Tìm kiếm Bài giảng
Bài 27. Cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Yến
Ngày gửi: 22h:00' 03-04-2024
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Yến
Ngày gửi: 22h:00' 03-04-2024
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
I. Các dạng thù hình của cacbon
Cacbon
Kim cương
Than chì
Cacbon vô định hình
TIẾT 37: CACBON (C= 12)
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
TIẾT 37: CACBON (C= 12)
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
- Cacbon vô định hình: Xốp, không dẫn điện
a) Bét than cñi
b) Than ®¸
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
- Cacbon vô định hình: Xốp, không dẫn điện
II. Tính chất của cacbon
1.Tính hấp phụ
SƠ ĐỒ BỂ LỌC NƯỚC ĐƠN GIẢN
THAN HOẠT TÍNH TRONG LÕI LỌC
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
- Cacbon vô định hình: Xốp, không dẫn điện
II. Tính chất của cacbon
1.Tính hấp phụ
- Là khả năng giữ trên bề mặt các chất khí, chất tan trong dung dịch
- Than hoạt tính có tính hấp phụ cao.
2. Tính chất hoá học:
a) Tác dụng với oxi
0
t
C + O CO
2
2
b) Tác dụng với oxit kim loại (sau Al)
Hãy nêu hiện tượng thí
MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM : C khử CuO
nghiệm trên ?
C+ CuO
Cu
ddCaCO
Ca(OH)
3
2
Viết PTHH cho phản ứng C khử CuO?
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
- Cacbon vô định hình: Xốp, không dẫn điện
II. Tính chất của cacbon
1.Tính chất hấp phụ
- Là khả năng giữ trên bề mặt các chất khí, chất tan trong dung dịch
- Than hoạt tính có tính hấp phụ cao.
2. Tính chất hoá học:
a) Tác dụng với oxi
0
t
C + O2 CO2
b) Tác dụng với oxit kim loại (sau Al)
0
C + 2 CuO t 2 Cu + CO2
0
t
2C + Fe3O4 3 Fe + 2CO2
*Kết luận: Cacbon là phi kim hoạt động yếu, thể hiện tính khử ở t0cao.
Ứng dụng:
Dao cắt thủy tinh
Đồ trang sức
Mũi khoan
Bút chì đen
Điện cực
Chất bôi trơn
Nệm than hoạt tính
Mặt nạ phòng độc
Máy lọc nước tinh khiết
KhÈu trang
Do có khả năng hấp phụ mạnh..
Công nghiệp hóa chất
Thuốc nổ
Thuốc pháo
Chất độn cao su
Mực in
Xi đánh giày
Làm chất khử trong luyện kim
Luyện kim loại từ quặng
Lß than
Lß rÌn
Cacbon mono oxit
hîp
ChÊt
Cña
Cac
bon
Cacbon ®ioxit
Axit cacbonic
Muèi cacbonat
I. Cacbon monooxit
1. Tính chất vật lí:
- CO là chất Khí không
màu, không mùi, hơi nhẹ
hơn không khí, rất ít tan
trong nước
- Bền với nhiệt, rất độc.
I. Cacbon monooxit
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
1. TÝnh chÊt vËt lý:
2. TÝnh chÊt hãa häc:
1. Trong ph©n tö CO nguyªn tö
C vµ O liªn kÕt víi nhau b»ng
liªn kÕt g×?
C
O
2. Dùa vµo c«ng thøc cÊu t¹o cã
nhËn xÐt g× vÒ kh¶ n¨ng ho¹t
®éng hãa häc cña CO?
