Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tuấn
Ngày gửi: 16h:31' 06-02-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 170
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tuấn
Ngày gửi: 16h:31' 06-02-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU CẢNH
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC MÔN TOÁN
Giáo viên: Phạm Văn Tuấn
CHÚNG TA CÙNG KHỞI ĐỘNG NHÉ
TIẾT 13: LUYỆN TẬP
Câu 1. [Hãy điền vào chỗ trống]
Từ đẳng thức a.d = b.c, ta suy ra được những tỉ lệ thức sau:
Câu 2. [Hãy điền vào chỗ trống]
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
X
X
X
X
Câu 3. Cho dãy tỉ số bằng nhau
[Hãy điền dấu “ x” vào ô thích hợp]
Câu 4 . [ Chọn đáp án đúng]
Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x bằng
A. 5,16
B. 2,4
C. 52,3
D. 0,6
A. x = 4 hoặc x = - 4
B. x = 4
C. x = 16
D. x = -4
Câu 4. [ Chọn đáp án đúng]
Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x bằng
=> x . x = 2.8
x2 = 16
=> x = 4 hoặc x = -4
Từ
A. 9,4
B. 16,35
C. 65,4
D. 2
Câu 5. [ Chọn đáp án đúng]
Cho tỉ lệ thức 24,8 : x = 12,4 : 32,7 . Giá trị của x bằng
x = (24,8. 32,7):12,4
x = 65,4
Bài 60 SGK tr.31
LUYỆN TẬP
Bài tập : Tìm hai số x và y, biết
Bạn An làm như sau:
Có
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Vậy x = 2, y = 5
Hỏi bạn An làm như trên đúng hay sai? Tại sao?
LUYỆN TẬP
Đặt:
Bài 62sgk/31: Tìm hai số x và y, biết
Ta có: x.y = 10 hay
2k.5k = 10
10k2 = 10
k2 = 1
=> k = 1 hoặc k = -1
Với k = 1, ta có x = 2; y = 5
Với k =-1, ta có x = -2; y = -5
MỞ RỘNG:
Nhân cả hai vế của tỉ lệ thức với ta được:
hoặc
Ta có:
Bài 62sgk/31: Tìm hai số x và y, biết
Bi 61/31sgk Tỡm ba s? x,y,z , bi?t r?ng
b?ng cỏch di?n s? thớch h?p vo ch? .
Từ … = và từ …
Suy ra: …= =… và x + y – z =10
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
… = = … = …. = … .= …..
Vậy x =……; y =… ; z = …
Bài 64 (SGK/31).
Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6.
Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.
G?i s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l a,b,c,d (hs)
(a,b,c,d N*)
Vỡ s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 t? l? v?i cỏc s? 9;8;7;6 nờn ta cú:
S? h?c sinh c?a kh?i 9 ớt hon s? h?c sinh c?a kh?i 7 l 70 h?c sinh, nờn ta cú:
p d?ng tớnh ch?t dóy t? s? b?ng nhau, ta du?c:
Suy ra: a = ; b =
c = ; d =
V?y s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l:315(hs); 280(hs);245(hs);210(hs)
Bài 63sgk: ( Hướng dẫn về nhà)
Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và
Chứng minh rằng:
Đặt
Suy ra a = b.k, c = d.k
Từ (1) và (2) suy ra
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
N?m v?ng tính ch?t dy t? s? b?ng nhau.
Xem l?i cc bi t?p d gi?i
Lm cc bi t?p: 60c,d; 63, trang 31/SGK.
So?n: D?c tru?c bi: S? th?p phn h?u h?n v s? th?p phn vơ h?n tu?n hồn.
+ Ơn l?i cch vi?t m?t phn s? du?i d?ng s? th?p phn
+ Ơn l?i cc bu?c phn tích m?t s? ra th?a s? nguyn t?
+ Rt g?n phn s?
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC MÔN TOÁN
Giáo viên: Phạm Văn Tuấn
CHÚNG TA CÙNG KHỞI ĐỘNG NHÉ
TIẾT 13: LUYỆN TẬP
Câu 1. [Hãy điền vào chỗ trống]
Từ đẳng thức a.d = b.c, ta suy ra được những tỉ lệ thức sau:
Câu 2. [Hãy điền vào chỗ trống]
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
X
X
X
X
Câu 3. Cho dãy tỉ số bằng nhau
[Hãy điền dấu “ x” vào ô thích hợp]
Câu 4 . [ Chọn đáp án đúng]
Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x bằng
A. 5,16
B. 2,4
C. 52,3
D. 0,6
A. x = 4 hoặc x = - 4
B. x = 4
C. x = 16
D. x = -4
Câu 4. [ Chọn đáp án đúng]
Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x bằng
=> x . x = 2.8
x2 = 16
=> x = 4 hoặc x = -4
Từ
A. 9,4
B. 16,35
C. 65,4
D. 2
Câu 5. [ Chọn đáp án đúng]
Cho tỉ lệ thức 24,8 : x = 12,4 : 32,7 . Giá trị của x bằng
x = (24,8. 32,7):12,4
x = 65,4
Bài 60 SGK tr.31
LUYỆN TẬP
Bài tập : Tìm hai số x và y, biết
Bạn An làm như sau:
Có
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Vậy x = 2, y = 5
Hỏi bạn An làm như trên đúng hay sai? Tại sao?
LUYỆN TẬP
Đặt:
Bài 62sgk/31: Tìm hai số x và y, biết
Ta có: x.y = 10 hay
2k.5k = 10
10k2 = 10
k2 = 1
=> k = 1 hoặc k = -1
Với k = 1, ta có x = 2; y = 5
Với k =-1, ta có x = -2; y = -5
MỞ RỘNG:
Nhân cả hai vế của tỉ lệ thức với ta được:
hoặc
Ta có:
Bài 62sgk/31: Tìm hai số x và y, biết
Bi 61/31sgk Tỡm ba s? x,y,z , bi?t r?ng
b?ng cỏch di?n s? thớch h?p vo ch? .
Từ … = và từ …
Suy ra: …= =… và x + y – z =10
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
… = = … = …. = … .= …..
Vậy x =……; y =… ; z = …
Bài 64 (SGK/31).
Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6.
Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.
G?i s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l a,b,c,d (hs)
(a,b,c,d N*)
Vỡ s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 t? l? v?i cỏc s? 9;8;7;6 nờn ta cú:
S? h?c sinh c?a kh?i 9 ớt hon s? h?c sinh c?a kh?i 7 l 70 h?c sinh, nờn ta cú:
p d?ng tớnh ch?t dóy t? s? b?ng nhau, ta du?c:
Suy ra: a = ; b =
c = ; d =
V?y s? h?c sinh c?a b?n kh?i 6,7,8,9 l?n lu?t l:315(hs); 280(hs);245(hs);210(hs)
Bài 63sgk: ( Hướng dẫn về nhà)
Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ dương và
Chứng minh rằng:
Đặt
Suy ra a = b.k, c = d.k
Từ (1) và (2) suy ra
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
N?m v?ng tính ch?t dy t? s? b?ng nhau.
Xem l?i cc bi t?p d gi?i
Lm cc bi t?p: 60c,d; 63, trang 31/SGK.
So?n: D?c tru?c bi: S? th?p phn h?u h?n v s? th?p phn vơ h?n tu?n hồn.
+ Ơn l?i cch vi?t m?t phn s? du?i d?ng s? th?p phn
+ Ơn l?i cc bu?c phn tích m?t s? ra th?a s? nguyn t?
+ Rt g?n phn s?
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất