Tìm kiếm Bài giảng
Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 10h:18' 31-03-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 10h:18' 31-03-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 3
Gv : Phạm Thị Thu Hằng
Trường : Tiểu học TT Thanh Hà
BÀI TẬP NGÀY 14/3
1.Làm vào vở toán bài 3 trang 141
2.Hoàn thành vở bài tập toán
3.Hoàn thành vở bài tập Tiếng việt tiết 1+ 2 ( tuần 27)
1
2
3
Hãy đọc các số sau:
1000; 2136; 3208.
- 1000: Một nghìn.
- 2136: Hai nghìn một trăm ba mươi sáu.
- 3208: Ba nghìn hai trăm linh tám.
Hãy viết số sau:
- Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt.
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt: 5821.
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
CHÚC MỪNG
- Số: 10 000
+ Đọc số trên.
+ Đếm xem số 10 000 có mấy chữ số?
chục nghìn
nghìn
trăm
chục
đơn vị
Hàng
10000
1
0
0
0
0
đọc là mười nghìn
Mười nghìn là số bé nhất có năm chữ số.
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
10 000
1 000
100
10
1
Dơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
4
2
3
1
6
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta bắt viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Dơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
4
2
3
1
6
D?c s?:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Cách đọc số 42326 và 2316 có gì giống và khác nhau?
+ Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết.
+ Khác nhau ở phần đọc nghìn.
Số 42326 có bốn mươi hai nghìn
Số 2316 có hai nghìn.
Đọc các số sau: 2357 , 32357
8759 , 28759
4867 , 74867
Thực hành
Các số có năm chữ số
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
3
3
2
1
4
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Viết ( theo mẫu )
1000
a) Mẫu
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
1
2
4
3
1
2
Viết số : 24 312
Đọc số : Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
Các số có năm chữ số
b)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
6
8
3
5
2
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2: Viết (theo mẫu):
Toán
Các số có năm chữ số
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
35 187
94 361
57 136
15 411
Toán
Viết (theo mẫu)
2
Bài 3/trang 141: Đọc các số sau :
23 116; 12427; 3116; 82427.
Toán
Các số có năm chữ số
- 23 116 : Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
- 12 427 :…………………………………………..
- 3116 :………………………………………….....
- 82 427 :………………………………………......
23116 ; 12427 ; 3116 ; 82427
Dọc các số :
23 116
12 427
3116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
3
Bài 4/trang 141: ?
Toán
Các số có năm chữ số
Số
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80 000
90 000
Bài 3/ trang 142 : Số
c) 81 317; ............; ............... ; ............... ; 81 321 ; ............ ; ................
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Các số có năm chữ số
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
LUYỆN TẬP ( trang 145)
3
0
0
0
0
0
3
3
3
3
3
3
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5
5
5
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
32 000
32 500
32 050
32 560
32 505
30 050
30 005
ba mươi nghìn.
ba mươi hai nghìn.
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn năm trăm.
Cách viết số
cỏch d?c s?
Hãy nêu cách viết số 30 000 ?
viết từ trái sang phải,
viết từ hàng cao đến hàng thấp.
30 005
Bài 1,2,3: (SGK/ trang 143, 144.)
Bài 1, 2: (SGK/ trang 145.)
Thực hành
Bi 1/trang 143: Vi?t (theo m?u):
86 030
62 300
42 980
60 002
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
D?c s?
Vi?t s?
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
58 601
70 031
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
Bốn mươi hai nghin chín trăm tám mươi
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
Sô ́ ?
a, 18 301 ; 18 302 ; …..……… ; …..……...…… ; ……………… ; 18 306 ; ……………… .
18 303
18 304
18 305
18 307
32 609
32 608
32 610
32 612
93 002
93 005
93 003
Số đứng liền trước số 18 302 bằng số đứng liền trước nó thêm mấy đơn vị?
Số đứng liền trước số 18 302 là số 18 301. Số 18 302 bằng số liền trước nó một đơn vị.
Bài 2/trang 144
b, 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……….. ;
………… ; 32 611 ; ……………….
c, 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ………………. ; ……………… ; 93 004 ; …………………… .
Sô ́ ?
a, 18 000; 19 000 ; ………….. ; …………… ; ………….. ; …………….. ; 24 000 .
22 000
23 000
20 000
21 000
Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu?
b, 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; …………… ; …………..…. ; ……………. ; ……………… .
47 300
47 500
47 400
47 600
c, 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; …………….. ; …………... ; ………….. ; ……………. .
Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vị ?
56 330
56 350
56 340
56 360
Bài 3/ trang 144:
* Bài 1/ trang 145: Đọc số.
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
* Bài 2/ trang 145: Viết số.
