cac so tu 101 đen 110

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim phung em
Ngày gửi: 04h:48' 09-03-2023
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim phung em
Ngày gửi: 04h:48' 09-03-2023
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số từ 101 đến 110
(Tiết 1)
Kiểm tra bài cũ
2.
các
sốsốsau:
1. Viết
Đọc
các
sau:
Đọc các số sau:
a) Một trăm bảy mươi
b) 110,
a)
120,130,
140,150,
160,170
180
b) Một trăm tám mươi
Bảng con
1. Làm theo mẫu.
Tră
m
Chục Đơn vị Viết số
Đọc số
1
0
1
10 1
Một trăm linh một
1
0
5
10 5
Một trăm linh năm
1
0
9
109
Một trăm linh chín
2. Đọc, viết các số từ 101 đến 110
Trăm Chục Đơn vị Viết số
Đọc số
1
0
1
10 1
Một trăm linh một
1
0
2
102
Một trăm linh hai
1
0
3
103
Một trăm linh ba
1
0
4
104
Một trăm linh bốn
Các số từ 101 đến 110
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
1
0
5
105
Một trăm linh năm
1
0
6
106
Một trăm linh sáu
1
0
7
107
Một trăm linh bảy
1
0
8
108
Một trăm linh tám
1
0
9
109
Một trăm linh chín
1
0
110
Một trăm mười
1
Trăm Chục Đơn vị Viết số
Đọc số
1
0
1
101
Một trăm linh một
1
0
2
102
Một trăm linh hai
1
0
3
103
Một trăm linh ba
1
0
4
104
Một trăm linh bốn
1
0
5
105
Một trăm linh năm
1
0
6
106
Một trăm linh sáu
1
0
7
1
0
8
107 Một trăm linh bảy
108 Một trăm linh tám
1
0
9
109
Một trăm linh chín
1
1
0
110
Một trăm mười
Bài 1 :
a. Mỗi con vật che số nào?
105
103
104
106
107
Các dãy số đếm thêm 1.
110
Bài 1 :
b. Mỗi quả che số nào?
104
101
106 105
11
0
108
Các dãy số đếm bớt 1.
Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số từ 101 đến 110
(Tiết 2)
Bài 2: Tìm thức ăn của mỗi chú chim.
101 102 103 104
107 108 109
Bài 3. Tính để tìm cà rốt cho mỗi chú thỏ.
Bài 4. Đúng (Đ) hay sai (S)?
s
s
Đ
Bài 5 . Viết cách đọc giờ ở mỗi đồng hồ.
8 giờ
8 giờ 15 phút
Toán
Các số từ 101 đến 110
(Tiết 1)
Kiểm tra bài cũ
2.
các
sốsốsau:
1. Viết
Đọc
các
sau:
Đọc các số sau:
a) Một trăm bảy mươi
b) 110,
a)
120,130,
140,150,
160,170
180
b) Một trăm tám mươi
Bảng con
1. Làm theo mẫu.
Tră
m
Chục Đơn vị Viết số
Đọc số
1
0
1
10 1
Một trăm linh một
1
0
5
10 5
Một trăm linh năm
1
0
9
109
Một trăm linh chín
2. Đọc, viết các số từ 101 đến 110
Trăm Chục Đơn vị Viết số
Đọc số
1
0
1
10 1
Một trăm linh một
1
0
2
102
Một trăm linh hai
1
0
3
103
Một trăm linh ba
1
0
4
104
Một trăm linh bốn
Các số từ 101 đến 110
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
1
0
5
105
Một trăm linh năm
1
0
6
106
Một trăm linh sáu
1
0
7
107
Một trăm linh bảy
1
0
8
108
Một trăm linh tám
1
0
9
109
Một trăm linh chín
1
0
110
Một trăm mười
1
Trăm Chục Đơn vị Viết số
Đọc số
1
0
1
101
Một trăm linh một
1
0
2
102
Một trăm linh hai
1
0
3
103
Một trăm linh ba
1
0
4
104
Một trăm linh bốn
1
0
5
105
Một trăm linh năm
1
0
6
106
Một trăm linh sáu
1
0
7
1
0
8
107 Một trăm linh bảy
108 Một trăm linh tám
1
0
9
109
Một trăm linh chín
1
1
0
110
Một trăm mười
Bài 1 :
a. Mỗi con vật che số nào?
105
103
104
106
107
Các dãy số đếm thêm 1.
110
Bài 1 :
b. Mỗi quả che số nào?
104
101
106 105
11
0
108
Các dãy số đếm bớt 1.
Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số từ 101 đến 110
(Tiết 2)
Bài 2: Tìm thức ăn của mỗi chú chim.
101 102 103 104
107 108 109
Bài 3. Tính để tìm cà rốt cho mỗi chú thỏ.
Bài 4. Đúng (Đ) hay sai (S)?
s
s
Đ
Bài 5 . Viết cách đọc giờ ở mỗi đồng hồ.
8 giờ
8 giờ 15 phút
 







Các ý kiến mới nhất