Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Bích Nga
Ngày gửi: 22h:20' 27-08-2021
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 276
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Bích Nga
Ngày gửi: 22h:20' 27-08-2021
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích:
0 người
Toán - Lớp 4 - Tuần 2 - Trang 8
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
KHỞI ĐỘNG
Giới Thiệu
Chú ong là biểu tượng cho sự chăm chỉ, cần mẫn hút mật ngọt dâng đời, cũng giống như những học sinh chăm học. Vận dụng những kiến thức đã học để cống hiến cho xã hội.
Tổ chức xã hội của loài ong vô cùng chặt chẽ, mỗi thành viên có một nhiệm vụ được giao phó rõ ràng, mỗi người tự nỗ lực để hoàn thành nhiệm vụ của mình mà không cần ai nhắc nhở theo dõi giám sát.
Em hãy giúp các chú ong trở về tổ của chúng bằng cách
trả lời đúng các câu hỏi cô đưa ra. Mỗi câu hỏi trả lời
đúng ứng với một chú ong được về tổ của mình.
NÀO CỐ GẮNG LÊN ĐỂ GIÚP CÁC CHÚ ONG NÀO!!!
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Giá trị của biểu thức
35 + 3 x n với c = 7 là:
KHÁM PHÁ
Các số có sáu chữ số
(Trang 8)
Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Đơn vị - Chục - Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
THỰC HÀNH
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 2 Toán 4 Trang 9
Viết theo mẫu
Bài 3: (Tr10)
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
HĐ NỐI TIẾP
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
Nhanh mắt tìm ẩn số
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau Tiết 7 – Luyện tập Sgk Toán 4 trang 10.
CHÀO CÁC EM !
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
KHỞI ĐỘNG
Giới Thiệu
Chú ong là biểu tượng cho sự chăm chỉ, cần mẫn hút mật ngọt dâng đời, cũng giống như những học sinh chăm học. Vận dụng những kiến thức đã học để cống hiến cho xã hội.
Tổ chức xã hội của loài ong vô cùng chặt chẽ, mỗi thành viên có một nhiệm vụ được giao phó rõ ràng, mỗi người tự nỗ lực để hoàn thành nhiệm vụ của mình mà không cần ai nhắc nhở theo dõi giám sát.
Em hãy giúp các chú ong trở về tổ của chúng bằng cách
trả lời đúng các câu hỏi cô đưa ra. Mỗi câu hỏi trả lời
đúng ứng với một chú ong được về tổ của mình.
NÀO CỐ GẮNG LÊN ĐỂ GIÚP CÁC CHÚ ONG NÀO!!!
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Giá trị của biểu thức
35 + 3 x n với c = 7 là:
KHÁM PHÁ
Các số có sáu chữ số
(Trang 8)
Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Đơn vị - Chục - Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
THỰC HÀNH
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 2 Toán 4 Trang 9
Viết theo mẫu
Bài 3: (Tr10)
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
HĐ NỐI TIẾP
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
Nhanh mắt tìm ẩn số
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau Tiết 7 – Luyện tập Sgk Toán 4 trang 10.
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất