )
35187
57136
94361
Chín mươi tư nghìn ba
trăm sáu mươi mốt
Ba mươi năm nghìn một
trăm tám mươi bảy
Mười năm nghìn bốn
trăm mười một
15411
Năm mươi bảy nghìn một
trăm ba mươi sáu
Bài 3: T 141 Đọc các số:
23 116
12 427
3 116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140 – 141 )
: Tỏm muoi hai nghỡn b?n tram hai muoi b?y
Bài 2: T 142 Viết ( theo mẫu
97145
89371
hai mươi nghìn một trăm năm mươi lăm
chín mươi bảy một trăm bốn mươi năm
sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
27155
63211
31942
ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
............
…………………………………………………
…………………………………………………
............
TOÁN
Luyện tập ( trang 142; 143 )
S? ?
81319
Bài 3
81322
81323
81318
81320
TOÁN
Luyện tập ( trang 142; 143 )
c) 81 317; ... .....; ........; .........; 81 321; .......;..........
Về nhà
* Sách giáo khoa Toán 3:
+ Làm vào vở ô li:
- Bài 2; bài 3( T 140; 141)
- Bài 2; bài 3( T 142)
* Luyện Toán
+ Làm bài 127, 128 (trang 35 – 36)
Chào các em !
Hẹn gặp lại các em trong tiết học sau.
 







Các ý kiến mới nhất