Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Các thao tác cơ bản trên bảng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Trọng Tính
Ngày gửi: 17h:47' 27-11-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: Đào Trọng Tính
Ngày gửi: 17h:47' 27-11-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
1
Ví dụ: CSDL QuanLi_HS (BTTH3 – SGK 48)
THÊM MỚI
Trong trường hợp, danh sách
không có tên mình nhưng mình
lại học tại lớp này thì phải làm
như thế nào?
2
Ví dụ: CSDL QuanLi_HS (BTTH3 – SGK 48)
XÓA BỎ
Trong trường hợp, danh sách có tên
HS nhưng HS đó lại học ở lớp khác
thì xử lý như thế nào?
3
Ví dụ: CSDL QuanLi_HS (BTTH3 –
SGK48)
CHỈNH SỬA
Khi nhập thông tin sai như: Họ
tên, giới tính, ngày sinh, … thì
xử lý như thế nào?
4
1. Cập nhật dữ liệu
Vậy, em hiểu thế nào là
cập nhật CSDL?
Cập nhật CSDL là thay đổi dữ liệu trong các bảng
gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa các bản
ghi.
5
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
C1: Chọn Insert New Record
6
a. Thêm bản ghi mới
Nút lệnh New
Record
C2: Nháy nút lệnh New Record trên thanh công cụ
7
a. Thêm bản ghi mới
C3: Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng
8
b. Chỉnh sửa
- Để chỉnh sửa giá trị một trường của một bản ghi thì
nháy chuột vào ô chứa dữ liệu tương ứng và thực hiện
các thay đổi cần thiết.
9
c. Xóa bản ghi
Bước 1: Chọn bản ghi cần xóa
10
c. Xóa bản ghi
Nút lệnh
Delete Record
Bước 2: Nháy nút Delete Record hoặc nhấn phím Delete
Bước 3: Xuất hiện hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes
11
THỰC HÀNH MẪU
12
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
Bước 3: Lưu lại kết quả sắp xếp
Nút lệnh tăng dần
(Sort Ascending)
Nút lệnh giảm dần
(Sort Descending)
Bước 2: Chọn Record/ Sort hoặc dùng nút lệnh tăng dần (giảm dần) để sắp xếp
1: giá
Chọn
trường
cầnđược
sắpchọn.
xếp
các bản ghi của bảngBước
dựa trên
trị của
trường
13
b. Lọc
- Tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm
kiếm.
Sử dụng các nút lệnh sau đây trên Table Datasheet
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc/Hủy bỏ lọc
14
b. Lọc
*/ Có 2 cách lọc:
KếtChọn
quả lọc
ô
Nháy nút Filter by
Selection
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
15
b. Lọc
Kết quả lọc
Để trở về dữ liệu ban đầu thì nháy nút
Nháy nút
Filter by Form
Nháy nút này
để lọc
Nhập điều kiện lọc
vào từng trường
VD: Điều kiện lọc là
Đoàn viên Nữ
Lọc theo mẫu
16
THỰC HÀNH MẪU
17
3. Tìm kiếm đơn giản
Cách 1:
Chọn Edit Find…
Cách 2: Nháy nút
18
3. Tìm kiếm đơn giản
Cách 3:
Dùng tổ hợp phím Ctrl + F
* Xuất hiện hộp hội thoại
+ Gõ cụm từ cần tìm vào ô Find What.
19
Caùc tuøy choïn:
+ Look in:
* Maëc ñònh laø tìm trong field con troû ñang ñöùng; muoán
tìm trong toaøn baûng, click vaøo Look in roài choïn teân
baûng
20
+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:
Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường.
Whole Field: từ tìm là nội dung 1 ô.
Start of Field: từ tìm nằm ở đầu của trường.
+ Nháy nút Find Next để tìm kiếm tiếp.
21
Thay thế: Ta coù theå duøng chöùc naêng Replace ñeå thay theá cuïm töø tìm thaáy
vôùi cuïm töø khác
B1: + Chọn lớp Replace
B2: + Gõ cụm từ cần tìm vào ô Find What
B3: + Gõ cụm từ cần thay thế vào ô Replace With. Click Replace
để thay thế một từ, click vào Replace All để thay thế tất cả.
22
THỰC HÀNH MẪU
23
4. In dữ liệu
- Xem dữ liệu trước khi in:
- In:
Menu File Print Preview…
C1: Ctrl + P
C2: Vào menu File Print…
C3: Nháy vào biểu tượng máy in
trên thanh công cụ:
24
Câu hỏi củng cố
Câu 1: Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong
các nút sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Để xóa một bản ghi trong bảng cần
thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:
A. Nháy nút lệnh Cut Record;
B. Nhấn phím Delete
C. Nháy nút lệnh Delete Record
D. Cả
Cả B
B và
và C
C đều
đều đúng
đúng
25
Câu hỏi củng cố
Câu 3: Hãy ghép đúng nút lệnh với các chức
năng của nó
Nút lệnh
Chức năng
a)
1.Lọc theo mẫu
b)
2.Thực hiện lọc
c)
3.Lọc theo lựa chọn
26
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
DỮ LIỆU
Cập nhật dữ liệu
In dữ liệu
Sắp xếp và lọc
Tìm kiếm đơn giản
Thêm
Xóa
Sửa
28
Ví dụ: CSDL QuanLi_HS (BTTH3 – SGK 48)
THÊM MỚI
Trong trường hợp, danh sách
không có tên mình nhưng mình
lại học tại lớp này thì phải làm
như thế nào?
2
Ví dụ: CSDL QuanLi_HS (BTTH3 – SGK 48)
XÓA BỎ
Trong trường hợp, danh sách có tên
HS nhưng HS đó lại học ở lớp khác
thì xử lý như thế nào?
3
Ví dụ: CSDL QuanLi_HS (BTTH3 –
SGK48)
CHỈNH SỬA
Khi nhập thông tin sai như: Họ
tên, giới tính, ngày sinh, … thì
xử lý như thế nào?
4
1. Cập nhật dữ liệu
Vậy, em hiểu thế nào là
cập nhật CSDL?
Cập nhật CSDL là thay đổi dữ liệu trong các bảng
gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa các bản
ghi.
5
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
C1: Chọn Insert New Record
6
a. Thêm bản ghi mới
Nút lệnh New
Record
C2: Nháy nút lệnh New Record trên thanh công cụ
7
a. Thêm bản ghi mới
C3: Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng
8
b. Chỉnh sửa
- Để chỉnh sửa giá trị một trường của một bản ghi thì
nháy chuột vào ô chứa dữ liệu tương ứng và thực hiện
các thay đổi cần thiết.
9
c. Xóa bản ghi
Bước 1: Chọn bản ghi cần xóa
10
c. Xóa bản ghi
Nút lệnh
Delete Record
Bước 2: Nháy nút Delete Record hoặc nhấn phím Delete
Bước 3: Xuất hiện hộp thoại khẳng định xóa, chọn Yes
11
THỰC HÀNH MẪU
12
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
Bước 3: Lưu lại kết quả sắp xếp
Nút lệnh tăng dần
(Sort Ascending)
Nút lệnh giảm dần
(Sort Descending)
Bước 2: Chọn Record/ Sort hoặc dùng nút lệnh tăng dần (giảm dần) để sắp xếp
1: giá
Chọn
trường
cầnđược
sắpchọn.
xếp
các bản ghi của bảngBước
dựa trên
trị của
trường
13
b. Lọc
- Tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm
kiếm.
Sử dụng các nút lệnh sau đây trên Table Datasheet
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Lọc/Hủy bỏ lọc
14
b. Lọc
*/ Có 2 cách lọc:
KếtChọn
quả lọc
ô
Nháy nút Filter by
Selection
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
15
b. Lọc
Kết quả lọc
Để trở về dữ liệu ban đầu thì nháy nút
Nháy nút
Filter by Form
Nháy nút này
để lọc
Nhập điều kiện lọc
vào từng trường
VD: Điều kiện lọc là
Đoàn viên Nữ
Lọc theo mẫu
16
THỰC HÀNH MẪU
17
3. Tìm kiếm đơn giản
Cách 1:
Chọn Edit Find…
Cách 2: Nháy nút
18
3. Tìm kiếm đơn giản
Cách 3:
Dùng tổ hợp phím Ctrl + F
* Xuất hiện hộp hội thoại
+ Gõ cụm từ cần tìm vào ô Find What.
19
Caùc tuøy choïn:
+ Look in:
* Maëc ñònh laø tìm trong field con troû ñang ñöùng; muoán
tìm trong toaøn baûng, click vaøo Look in roài choïn teân
baûng
20
+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:
Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường.
Whole Field: từ tìm là nội dung 1 ô.
Start of Field: từ tìm nằm ở đầu của trường.
+ Nháy nút Find Next để tìm kiếm tiếp.
21
Thay thế: Ta coù theå duøng chöùc naêng Replace ñeå thay theá cuïm töø tìm thaáy
vôùi cuïm töø khác
B1: + Chọn lớp Replace
B2: + Gõ cụm từ cần tìm vào ô Find What
B3: + Gõ cụm từ cần thay thế vào ô Replace With. Click Replace
để thay thế một từ, click vào Replace All để thay thế tất cả.
22
THỰC HÀNH MẪU
23
4. In dữ liệu
- Xem dữ liệu trước khi in:
- In:
Menu File Print Preview…
C1: Ctrl + P
C2: Vào menu File Print…
C3: Nháy vào biểu tượng máy in
trên thanh công cụ:
24
Câu hỏi củng cố
Câu 1: Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong
các nút sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Để xóa một bản ghi trong bảng cần
thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:
A. Nháy nút lệnh Cut Record;
B. Nhấn phím Delete
C. Nháy nút lệnh Delete Record
D. Cả
Cả B
B và
và C
C đều
đều đúng
đúng
25
Câu hỏi củng cố
Câu 3: Hãy ghép đúng nút lệnh với các chức
năng của nó
Nút lệnh
Chức năng
a)
1.Lọc theo mẫu
b)
2.Thực hiện lọc
c)
3.Lọc theo lựa chọn
26
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
DỮ LIỆU
Cập nhật dữ liệu
In dữ liệu
Sắp xếp và lọc
Tìm kiếm đơn giản
Thêm
Xóa
Sửa
28
 








Các ý kiến mới nhất