87105
87001
87500
87000
Ở nhà các em hoàn thiện bài tập và làm bài 127,128,129,130
Chuẩn bị trước bài :
Số 100 000 – Luyện tập (trang 146.)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Gv : Phạm Thị Thu Hằng
Trường : Tiểu học TT Thanh Hà
BÀI TẬP NGÀY 14/3
1.Làm vào vở toán bài 3 trang 141
2.Hoàn thành vở bài tập toán
3.Hoàn thành vở bài tập Tiếng việt tiết 1+ 2 ( tuần 27)
1
2
3
Hãy đọc các số sau:
1000; 2136; 3208.
- 1000: Một nghìn.
- 2136: Hai nghìn một trăm ba mươi sáu.
- 3208: Ba nghìn hai trăm linh tám.
Hãy viết số sau:
- Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt.
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt: 5821.
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
CHÚC MỪNG
- Số: 10 000
+ Đọc số trên.
+ Đếm xem số 10 000 có mấy chữ số?
chục nghìn
nghìn
trăm
chục
đơn vị
Hàng
10000
1
0
0
0
0
đọc là mười nghìn
Mười nghìn là số bé nhất có năm chữ số.
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
10 000
1 000
100
10
1
Dơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
4
2
3
1
6
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta bắt viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Dơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
4
2
3
1
6
D?c s?:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Cách đọc số 42326 và 2316 có gì giống và khác nhau?
+ Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết.
+ Khác nhau ở phần đọc nghìn.
Số 42326 có bốn mươi hai nghìn
Số 2316 có hai nghìn.
Đọc các số sau: 2357 , 32357
8759 , 28759
4867 , 74867
Thực hành
Các số có năm chữ số
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
1
3
3
2
1
4
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Viết ( theo mẫu )
1000
a) Mẫu
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
1
2
4
3
1
2
Viết số : 24 312
Đọc số : Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
Các số có năm chữ số
b)
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
6
8
3
5
2
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2: Viết (theo mẫu):
Toán
Các số có năm chữ số
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
35 187
94 361
57 136
15 411
Toán
Viết (theo mẫu)
2
Bài 3/trang 141: Đọc các số sau :
23 116; 12427; 3116; 82427.
Toán
Các số có năm chữ số
- 23 116 : Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
- 12 427 :…………………………………………..
- 3116 :………………………………………….....
- 82 427 :………………………………………......
23116 ; 12427 ; 3116 ; 82427
Dọc các số :
23 116
12 427
3116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010
TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
3
Bài 4/trang 141: ?
Toán
Các số có năm chữ số
Số
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80 000
90 000
Bài 3/ trang 142 : Số
c) 81 317; ............; ............... ; ............... ; 81 321 ; ............ ; ................
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Các số có năm chữ số
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
LUYỆN TẬP ( trang 145)
3
0
0
0
0
0
3
3
3
3
3
3
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5
5
5
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
32 000
32 500
32 050
32 560
32 505
30 050
30 005
ba mươi nghìn.
ba mươi hai nghìn.
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn năm trăm.
Cách viết số
cỏch d?c s?
Hãy nêu cách viết số 30 000 ?
viết từ trái sang phải,
viết từ hàng cao đến hàng thấp.
30 005
Bài 1,2,3: (SGK/ trang 143, 144.)
Bài 1, 2: (SGK/ trang 145.)
Thực hành
Bi 1/trang 143: Vi?t (theo m?u):
86 030
62 300
42 980
60 002
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
D?c s?
Vi?t s?
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
58 601
70 031
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
Bốn mươi hai nghin chín trăm tám mươi
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
Sô ́ ?
a, 18 301 ; 18 302 ; …..……… ; …..……...…… ; ……………… ; 18 306 ; ……………… .
18 303
18 304
18 305
18 307
32 609
32 608
32 610
32 612
93 002
93 005
93 003
Số đứng liền trước số 18 302 bằng số đứng liền trước nó thêm mấy đơn vị?
Số đứng liền trước số 18 302 là số 18 301. Số 18 302 bằng số liền trước nó một đơn vị.
Bài 2/trang 144
b, 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……….. ;
………… ; 32 611 ; ……………….
c, 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ………………. ; ……………… ; 93 004 ; …………………… .
Sô ́ ?
a, 18 000; 19 000 ; ………….. ; …………… ; ………….. ; …………….. ; 24 000 .
22 000
23 000
20 000
21 000
Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu?
b, 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; …………… ; …………..…. ; ……………. ; ……………… .
47 300
47 500
47 400
47 600
c, 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; …………….. ; …………... ; ………….. ; ……………. .
Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vị ?
56 330
56 350
56 340
56 360
Bài 3/ trang 144:
* Bài 1/ trang 145: Đọc số.
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
* Bài 2/ trang 145: Viết số.
87105
87001
87500
87000
Ở nhà các em hoàn thiện bài tập và làm bài 127,128,129,130
Chuẩn bị trước bài :
Số 100 000 – Luyện tập (trang 146.)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất