Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 5. Các thao tác cơ bản trên bảng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Trọng Tính
Ngày gửi: 17h:47' 27-11-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích: 0 người
1

Ví dụ: CSDL QuanLi_HS (BTTH3 – SGK 48)

THÊM MỚI
Trong trường hợp, danh sách
không có tên mình nhưng mình
lại học tại lớp này thì phải làm
như thế nào?
2

Ví dụ: CSDL QuanLi_HS (BTTH3 – SGK 48)

XÓA BỎ
Trong trường hợp, danh sách có tên
HS nhưng HS đó lại học ở lớp khác
thì xử lý như thế nào?
3

Ví dụ: CSDL QuanLi_HS (BTTH3 –
SGK48)

CHỈNH SỬA
Khi nhập thông tin sai như: Họ
tên, giới tính, ngày sinh, … thì
xử lý như thế nào?
4

1. Cập nhật dữ liệu

Vậy, em hiểu thế nào là
cập nhật CSDL?

Cập nhật CSDL là thay đổi dữ liệu trong các bảng
gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa các bản
ghi.

5

1. Cập nhật dữ liệu

a. Thêm bản ghi mới

C1: Chọn Insert  New Record

6

a. Thêm bản ghi mới

Nút lệnh New
Record

C2: Nháy nút lệnh New Record trên thanh công cụ
7

a. Thêm bản ghi mới

C3: Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng

8

b. Chỉnh sửa

- Để chỉnh sửa giá trị một trường của một bản ghi thì
nháy chuột vào ô chứa dữ liệu tương ứng và thực hiện
các thay đổi cần thiết.

9

c. Xóa bản ghi

Bước 1: Chọn bản ghi cần xóa 

10

c. Xóa bản ghi

Nút lệnh
Delete Record
Bước 2: Nháy nút Delete Record hoặc nhấn phím Delete
Bước 3: Xuất hiện hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes
11

THỰC HÀNH MẪU

12

2. Sắp xếp và lọc

a. Sắp xếp

Bước 3: Lưu lại kết quả sắp xếp

Nút lệnh tăng dần
(Sort Ascending)

Nút lệnh giảm dần
(Sort Descending)

Bước 2: Chọn Record/ Sort hoặc dùng nút lệnh tăng dần (giảm dần) để sắp xếp
1: giá
Chọn
trường
cầnđược
sắpchọn.
xếp
các bản ghi của bảngBước
dựa trên
trị của
trường
13

b. Lọc

- Tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm
kiếm.
 Sử dụng các nút lệnh sau đây trên Table Datasheet
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc/Hủy bỏ lọc

14

b. Lọc

*/ Có 2 cách lọc:

KếtChọn
quả lọc
ô

Nháy nút Filter by
Selection

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

15

b. Lọc

Kết quả lọc

Để trở về dữ liệu ban đầu thì nháy nút
Nháy nút
Filter by Form

Nháy nút này
để lọc

Nhập điều kiện lọc
vào từng trường
VD: Điều kiện lọc là
Đoàn viên Nữ

Lọc theo mẫu

16

THỰC HÀNH MẪU

17

3. Tìm kiếm đơn giản

 Cách 1:

Chọn Edit  Find…

 Cách 2: Nháy nút

18

3. Tìm kiếm đơn giản
 Cách 3:

Dùng tổ hợp phím Ctrl + F

* Xuất hiện hộp hội thoại

+ Gõ cụm từ cần tìm vào ô Find What.
19

Caùc tuøy choïn:
+ Look in:
* Maëc ñònh laø tìm trong field con troû ñang ñöùng; muoán
tìm trong toaøn baûng, click vaøo Look in roài choïn teân
baûng

20

+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:

 Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường.
 Whole Field: từ tìm là nội dung 1 ô.
 Start of Field: từ tìm nằm ở đầu của trường.
+ Nháy nút Find Next để tìm kiếm tiếp.
21

 Thay thế: Ta coù theå duøng chöùc naêng Replace ñeå thay theá cuïm töø tìm thaáy
vôùi cuïm töø khác

B1: + Chọn lớp Replace
B2: + Gõ cụm từ cần tìm vào ô Find What
B3: + Gõ cụm từ cần thay thế vào ô Replace With. Click Replace
để thay thế một từ, click vào Replace All để thay thế tất cả.
22

THỰC HÀNH MẪU

23

4. In dữ liệu
- Xem dữ liệu trước khi in:
- In:

Menu File Print Preview…

C1: Ctrl + P
C2: Vào menu File  Print…

C3: Nháy vào biểu tượng máy in

trên thanh công cụ:

24

Câu hỏi củng cố

Câu 1: Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong
các nút sau?
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Để xóa một bản ghi trong bảng cần
thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:
A. Nháy nút lệnh Cut Record;
B. Nhấn phím Delete
C. Nháy nút lệnh Delete Record
D. Cả
Cả B
B và
và C
C đều
đều đúng
đúng

25

Câu hỏi củng cố

Câu 3: Hãy ghép đúng nút lệnh với các chức
năng của nó
Nút lệnh

Chức năng

a)

1.Lọc theo mẫu

b)

2.Thực hiện lọc

c)

3.Lọc theo lựa chọn
26

CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG

DỮ LIỆU

Cập nhật dữ liệu

In dữ liệu

Sắp xếp và lọc

Tìm kiếm đơn giản
Thêm

Xóa

Sửa

28
468x90
 
Gửi ý kiến