Tìm kiếm Bài giảng
Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị lựu
Ngày gửi: 21h:18' 16-04-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: trần thị lựu
Ngày gửi: 21h:18' 16-04-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
TOÁN – Lớp 3
C¸c sè cã n¨m ch÷ sè
Trang:140
GV: TRẦN THỊ LỰU
Các số có năm chữ số
10000
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số: 42 316
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán
10000
10000
10000
100
100
10
1
1
1
1
3
3
2
1
4
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1. Viết (theo mẫu)
a) Mẫu
10000
10000
10000
2
4
3
1
2
Viết số : 24 312
Đọc số : Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
Bài 1. Viết (theo mẫu)
b)
Bài 2. Viết theo mẫu
sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
35 187
94 361
57 136
15 411
Bài 3:
Đọc các số
23 116
12 427
3116
82 427
Đọc là: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
Đọc là: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Đọc là: Ba nghìn một trăm mười sáu.
Đọc là: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Em hãy tự nghĩ ra một số có năm chữ số và nêu giá trị của mỗi hàng của số đó.
Em hãy nêu cách viết số:
Viết từ trái sang phải ( từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
Em hãy nêu cách đọc số:
Đọc từ trái sang phải (từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất), lưu ý chữ số hàng nghìn.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
C¸c sè cã n¨m ch÷ sè
Trang:140
GV: TRẦN THỊ LỰU
Các số có năm chữ số
10000
10000
10000
10000
1000
1000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số: 42 316
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2022
Toán
10000
10000
10000
100
100
10
1
1
1
1
3
3
2
1
4
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1. Viết (theo mẫu)
a) Mẫu
10000
10000
10000
2
4
3
1
2
Viết số : 24 312
Đọc số : Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
Bài 1. Viết (theo mẫu)
b)
Bài 2. Viết theo mẫu
sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
35 187
94 361
57 136
15 411
Bài 3:
Đọc các số
23 116
12 427
3116
82 427
Đọc là: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
Đọc là: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Đọc là: Ba nghìn một trăm mười sáu.
Đọc là: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Em hãy tự nghĩ ra một số có năm chữ số và nêu giá trị của mỗi hàng của số đó.
Em hãy nêu cách viết số:
Viết từ trái sang phải ( từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
Em hãy nêu cách đọc số:
Đọc từ trái sang phải (từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất), lưu ý chữ số hàng nghìn.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất