Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Cúc
Ngày gửi: 16h:41' 11-09-2024
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 866
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Cúc
Ngày gửi: 16h:41' 11-09-2024
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 866
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thu Hương)
MÔN LỚP 2
Bài 3: SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU (T2)
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 3 (T2): SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU SỐ
-
12
số bị trừ
2
=
số trừ
12 – 2 cũng gọi là hiệu
10
hiệu
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 3 (T2): SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU SỐ
a)
86 – 32 = 54
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
b)
47 – 20 = 27
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
86
32
54
23
50
47
20
27
42
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 3 (T2): SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU SỐ
a) Số bị trừ là 49, số trừ là 16.
-
49
16
33
b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52
-
85
52
33
c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34
-
76
34
42
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 3 (T2): SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU SỐ
Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn
lại bao nhiêu ô tô?
15
-
3
=
12
Bến xe còn lại 12 ô tô.
Bài 3: SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU (T2)
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 3 (T2): SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU SỐ
-
12
số bị trừ
2
=
số trừ
12 – 2 cũng gọi là hiệu
10
hiệu
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 3 (T2): SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU SỐ
a)
86 – 32 = 54
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
b)
47 – 20 = 27
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
86
32
54
23
50
47
20
27
42
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 3 (T2): SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU SỐ
a) Số bị trừ là 49, số trừ là 16.
-
49
16
33
b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52
-
85
52
33
c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34
-
76
34
42
Thứ…….ngày ……. tháng ……. năm 2021
TOÁN
Bài 3 (T2): SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU SỐ
Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn
lại bao nhiêu ô tô?
15
-
3
=
12
Bến xe còn lại 12 ô tô.
 








Các ý kiến mới nhất