Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tuấn
Ngày gửi: 16h:31' 06-02-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU CẢNH
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC MÔN TOÁN
Giáo viên: Phạm Văn Tuấn
CHÚNG TA CÙNG KHỞI ĐỘNG NHÉ

TIẾT 13: LUYỆN TẬP
Câu 1. [Hãy điền vào chỗ trống]
Từ đẳng thức a.d = b.c, ta suy ra được những tỉ lệ thức sau:
Câu 2. [Hãy điền vào chỗ trống]

Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
X
X
X
X
Câu 3. Cho dãy tỉ số bằng nhau

[Hãy điền dấu “ x” vào ô thích hợp]

Câu 4 . [ Chọn đáp án đúng]

Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x bằng
A. 5,16
B. 2,4

C. 52,3
D. 0,6
A. x = 4 hoặc x = - 4
B. x = 4
C. x = 16
D. x = -4
Câu 4. [ Chọn đáp án đúng]

Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x bằng
=> x . x = 2.8
x2 = 16
=> x = 4 hoặc x = -4
Từ
A. 9,4
B. 16,35
C. 65,4
D. 2
Câu 5. [ Chọn đáp án đúng]

Cho tỉ lệ thức 24,8 : x = 12,4 : 32,7 . Giá trị của x bằng
x = (24,8. 32,7):12,4
x = 65,4
Bài 60 SGK tr.31
 
 
 
 
 
 
 
 
LUYỆN TẬP
Bài tập : Tìm hai số x và y, biết
Bạn An làm như sau:



Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:






Vậy x = 2, y = 5

Hỏi bạn An làm như trên đúng hay sai? Tại sao?








LUYỆN TẬP
Đặt:
Bài 62sgk/31: Tìm hai số x và y, biết
Ta có: x.y = 10 hay
2k.5k = 10
10k2 = 10
k2 = 1
=> k = 1 hoặc k = -1
Với k = 1, ta có x = 2; y = 5
Với k =-1, ta có x = -2; y = -5
MỞ RỘNG:
Nhân cả hai vế của tỉ lệ thức với ta được:
hoặc
Ta có:
Bài 62sgk/31: Tìm hai số x và y, biết



Bi 61/31sgk Tỡm ba s? x,y,z , bi?t r?ng
b?ng cỏch di?n s? thớch h?p vo ch? .
Từ … = và từ …

Suy ra: …= =… và x + y – z =10
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
… = = … = …. = … .= …..




Vậy x =……; y =… ; z = …
Bài 64 (SGK/31).
Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6.
Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.

G?i s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l a,b,c,d (hs)
(a,b,c,d N*)
Vỡ s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 t? l? v?i cỏc s? 9;8;7;6 nờn ta cú:

S? h?c sinh c?a kh?i 9 ớt hon s? h?c sinh c?a kh?i 7 l 70 h?c sinh, nờn ta cú:

p d?ng tớnh ch?t dóy t? s? b?ng nhau, ta du?c:



Suy ra: a = ; b =
c = ; d =
V?y s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l:315(hs); 280(hs);245(hs);210(hs)

Bài 63sgk: ( Hướng dẫn về nhà)
Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và

Chứng minh rằng:














Đặt

Suy ra a = b.k, c = d.k
Từ (1) và (2) suy ra
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
N?m v?ng tính ch?t dy t? s? b?ng nhau.
Xem l?i cc bi t?p d gi?i
Lm cc bi t?p: 60c,d; 63, trang 31/SGK.
So?n: D?c tru?c bi: S? th?p phn h?u h?n v s? th?p phn vơ h?n tu?n hồn.
+ Ơn l?i cch vi?t m?t phn s? du?i d?ng s? th?p phn
+ Ơn l?i cc bu?c phn tích m?t s? ra th?a s? nguyn t?
+ Rt g?n phn s?
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
468x90
 
Gửi ý kiến