Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Quý
Ngày gửi: 15h:45' 18-09-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Quý
Ngày gửi: 15h:45' 18-09-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
(Trang 8)
Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Mấy đơn vị bằng 1 chục?
10 đơn vị = 1 chục
Mấy chục bằng 1 trăm?
10 chục = 1 trăm
1 trăm
10 trăm bằng mấy nghìn?
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
1 nghìn
10 nghìn bằng mấy chục nghìn?
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 10 000
b) Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn
1 chục nghìn
Có mấy chục nghìn?
10 chục nghìn
Viết số : 100 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:……
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1. Viết theo mẫu (Tr 9) :
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:………
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:……
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2. Viết theo mẫu:
4
2
5
6
7
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
3
6
9
8
1
5
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3. Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
- 796 315:
- 96 315:
- 106 315:
- 106 827:
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4.
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
723 936
63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Viết các số sau:
- Chuẩn bị bài sau: Hàng và lớp (SGK Toán 4 trang 11).
Dặn dò
Toán
Các số có sáu chữ số
(Trang 8)
Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Mấy đơn vị bằng 1 chục?
10 đơn vị = 1 chục
Mấy chục bằng 1 trăm?
10 chục = 1 trăm
1 trăm
10 trăm bằng mấy nghìn?
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
1 nghìn
10 nghìn bằng mấy chục nghìn?
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 10 000
b) Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn
1 chục nghìn
Có mấy chục nghìn?
10 chục nghìn
Viết số : 100 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:……
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1. Viết theo mẫu (Tr 9) :
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:………
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:……
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2. Viết theo mẫu:
4
2
5
6
7
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
3
6
9
8
1
5
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3. Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
- 796 315:
- 96 315:
- 106 315:
- 106 827:
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4.
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
723 936
63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Viết các số sau:
- Chuẩn bị bài sau: Hàng và lớp (SGK Toán 4 trang 11).
Dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất