Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hường
Ngày gửi: 22h:52' 15-08-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
Toán:
Các số có năm chữ số
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Các số có năm chữ số
Hàng
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
10 000
10 000
10 000
1 000
10 000
1 000
100
100
10
1
Toán:
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
100
4
2
3
1
6
Các số có năm chữ số
Toán:
Hàng
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
8
3
5
2
68 352
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
6
5
1
8
7
35 187
3
4
3
6
1
94 361
9
7
1
3
6
57 136
5
5
4
1
1
15 411
1
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
2
Viết (theo mẫu):
3
Đọc các số:
23 116:
12 427:
3 116:
82 427:
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Ba nghìn một trăm mười sáu.
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Các số có năm chữ số
Toán:
4
Các số có năm chữ số
Toán:
Số
?
60 000
23 000
70 000
23 000
23 100
23 200
24 000
90 000
80 000
27 000
26 000
25 000
23 400
23 300
Toán:
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
3
0
0
0
0
0
3
3
3
3
3
3
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5
5
5
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
32 000
32 500
32 050
32 560
32 505
30 050
30 005
ba mươi nghìn.
ba mươi hai nghìn.
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn năm trăm.
Cách viết số
cỏch d?c s?
Hãy nêu cách viết số 30 000 ?
viết từ trái sang phải,
viết từ hàng cao đến hàng thấp.
30 005
Luy?n t?p - th?c hnh
Bi 1: Vi?t (theo m?u):
86 030
62 300
42 980
60 002
Tỏm muoi sỏu nghỡn khụng tram ba muoi
D?c s?
Vi?t s?
Nam muoi tỏm nghỡn sỏu tram linh m?t
B?y muoi nghỡn khụng tram ba muoi m?t
58 601
70 031
Sỏu muoi hai nghỡn ba tram
B?n muoi hai nghin chớn tram tỏm muoi
Sỏu muoi nghỡn khụng tram linh hai
Sô ́ ?
a, 18 301 ; 18 302 ; …..……… ; …..……...…… ; ……………… ; 18 306 ; ……………… .







18 303
18 304
18 305
18 307
32 609
32 608
32 610
32 612
93 002
93 005
93 003
Số đứng liền trước số 18 302 bằng số đứng liền trước nó thêm mấy đơn vị?
Số đứng liền trước số 18 302 là số 18 301. Số 18 302 bằng số liền trước nó một đơn vị.
Bài 2
b, 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……….. ;
………… ; 32 611 ; ……………….
c, 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ………………. ; ……………… ; 93 004 ; …………………… .
Sô ́ ?
a, 18 000; 19 000 ; ………….. ; …………… ; ………….. ; …………….. ; 24 000 .
22 000
23 000
20 000
21 000
Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu?
b, 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; …………… ; …………..…. ; ……………. ; ……………… .
47 300
47 500
47 400
47 600
c, 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; …………….. ; …………... ; ………….. ; ……………. .
Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vị ?
56 330
56 350
56 340
56 360
Bài 3:
Xin chân thành cảm ơn
Chúc thầy, cô và các em sức khỏe
 
Gửi ý kiến