Tìm kiếm Bài giảng
Bài 51. Các tật của mắt và cách khắc phục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mai
Ngày gửi: 09h:27' 27-04-2020
Dung lượng: 587.7 KB
Số lượt tải: 285
Nguồn:
Người gửi: Lê Mai
Ngày gửi: 09h:27' 27-04-2020
Dung lượng: 587.7 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích:
0 người
Nêu đặc điểm của mắt bình thuờng
( mắt không có tật ) ?
1. Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình vuông?
A`?F`
A ? CV ? ?
- Mắt bình thuường là mắt khi không điều tiết thấu kính mắt có tiêu điểm nằm trên màng luưới : fmax = OF` = OV
- Điểm cực cận cách mắt từ 10cm đến 20cm lấy trung bình
Đ =OCc = 25cm . Khi nhìn vật ở cực cận mắt phải điều tiết tối đa
- Điểm cực viễn Cv ở vô cực . Nhìn vật ở vô cực mắt không phải điều tiết
fmax = OV
Nêu điều kiện để mắt nhìn rõ một vật khi quan sát ?
- Vật quan sát nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt từ Cc
đến Cv , ảnh của vật quan sát hiện trên màng lưuới
- Góc trông vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt :
? ? ?min
Bài 51. các tật của mắt và cách khắc phục
Nội dung bài học
I. Cận thị
II. Viễn thị
III. Lóo thị
I. Cận thị
b) M¾t cËn thÞ khi kh«ng ®iÒu tiÕt cã tiªu ®iÓm F’ ë trưíc mµng lưíi :
a) Mắt cận thị không nhìn rõ những vật ở xa.
A`
fmax
F`
1. Đặc điểm của mắt cận thị :
fmax = OF` < OV
I. cận thị
c) Điểm cực viễn Cv không ở vô cực mà cách mắt một khoảng không lớn, cỡ 2m trở lại .
1. Đặc điểm của mắt cận thị :
d) iĨm cc cn Cc gn hn so víi mt bnh thung
= OCc < 25cm
I. cận thị
2. Cách khắc phục tật cận thị :
Cách 1 . Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong của bề mặt giác mạc
Cách 2 . Để sửa tật cận thị, phải đeo thấu kính có tiêu cự thích hợp sao cho mắt nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết nhuư mắt bình thưuờng
A’
A
A’
A1
F’k
Giỳp m?t nhỡn du?c cỏc v?t ? xa nhu m?t thu?ng
I. cận thị
2. Cách khắc phục tật cận thị :
Đeo cho mắt một thấu kính phân kỳ
dv =
fk < 0
d` v = - OkCv
Vật A ở ? Kính ảnh ảo A1 ở Cv
=> fk = - OkCv
Nếu kính sát mắt ? fk = -OCv
A’
A
A1
F’k
I. cận thị
2. Cách khắc phục tật cận thị :
Khi đeo kính quan sát vật ở gần nhất
Vật A gần nhất Kính ảnh ảo A1 ở Cc
dc = ?
fk< 0
dc` = - OkCC
A1
I. cận thị
2. Cách khắc phục tật cận thị :
V
0
C’V ( )
C’C
0k
Nhận xét : Khi mang kớnh, di?m c?c c?n m?i r?i xa m?t so với khi chưua đeo kính, điểm cực viễn mới ở vô cực
V
0
CC
Cv
II. viễn thị
1. Đặc điểm của mắt viễn thị :
fmax = OF` > OV
A
CC
F’
c) Khi không di?u ti?t có tiêu di?m n?m sau màng lu?i : fmax= OF` > OV
b) Di?m c?c c?n n?m xa hon m?t bnh thung :
= OCc > 25cm
a) Nhìn gần kém hơn so mắt bình thưuờng
II. viễn thị
1. Đặc điểm của mắt viễn thị :
e) M?t vi?n th? nhìn v?t ? vô cùng dã ph?i di?u ti?t
d) Điểm cực viễn của mắt viễn thị là điểm ảo ở sau mắt
A
CC
F’
ii. Viễn thị
2. Cách khắc phục tật viễn thị :
Có 2 cách khắc phục tật viễn thị
Cách 1 : Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong của bề mặt giác mạc
Cách 2 : Đeo cho mắt một thấu kính thích hợp để cho mắt có thể nhìn đưuợc vật ở gần nhuư mắt bình thưuờng
Giỳp m?t nhỡn du?c cỏc v?t ? g?n nhu m?t thu?ng
II. Viễn thị
2. Cách khắc phục tật viễn thị :
Th?c t? để sửa tật m?t vi?n th? deo m?t th?u kính h?i t? d? nhìn rõ nh?ng v?t ? g?n nhu m?t bình thưuờng
V?t ở g?n nh?t KNH ?nh ?o A1 ? CC
dc
fk> 0
dc` = - OkCC
III. Lão thị
1. Đặc điểm của mắt lão thị :
- Lão thị hình thành từ độ tuổi 30, 40 tuổi trở lên
- Mắt lão nhìn gần kém hơn so với mắt bình thưuờng
- Điểm cực cận ở xa hơn mắt bình thưuờng lúc trẻ
- Những nguười khi còn trẻ mắt không có tật thì khi về già bị lão thị thì vẫn có thể nhìn vật ở vô cực mà không phải điều tiết
- M?t c?n th v? gi
1. Đặc điểm của mắt lão thị :
- M?t bình thưuờng về già bị lão thị
III. Lão thị
III. Lão thị
2 . Nguyên nhân xảy ra tật lão thị :
Do khi tuổi tăng thể thuỷ tinh có tính đàn hồi giảm cơ vòng đỡ thể thuỷ tinh không thể căng phồng lên tối đa nhưu khi còn trẻ do vậy khoảng cực cận của mắt tăng lên , điểm cực cận xa hơn mắt bình thưuờng ( lúc trẻ) nên mắt chỉ nhìn đuược các vật ở xa
III. Lão thị
3. Cách khắc phục tật lão thị :
Có 2 cách
Cách 1 . Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong của bề mặt giác mạc
Cách 2. Dùng một thấu kính hội tụ có độ tụ thích hợp đeo truước mắt hay gắn sát giác mạc để mắt lão có thể nhìn đưuợc các vật ở gần
1. Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình vuông?
bài tập củng cố
Câu hỏi 1. Mắt cận thị có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 50cm . D? sửa tật cận thị c?n đeo sát mắt một thấu kính có tiêu cự bao nhiêu ?
A . f = 50cm B .f = -50cm
C .f = 10 cm D .f = -10cm
OCV = 50cm
OCc = 10cm
f = ?
Để nhìn rõ vật ở vô cùng mà không phải điều tiết => dv =
GIẢI
dv =
fk < 0
d` v = - OkCv
Vật A ở ? Kính ảnh ảo A1 ở Cv
=> fk = - OkCv
Nếu kính sát mắt ? fk = -OCv = -50cm
Câu hỏi 2 . Một ngưuời bị tật viễn thị có điểm cực cận cách mắt là 45 cm . Để sửa tật viễn thị phải đeo sát mắt một thấu kính có tiêu cự là bao nhiêu để mắt có thể nhìn rõ những vật ở gần cách mắt 25 cm nhuư mắt bình thuường
A. f = 56,25 cm B. f = - 45 cm
C. f = 25 cm D. f = -25 cm
bài tập củng cố
Giải
Occ = 45cm
dc = 25cm
fk = ?
V?t ở g?n nh?t KNH ?nh ?o A1 ? CC
dc
fk> 0
dc` = - OkCC
Câu hỏi 3. Mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,50cm .
a) Tớnh d? t? c?a kớnh ph?i deo d? m?t th?y rừ v?t ? xa vụ c?c ?
b) Khi deo kớnh trờn m?t s? nhỡn rừ v?t d?t cỏch m?t g?n nh?t l bao nhiờu?
Kớnh deo sỏt m?t, quang tõm c?a kớnh coi nhu trựng quang tõm m?t
OCV = 50cm
OCc = 12,5cm
a) f = ?
Để dv =
GIẢI
dv =
fk < 0
d` v = - OkCv
Vật A ở ? Kính ảnh ảo A1 ở Cv
=> fk = - OkCv
Nếu kính sát mắt ? fk = -OCv = -50cm
b) Khi đeo kính quan sát vật ở gần nhất, ?nh ?o c?a v?t hi?n lờn ? Cc
Vật A gần nhất Kính ảnh ảo A1 ở Cc
dc = ?
fk< 0
dc` = - OkCC
Khi deo kớnh trờn m?t s? nhỡn rừ v?t d?t cỏch m?t g?n nh?t: 16,7 cm
c) Gi?i l?i bi toỏn trong tru?ng h?p kớnh deo cỏch m?t 1cm
OCV = 50cm
OCc = 12,5cm
a) f = ?
Để dv =
dv =
fk < 0
d` v = - OkCv
Vật A ở ? Kính ảnh ảo A1 ở Cv
A’
A
A1
F’k
=> fk = - OkCv = 50 -1 =49 cm
OCV = 50cm
OCc = 12,5cm
Khi deo kớnh trờn m?t s? nhỡn rừ v?t d?t cỏch m?t g?n nh?t l bao nhiờu?
Vật A gần nhất Kính ảnh ảo A1 ở Cc
dc = ?
fk< 0
dc` = - OkCC
A1
d`c = - OkCC = - (12,5 -1) = -11,5 cm
fK = - 49cm
=> dc = 15,03 cm
Hu?ng d?n v? nh
1) Chép lại toàn bộ lý thuyết cơ bản vào vở
2). Làm các bài tập 1,2,4 sách giáo khoa.
3) Hạn nộp: 19h ngày 26/4
( mắt không có tật ) ?
1. Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình vuông?
A`?F`
A ? CV ? ?
- Mắt bình thuường là mắt khi không điều tiết thấu kính mắt có tiêu điểm nằm trên màng luưới : fmax = OF` = OV
- Điểm cực cận cách mắt từ 10cm đến 20cm lấy trung bình
Đ =OCc = 25cm . Khi nhìn vật ở cực cận mắt phải điều tiết tối đa
- Điểm cực viễn Cv ở vô cực . Nhìn vật ở vô cực mắt không phải điều tiết
fmax = OV
Nêu điều kiện để mắt nhìn rõ một vật khi quan sát ?
- Vật quan sát nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt từ Cc
đến Cv , ảnh của vật quan sát hiện trên màng lưuới
- Góc trông vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt :
? ? ?min
Bài 51. các tật của mắt và cách khắc phục
Nội dung bài học
I. Cận thị
II. Viễn thị
III. Lóo thị
I. Cận thị
b) M¾t cËn thÞ khi kh«ng ®iÒu tiÕt cã tiªu ®iÓm F’ ë trưíc mµng lưíi :
a) Mắt cận thị không nhìn rõ những vật ở xa.
A`
fmax
F`
1. Đặc điểm của mắt cận thị :
fmax = OF` < OV
I. cận thị
c) Điểm cực viễn Cv không ở vô cực mà cách mắt một khoảng không lớn, cỡ 2m trở lại .
1. Đặc điểm của mắt cận thị :
d) iĨm cc cn Cc gn hn so víi mt bnh thung
= OCc < 25cm
I. cận thị
2. Cách khắc phục tật cận thị :
Cách 1 . Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong của bề mặt giác mạc
Cách 2 . Để sửa tật cận thị, phải đeo thấu kính có tiêu cự thích hợp sao cho mắt nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết nhuư mắt bình thưuờng
A’
A
A’
A1
F’k
Giỳp m?t nhỡn du?c cỏc v?t ? xa nhu m?t thu?ng
I. cận thị
2. Cách khắc phục tật cận thị :
Đeo cho mắt một thấu kính phân kỳ
dv =
fk < 0
d` v = - OkCv
Vật A ở ? Kính ảnh ảo A1 ở Cv
=> fk = - OkCv
Nếu kính sát mắt ? fk = -OCv
A’
A
A1
F’k
I. cận thị
2. Cách khắc phục tật cận thị :
Khi đeo kính quan sát vật ở gần nhất
Vật A gần nhất Kính ảnh ảo A1 ở Cc
dc = ?
fk< 0
dc` = - OkCC
A1
I. cận thị
2. Cách khắc phục tật cận thị :
V
0
C’V ( )
C’C
0k
Nhận xét : Khi mang kớnh, di?m c?c c?n m?i r?i xa m?t so với khi chưua đeo kính, điểm cực viễn mới ở vô cực
V
0
CC
Cv
II. viễn thị
1. Đặc điểm của mắt viễn thị :
fmax = OF` > OV
A
CC
F’
c) Khi không di?u ti?t có tiêu di?m n?m sau màng lu?i : fmax= OF` > OV
b) Di?m c?c c?n n?m xa hon m?t bnh thung :
= OCc > 25cm
a) Nhìn gần kém hơn so mắt bình thưuờng
II. viễn thị
1. Đặc điểm của mắt viễn thị :
e) M?t vi?n th? nhìn v?t ? vô cùng dã ph?i di?u ti?t
d) Điểm cực viễn của mắt viễn thị là điểm ảo ở sau mắt
A
CC
F’
ii. Viễn thị
2. Cách khắc phục tật viễn thị :
Có 2 cách khắc phục tật viễn thị
Cách 1 : Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong của bề mặt giác mạc
Cách 2 : Đeo cho mắt một thấu kính thích hợp để cho mắt có thể nhìn đưuợc vật ở gần nhuư mắt bình thưuờng
Giỳp m?t nhỡn du?c cỏc v?t ? g?n nhu m?t thu?ng
II. Viễn thị
2. Cách khắc phục tật viễn thị :
Th?c t? để sửa tật m?t vi?n th? deo m?t th?u kính h?i t? d? nhìn rõ nh?ng v?t ? g?n nhu m?t bình thưuờng
V?t ở g?n nh?t KNH ?nh ?o A1 ? CC
dc
fk> 0
dc` = - OkCC
III. Lão thị
1. Đặc điểm của mắt lão thị :
- Lão thị hình thành từ độ tuổi 30, 40 tuổi trở lên
- Mắt lão nhìn gần kém hơn so với mắt bình thưuờng
- Điểm cực cận ở xa hơn mắt bình thưuờng lúc trẻ
- Những nguười khi còn trẻ mắt không có tật thì khi về già bị lão thị thì vẫn có thể nhìn vật ở vô cực mà không phải điều tiết
- M?t c?n th v? gi
1. Đặc điểm của mắt lão thị :
- M?t bình thưuờng về già bị lão thị
III. Lão thị
III. Lão thị
2 . Nguyên nhân xảy ra tật lão thị :
Do khi tuổi tăng thể thuỷ tinh có tính đàn hồi giảm cơ vòng đỡ thể thuỷ tinh không thể căng phồng lên tối đa nhưu khi còn trẻ do vậy khoảng cực cận của mắt tăng lên , điểm cực cận xa hơn mắt bình thưuờng ( lúc trẻ) nên mắt chỉ nhìn đuược các vật ở xa
III. Lão thị
3. Cách khắc phục tật lão thị :
Có 2 cách
Cách 1 . Phẫu thuật giác mạc làm thay đổi độ cong của bề mặt giác mạc
Cách 2. Dùng một thấu kính hội tụ có độ tụ thích hợp đeo truước mắt hay gắn sát giác mạc để mắt lão có thể nhìn đưuợc các vật ở gần
1. Nêu các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình vuông?
bài tập củng cố
Câu hỏi 1. Mắt cận thị có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 50cm . D? sửa tật cận thị c?n đeo sát mắt một thấu kính có tiêu cự bao nhiêu ?
A . f = 50cm B .f = -50cm
C .f = 10 cm D .f = -10cm
OCV = 50cm
OCc = 10cm
f = ?
Để nhìn rõ vật ở vô cùng mà không phải điều tiết => dv =
GIẢI
dv =
fk < 0
d` v = - OkCv
Vật A ở ? Kính ảnh ảo A1 ở Cv
=> fk = - OkCv
Nếu kính sát mắt ? fk = -OCv = -50cm
Câu hỏi 2 . Một ngưuời bị tật viễn thị có điểm cực cận cách mắt là 45 cm . Để sửa tật viễn thị phải đeo sát mắt một thấu kính có tiêu cự là bao nhiêu để mắt có thể nhìn rõ những vật ở gần cách mắt 25 cm nhuư mắt bình thuường
A. f = 56,25 cm B. f = - 45 cm
C. f = 25 cm D. f = -25 cm
bài tập củng cố
Giải
Occ = 45cm
dc = 25cm
fk = ?
V?t ở g?n nh?t KNH ?nh ?o A1 ? CC
dc
fk> 0
dc` = - OkCC
Câu hỏi 3. Mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,50cm .
a) Tớnh d? t? c?a kớnh ph?i deo d? m?t th?y rừ v?t ? xa vụ c?c ?
b) Khi deo kớnh trờn m?t s? nhỡn rừ v?t d?t cỏch m?t g?n nh?t l bao nhiờu?
Kớnh deo sỏt m?t, quang tõm c?a kớnh coi nhu trựng quang tõm m?t
OCV = 50cm
OCc = 12,5cm
a) f = ?
Để dv =
GIẢI
dv =
fk < 0
d` v = - OkCv
Vật A ở ? Kính ảnh ảo A1 ở Cv
=> fk = - OkCv
Nếu kính sát mắt ? fk = -OCv = -50cm
b) Khi đeo kính quan sát vật ở gần nhất, ?nh ?o c?a v?t hi?n lờn ? Cc
Vật A gần nhất Kính ảnh ảo A1 ở Cc
dc = ?
fk< 0
dc` = - OkCC
Khi deo kớnh trờn m?t s? nhỡn rừ v?t d?t cỏch m?t g?n nh?t: 16,7 cm
c) Gi?i l?i bi toỏn trong tru?ng h?p kớnh deo cỏch m?t 1cm
OCV = 50cm
OCc = 12,5cm
a) f = ?
Để dv =
dv =
fk < 0
d` v = - OkCv
Vật A ở ? Kính ảnh ảo A1 ở Cv
A’
A
A1
F’k
=> fk = - OkCv = 50 -1 =49 cm
OCV = 50cm
OCc = 12,5cm
Khi deo kớnh trờn m?t s? nhỡn rừ v?t d?t cỏch m?t g?n nh?t l bao nhiờu?
Vật A gần nhất Kính ảnh ảo A1 ở Cc
dc = ?
fk< 0
dc` = - OkCC
A1
d`c = - OkCC = - (12,5 -1) = -11,5 cm
fK = - 49cm
=> dc = 15,03 cm
Hu?ng d?n v? nh
1) Chép lại toàn bộ lý thuyết cơ bản vào vở
2). Làm các bài tập 1,2,4 sách giáo khoa.
3) Hạn nộp: 19h ngày 26/4
 








Các ý kiến mới nhất