Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 22h:41' 11-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 22h:41' 11-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
GV: Đào Thị Hương Vân
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Các số có sáu chữ số
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
23 500
47 605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3: (Tr10)
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau Tiết 7 – Luyện tập Sgk Toán 4 trang 10.
Dặn dò
CHÀO CÁC EM !
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Các số có sáu chữ số
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
23 500
47 605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3: (Tr10)
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau Tiết 7 – Luyện tập Sgk Toán 4 trang 10.
Dặn dò
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất