Bài 5. Các số trong phạm vi 1000000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Hà
Ngày gửi: 06h:32' 14-08-2025
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Hồng Hà
Ngày gửi: 06h:32' 14-08-2025
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
“Ai
,
h
n
nha
KHỞI ĐỘNG
”
g
n
ú
đ
ai
580 000
Năm trăm tám mươi nghìn
“Ai
,
h
n
nha
KHỞI ĐỘNG
”
g
n
ú
đ
ai
Chín trăm mười nghìn
910 000
“Ai
,
h
n
nha
KHỞI ĐỘNG
”
g
n
ú
đ
ai
140 000
Một trăm bốn mươi nghìn
“Ai
,
h
n
nha
KHỞI ĐỘNG
”
g
n
ú
đ
ai
Bảy trăm chín mươi nghìn
790 000
BÀI 5: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI
1 000 000 (TIẾP THEO)
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1 tấm 100 nghìn
2 thanh
3 khối
1 tấm 4 thanh 5 khối lập
10 nghìn
nghìn
trăm
123 145
Một trăm hai mươi ba nghìn một trăm
bốn mươi lăm
chục
phương
đơn vị
Hàng
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm Chục
Đơn vị Số 123 145 gồm
1 trăm nghìn
2 chục nghìn
3 nghìn
1
2
3
1
4
5
1 trăm
4 chục
5 đơn vị
Chữ số hàng trăm nghìn là 1; chữ số hàng chục nghìn
là 2; chữ số hàng nghìn là 3; chữ số hàng trăm là 1;
chữ số hàng chục là 4; chữ số hàng đơn vị là 5
Em hãy phân tích cấu tạo số:
327 658
Hàng
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm Chục
Đơn vị
Số 327 658 gồm
3 trăm nghìn
2 chục nghìn
7 nghìn
3
2
7
6
5
8
6 trăm
5 chục
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung tất cả
các bài môn: Toán 4 Cánh diều
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/canh-dieu-4
/
THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
Bài tập 1 (SGK – tr14): Thực hiện (theo mẫu):
Viết số
356 871
436 572
245 694
Trăm nghìn
3
4
2
Chục nghìn
5
3
4
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
6
6
5
8
5
6
7
7
9
1
2
4
203 649
2
0
3
6
4
9
723 025
7
2
3
0
2
5
154 870
1
5
4
8
7
0
Đọc số
Ba trăm năm mươi sáu nghìn
tám trăm bảy mươi mốt
Bốn trăm
trăm ba mươi sáu
sáu nghìn
năm trăm bảy mươi hai
hai
Hai trăm bốn mươi lăm nghìn
sáu trăm chín mươi tư
Hai trăm linh ba nghìn sáu
trăm bốn mươi chín
Bảy
Bảy trăm
trăm hai
hai mươi
mươi ba
ba nghìn
nghìn
không
không trăm
trăm hai
hai mươi
mươi lăm
lăm
Một
Một trăm
trăm năm
năm mươi
mươi tư
tư nghìn
nghìn
tám trăm bảy mươi
Bài tập 2 (SGK – tr15)
a) Đọc các số sau:
48 456
809 824
315 211
673 105
b) Viết các số sau:
- Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một
- Chín nghìn không trăm ba mươi tư
- Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm
- Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt
Bài tập 2 (SGK – tr15)
a)
• 48 456: Bốn mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi sáu
• 809 824: Tám trăm linh chín nghìn tám trăm hai mươi tư
• 315 211: Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một
• 673 105: Sáu trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm
Bài tập 2 (SGK – tr15)
b)
• Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một: 87 601
• Chín nghìn không trăm ba mươi tư: 9 034
• Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm: 22 525
• Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn: 418 304
• Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt:
527 641
Bài tập 3 (SGK – tr15): Nói (theo mẫu):
Mẫu: Số 957 418 gồm 9 trăm nghìn 5 chục nghìn 7 nghìn
4 trăm 1 chục 8 đơn vị
4 trăm nghìn …
3 chục nghìn …
4 nghìn …
7 trăm …
1
a) Số 434 715 gồm …
5 đơn vị
chục …
0 trăm …
6 trăm nghìn …
8 nghìn …
5 chục nghìn …
8
b) Số 658 089 gồm …
9 đơn vị
chục …
0
4 trăm …
1 trăm nghìn …
2 chục nghìn …
c) Số 120 405 gồm …
0 nghìn …
5 đơn vị
chục …
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung tất cả
các bài môn: Toán 4 Cánh diều
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/canh-dieu-4
/
Bài tập 4 (SGK – tr15):
Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 152 314 = 100 000 + 50 000 + 2
000 + 300 + 10 + 4
• 35 867 = 30 000 + 5 000 + 800 + 60 + 7
• 83 769 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60 + 9
• 283 760 = 200 000 + 80 000 + 3 000 + 700 + 60
• 50 346 = 50 000 + 300 + 40 + 6
• 176 891 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 800 + 90 + 1
Bài tập 5 (SGK – tr16)
a) Lấy các thẻ như sau:
8
0
1
9
5
3
Xếp số có đủ cả sáu chữ số trên, trong đó chữ số hàng chục
nghìn là 1 rồi ghi lại số vừa xếp được, chẳng hạn: 810 593,
319 850
b) Em hãy xếp năm số tương tự như trên rồi ghi lại kết quả
Bài tập 5 (SGK – tr16)
8
0
1
9
5
3
a) Các số có thể xếp được là: 819 053, 918 530, 319 805,…
b) Năm số: 813 905, 910 538, 518 093, 319 850, 815 093
Bài tập 6 (SGK – tr16):
Đọc các số nói về sức chứa của một số sân vận động trên thế giới
được thống kê trong bảng dưới đây:
Số lượng
Tên sân vận động
Quốc gia
Nu-cam
Tây Ban Nha
120 000
Mộttrăm
trămhai
haimươi
mươinghìn
nghìn
Một
Oem-bờ-li
Anh
90 000
Chínmươi
mươinghìn
nghìn
Chín
chỗ ngồi
Đọc số
Bốn nghìn
mươi một
nghìn
mộtchín
Bốn mươi
trăm
Mỹ Đình (Hà Nội)
Việt Nam
40 192
Thiên Trường (Nam Định)
Việt Nam
30 000
Bamươi
mươinghìn
nghìn
Ba
Việt Nam
25 000
Haimươi
mươilăm
lămnghìn
nghìn
Hai
Thống Nhất (Thành phố Hồ
Chí Minh)
trămmươi
chín hai
mươi hai
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Bài tập 7 (SGK – tr16)
Em hãy tìm trên sách, báo, tạp chí các số có sáu chữ số
và ghi lại những thông tin liên quan đến các số đó
Ví dụ:
Theo số liệu thống kê năm 2019,
nước ta có khoảng 751 067 người
dân tộc Dao sinh sống chủ yếu ở
các tỉnh Hà Giang, Tuyên Quang,
Lào Cai, Yên Bái, Quảng Ninh
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung tất cả
các bài môn: Toán 4 Cánh diều
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/canh-dieu-4
/
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong SBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 6 – Các số
có nhiều chữ số
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
“Ai
,
h
n
nha
KHỞI ĐỘNG
”
g
n
ú
đ
ai
580 000
Năm trăm tám mươi nghìn
“Ai
,
h
n
nha
KHỞI ĐỘNG
”
g
n
ú
đ
ai
Chín trăm mười nghìn
910 000
“Ai
,
h
n
nha
KHỞI ĐỘNG
”
g
n
ú
đ
ai
140 000
Một trăm bốn mươi nghìn
“Ai
,
h
n
nha
KHỞI ĐỘNG
”
g
n
ú
đ
ai
Bảy trăm chín mươi nghìn
790 000
BÀI 5: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI
1 000 000 (TIẾP THEO)
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1 tấm 100 nghìn
2 thanh
3 khối
1 tấm 4 thanh 5 khối lập
10 nghìn
nghìn
trăm
123 145
Một trăm hai mươi ba nghìn một trăm
bốn mươi lăm
chục
phương
đơn vị
Hàng
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm Chục
Đơn vị Số 123 145 gồm
1 trăm nghìn
2 chục nghìn
3 nghìn
1
2
3
1
4
5
1 trăm
4 chục
5 đơn vị
Chữ số hàng trăm nghìn là 1; chữ số hàng chục nghìn
là 2; chữ số hàng nghìn là 3; chữ số hàng trăm là 1;
chữ số hàng chục là 4; chữ số hàng đơn vị là 5
Em hãy phân tích cấu tạo số:
327 658
Hàng
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm Chục
Đơn vị
Số 327 658 gồm
3 trăm nghìn
2 chục nghìn
7 nghìn
3
2
7
6
5
8
6 trăm
5 chục
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung tất cả
các bài môn: Toán 4 Cánh diều
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/canh-dieu-4
/
THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
Bài tập 1 (SGK – tr14): Thực hiện (theo mẫu):
Viết số
356 871
436 572
245 694
Trăm nghìn
3
4
2
Chục nghìn
5
3
4
Nghìn Trăm Chục Đơn vị
6
6
5
8
5
6
7
7
9
1
2
4
203 649
2
0
3
6
4
9
723 025
7
2
3
0
2
5
154 870
1
5
4
8
7
0
Đọc số
Ba trăm năm mươi sáu nghìn
tám trăm bảy mươi mốt
Bốn trăm
trăm ba mươi sáu
sáu nghìn
năm trăm bảy mươi hai
hai
Hai trăm bốn mươi lăm nghìn
sáu trăm chín mươi tư
Hai trăm linh ba nghìn sáu
trăm bốn mươi chín
Bảy
Bảy trăm
trăm hai
hai mươi
mươi ba
ba nghìn
nghìn
không
không trăm
trăm hai
hai mươi
mươi lăm
lăm
Một
Một trăm
trăm năm
năm mươi
mươi tư
tư nghìn
nghìn
tám trăm bảy mươi
Bài tập 2 (SGK – tr15)
a) Đọc các số sau:
48 456
809 824
315 211
673 105
b) Viết các số sau:
- Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một
- Chín nghìn không trăm ba mươi tư
- Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm
- Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn
- Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt
Bài tập 2 (SGK – tr15)
a)
• 48 456: Bốn mươi tám nghìn bốn trăm năm mươi sáu
• 809 824: Tám trăm linh chín nghìn tám trăm hai mươi tư
• 315 211: Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một
• 673 105: Sáu trăm bảy mươi ba nghìn một trăm linh năm
Bài tập 2 (SGK – tr15)
b)
• Tám mươi bảy nghìn sáu trăm linh một: 87 601
• Chín nghìn không trăm ba mươi tư: 9 034
• Hai mươi hai nghìn năm trăm hai mươi lăm: 22 525
• Bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh bốn: 418 304
• Năm trăm hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi mốt:
527 641
Bài tập 3 (SGK – tr15): Nói (theo mẫu):
Mẫu: Số 957 418 gồm 9 trăm nghìn 5 chục nghìn 7 nghìn
4 trăm 1 chục 8 đơn vị
4 trăm nghìn …
3 chục nghìn …
4 nghìn …
7 trăm …
1
a) Số 434 715 gồm …
5 đơn vị
chục …
0 trăm …
6 trăm nghìn …
8 nghìn …
5 chục nghìn …
8
b) Số 658 089 gồm …
9 đơn vị
chục …
0
4 trăm …
1 trăm nghìn …
2 chục nghìn …
c) Số 120 405 gồm …
0 nghìn …
5 đơn vị
chục …
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung tất cả
các bài môn: Toán 4 Cánh diều
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/canh-dieu-4
/
Bài tập 4 (SGK – tr15):
Viết mỗi số thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 152 314 = 100 000 + 50 000 + 2
000 + 300 + 10 + 4
• 35 867 = 30 000 + 5 000 + 800 + 60 + 7
• 83 769 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60 + 9
• 283 760 = 200 000 + 80 000 + 3 000 + 700 + 60
• 50 346 = 50 000 + 300 + 40 + 6
• 176 891 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 800 + 90 + 1
Bài tập 5 (SGK – tr16)
a) Lấy các thẻ như sau:
8
0
1
9
5
3
Xếp số có đủ cả sáu chữ số trên, trong đó chữ số hàng chục
nghìn là 1 rồi ghi lại số vừa xếp được, chẳng hạn: 810 593,
319 850
b) Em hãy xếp năm số tương tự như trên rồi ghi lại kết quả
Bài tập 5 (SGK – tr16)
8
0
1
9
5
3
a) Các số có thể xếp được là: 819 053, 918 530, 319 805,…
b) Năm số: 813 905, 910 538, 518 093, 319 850, 815 093
Bài tập 6 (SGK – tr16):
Đọc các số nói về sức chứa của một số sân vận động trên thế giới
được thống kê trong bảng dưới đây:
Số lượng
Tên sân vận động
Quốc gia
Nu-cam
Tây Ban Nha
120 000
Mộttrăm
trămhai
haimươi
mươinghìn
nghìn
Một
Oem-bờ-li
Anh
90 000
Chínmươi
mươinghìn
nghìn
Chín
chỗ ngồi
Đọc số
Bốn nghìn
mươi một
nghìn
mộtchín
Bốn mươi
trăm
Mỹ Đình (Hà Nội)
Việt Nam
40 192
Thiên Trường (Nam Định)
Việt Nam
30 000
Bamươi
mươinghìn
nghìn
Ba
Việt Nam
25 000
Haimươi
mươilăm
lămnghìn
nghìn
Hai
Thống Nhất (Thành phố Hồ
Chí Minh)
trămmươi
chín hai
mươi hai
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Bài tập 7 (SGK – tr16)
Em hãy tìm trên sách, báo, tạp chí các số có sáu chữ số
và ghi lại những thông tin liên quan đến các số đó
Ví dụ:
Theo số liệu thống kê năm 2019,
nước ta có khoảng 751 067 người
dân tộc Dao sinh sống chủ yếu ở
các tỉnh Hà Giang, Tuyên Quang,
Lào Cai, Yên Bái, Quảng Ninh
Còn nữa….
Có đủ bộ word và powerpoint đồng bộ nội dung tất cả
các bài môn: Toán 4 Cánh diều
LH Zalo 0969 325 896
https://tailieugiaovien.edu.vn/subject_lesson/canh-dieu-4
/
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong SBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 6 – Các số
có nhiều chữ số
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
 







Các ý kiến mới nhất