Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Các thao tác cơ bản trên bảng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thùy Dương
Ngày gửi: 20h:35' 05-11-2011
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 633
Số lượt thích: 0 người
fgggg
1
Kính chào quý Thầy Cô và các em




đến dự buổi học hôm nay
Trường THPT Thái Phúc
THAO GIẢNG

Lớp 12A6
Giáo viên : Đoàn Thị Hiền
Câu 1: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
a. Một trong những tính chất của trường thay đổi;
b. Tên trường thay đổi;
c. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi;
Câu hỏi kiểm tra
d. Tất cả các phương án trên.

Câu 2: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
a. Chọn Edit  Primary key;
b. Chọn Table  Edit key;
c. Chọn View  Primary key;
Câu hỏi kiểm tra
d. Tất cả đều sai.

BÀI 5:
CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
 Chọn Insert  New Record
hoặc nháy
 Có thể nháy trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng.
Click chọn
Click chọn
Click trực tiếp vào bản ghi
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
b. Chỉnh sửa
 Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu và chỉnh sửa dữ liệu.
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
 Chọn Yes để xóa.
 Nháy phím Delete
 Chọn bản ghi cần xóa
c. Xóa bản ghi
Click vào bản ghi cần xóa
hoặc nháy
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
 Chọn trường cần sắp xếp
 Dùng nút lệnh
để sắp xếp tăng dần
 Dùng nút lệnh
để sắp xếp giãm dần
 Lưu kết quả sắp xếp
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
 VD: Sắp xếp theo tổ bảng dữ liệu sau
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
 Nháy chuột vào trường To, sau đó nháy nút
 Dữ liệu sau khi sắp xếp
 Vị dụ: Sắp xếp theo tổ bảng dữ liệu sau
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
Tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
 Sử dụng các nút lệnh sau đây trên Table Datasheet
b. Lọc
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình
bày dưới dạng mẫu
Lọc/Hủy bỏ lọc
b. Lọc
 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
 Chọn ô cần lọc.
 Nháy nút
 VD: Lọc ra những học sinh Nam từ bảng dữ liệu sau
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
b. Lọc
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
VD: Lọc ra những học sinh Nam từ bảng dữ liệu sau
 Chọn ô là Nam ở trường Gioitinh, nháy nút
 Dữ liệu sau khi lọc
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
b. Lọc
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
 Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng.
 Nháy nút
 Lọc theo mẫu
 Nháy nút
để lọc
VD: Lọc ra những học sinh Nam là đòan viên từ bảng sau
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
b. Lọc
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
 Lọc theo mẫu
VD: Lọc ra những học sinh Nam là đòan viên từ bảng sau
 Nháy nút
 Trong hộp thoại Filter by Form, nhập điều kiện lọc
 Nháy nút
để lọc
Kết quả sau khi lọc
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
b. Lọc
3. Tìm kiếm đơn giản
 Cách 1:
Chọn Edit  Find…
Nháy nút
Nhấn Ctrl + F.
+ Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm.
 Cách 2:
 Cách 3:
+ Trong ô Look In: Chọn tên bảng hoặc trường hiện tại.
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
b. Lọc
3. Tìm kiếm đơn giản
+ Trong ô Match chọn cách thức tìm kiếm:
 Any Part of Field: tìm ở phần bất kì của trường.
 Whole Field: từ tìm là nội dung 1 ô.
 Start of Field: từ tìm nằm ở đầu của trường.
+ Nháy nút Find Next để tìm kiếm tiếp.
c. Xóa bản
ghi
b. Chỉnh sửa
1. Cập nhật dữ liệu
a. Thêm bản ghi mới
2. Sắp xếp và lọc
a. Sắp xếp
b. Lọc
3. Tìm kiếm đơn giản
+ Ở lệnh Replace khác ở Find ô Replace With
Ô này ta gõ cụm từ thay thế cụm từ ở ô Find What.
4. In dữ liệu
Câu 1: Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
a. Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL;
b. Ngay sau khi CSDL được tạo ra;
c. Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu;
Câu hỏi củng cố
d. Bất cứ khi nào có dữ liệu.

Câu 2: Số liệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho các bản ghi bởi
a. Người thiết kế CSDL;
b. Hệ quản trị CSDL;
c. Người sử dụng CSDL;
Câu hỏi củng cố
d. Cả ba phương án trên.

Câu 3: Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
a. Một trong những tính chất của trường thay đổi;
b. Tên trường thay đổi;
c. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi;
Câu hỏi củng cố
d. Tất cả các phương án trên.

Câu 5: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
a. Chọn Edit  Primary key;
b. Chọn Table  Edit key;
c. Chọn View  Primary key;
Câu hỏi củng cố
d. Tất cả đều sai.

Kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ, chúc các em học sinh học giỏi!
TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC
 
Gửi ý kiến