Tìm kiếm Bài giảng
Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hằng Nga
Ngày gửi: 06h:28' 17-03-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hằng Nga
Ngày gửi: 06h:28' 17-03-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( tiếp theo )
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
VIẾT
SỐ
ĐỌC SỐ
HÀNG
32 560
0
3
3
0
0
0
0
30 050
32 505
CÁCH VIẾT SỐ
0
0
0
CÁCH ĐỌC SỐ
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
0
0
5
5
0
0
0
6
0
5
5
0
0
5
0
0
3
0
0
0
5
2
0
5
0
32 000
Ba mươi hai nghìn
32 500
Ba mươi hai nghìn năm trăm
Ba mươi nghìn
Chữ số 0 đứng ở hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Hãy nêu cách viết số 30 000 ?
Viết theo thứ tự từ trái sang phải,
bắt đầu viết từ hàng lớn nhất.
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
30 005
32 050
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi nghìn không trăm linh năm
Chữ số 0 trong số 30 000
đứng ở các hàng nào ?
HÃY ĐỌC SỐ SAU :
HÃY ĐỌC SỐ SAU :
30 005
Chữ số 0 màu đỏ đứng ở hàng nào ?
Chữ số 0 màu đỏ đứng ở hàng nghìn.
Bài 1: Viết ( theo mẫu).
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi
60 002
42 980
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi.
70 030
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai.
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 2:
18 301; 18 302; . . . . . . . ; . . . . . . . ; . . . . . . . ;
18 306; . . . . . . .
b) 32 606; 32 607; . . . . . . . ; . . . . . . . ; . . . . . . . ;
32 611; . . . . . . .
Số
?
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 3:
a)18 000; 19 000; ....;.....; ....;
...; 24 000.
b) 47 000; 47100; 47 200;.....;........ ; ... ;
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500;
47 600.
Số
?
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
Mời các em tham gia trò chơi
Vui xếp hình
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
1
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
.
Chúc mừng các em
4. Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
- Nhận xét tiết học
- Liên hệ thực tế giáo dục học sinh.
- Xem trước bài: Luyện tập
5. Củng cố - Dặn dò:
Các số có năm chữ số (tt)
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
CHÀO CÁC EM !
Bài tập ngày 16/3
1.Làm vào vở toán bài 1
Mẫu: 86 030: tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi.
2.Hoàn thành vở bài tập Toán.
3. Chiều nay 14 giờ 50 học Tiếng Anh ( yêu cầu 100% HS )
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
VIẾT
SỐ
ĐỌC SỐ
HÀNG
32 560
0
3
3
0
0
0
0
30 050
32 505
CÁCH VIẾT SỐ
0
0
0
CÁCH ĐỌC SỐ
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
0
0
5
5
0
0
0
6
0
5
5
0
0
5
0
0
3
0
0
0
5
2
0
5
0
32 000
Ba mươi hai nghìn
32 500
Ba mươi hai nghìn năm trăm
Ba mươi nghìn
Chữ số 0 đứng ở hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Hãy nêu cách viết số 30 000 ?
Viết theo thứ tự từ trái sang phải,
bắt đầu viết từ hàng lớn nhất.
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
30 005
32 050
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi nghìn không trăm linh năm
Chữ số 0 trong số 30 000
đứng ở các hàng nào ?
HÃY ĐỌC SỐ SAU :
HÃY ĐỌC SỐ SAU :
30 005
Chữ số 0 màu đỏ đứng ở hàng nào ?
Chữ số 0 màu đỏ đứng ở hàng nghìn.
Bài 1: Viết ( theo mẫu).
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi
60 002
42 980
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi.
70 030
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai.
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 2:
18 301; 18 302; . . . . . . . ; . . . . . . . ; . . . . . . . ;
18 306; . . . . . . .
b) 32 606; 32 607; . . . . . . . ; . . . . . . . ; . . . . . . . ;
32 611; . . . . . . .
Số
?
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 3:
a)18 000; 19 000; ....;.....; ....;
...; 24 000.
b) 47 000; 47100; 47 200;.....;........ ; ... ;
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500;
47 600.
Số
?
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
Mời các em tham gia trò chơi
Vui xếp hình
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
1
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
.
Chúc mừng các em
4. Hoạt động tìm tòi, mở rộng:
- Nhận xét tiết học
- Liên hệ thực tế giáo dục học sinh.
- Xem trước bài: Luyện tập
5. Củng cố - Dặn dò:
Các số có năm chữ số (tt)
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2022
Toán
CHÀO CÁC EM !
Bài tập ngày 16/3
1.Làm vào vở toán bài 1
Mẫu: 86 030: tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi.
2.Hoàn thành vở bài tập Toán.
3. Chiều nay 14 giờ 50 học Tiếng Anh ( yêu cầu 100% HS )
 









Các ý kiến mới nhất