3. X¸c ®Þnh sè oxi hãa cña C
trong CO tõ ®ã dù ®o¸n tÝnh
ViÕt
phưhäc
¬ngc¶tr×nh
ph¶n øng
chÊt hãa
khÝ CO?
cña CO víi O2, CuO, Fe2O3,
Al2O3?
o
g
n
ờ
ư
th
C
t
Hoạt động
rất kém
O
t
o
ca
o
Hoạt động
hơn
- Lµ oxÝt trung tÝnh “kh«ng t¸c dông
víi níc, dung dÞch axit, dung dÞch
kiÒm”
- Lµ chÊt khö m¹nh
I. Cacbon monooxit
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
1. TÝnh chÊt vËt lý:
b. Lµ chÊt khö
m¹nh:
2. TÝnh chÊt hãa häc:
2 CO
CO
+
+
O2
CuO
3CO + Fe2O3
CO + Al2O3
t/d oxi, oxit kim
loại (sau Al2O3)
t0 C
t0 C
t0 C
t0 C
2 CO2
+ CO2
Cu
2 Fe
+
3CO2
Kh«ng ph¶n øng
I. Cacbon monooxit
1. TÝnh chÊt vËt lý:
2. TÝnh chÊt hãa häc:
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
Ví dụ 1: Nung nóng hỗn hợp A gồm MgO,
Fe2O3 và CuO với khí CO dư, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp
chất rắn B. Thành phần các chất trong B
là?
A. MgO, Fe và CuO
B. MgO, FeO và Cu
C. MgO, Fe và Cu
D. Mg, Fe và Cu
Rất tiếc
Chúc
mừng
bạn
bạn
đã sai.
chọn
Phản
đúng,
ứng
trên thật
xảy
tiếc
bạnđã
đãchọn
chọn
sai.
Mg
là bạn
kim
loại
thông
ra
hoàn
minh!
toàn.
đứng
trước
Al trong dãy điện hóa.
I. Cacbon monooxit
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
1. TÝnh chÊt vËt lý:
Khi giải bài tập về phản ứng khử oxit kim
loại bằng khí CO ta thường sử dụng phương
pháp bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên
tố để giải:
3. TÝnh chÊt hãa häc:
n CO = n CO2 = n O tách ra
m bd msau + m O tách ra
A. Cacbon monooxit
1. TÝnh chÊt vËt lý:
2. TÝnh chÊt hãa häc:
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
Ví dụ 2: Cho m gam Fe2O3 tác dụng với khí
CO nung nóng, sau một thời gian thu được
13,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3 và
Fe3O4. Lấy toàn bộ khí CO2 sinh ra cho tác
dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15
gam kết tủa. Giá trị của m là?
B. 16 gam
A. 16,4 gam
D. 17,6 gam
C. 14,4 gam
n O tách ra n CO2 n CaCO3
15
0,15
100
m Fe2O3bd m A + m O tách ra
= 13,6 + 0,15. 16 = 16 gam
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
HCO
OH
III. Điều
chế:
H2SO4
Bọt
khí
CO
3. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm
HCOOH
t0 C
CO + H2O
H2SO4
b. Trong công nghiệp
đđ
• Sản xuất khí than ướt
10500C CO + H
C + H2O
2
Khoảng 44% CO, còn lại CO2, H2, N2…
• Sản xuất khí lò gas
to CO
C
+ O2
2
o
t
CO2 + C
2CO
Khoảng 25% CO, còn lại N2, CO2
Những hình ảnh
này gắn với hiện
tượng nào trong
tự nhiên?
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
I. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
II. CACBON ĐIOXIT
- Chất khí, không màu, không mùi.
1. Tính chất vật lý:
- Nặng hơn không khí. Tan không
nhiều trong nước.
- CO2 rắn (màu trắng) gọi là nước đá
khô, không nóng chảy mà thăng hoa
được dùng để tạo môi trường lạnh
không có hơi ẩm.
- Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính, làm
trái đất nóng lên.
v
Tạo khói
Nước đá khô hóa hơi
nhanh chóng và tạo ra
những làn sương mù
trắng bay sát mặt đất
Đá khô v
thăng
hoa sẽ thành
khí CO2 bao bọc
thực phẩm, giúp
tránh vi khuẩn
và nấm mốc
xâm nhập gây
hại.
Thiết bị làm
mát.
Đá khô còn
dùng bảo quản
vắc xin, máu,
mẫu sinh học,
tế bào sống...
trong y học và
bệnh viện.
I. CACBON MONOOXIT
2. Tính chất hóa học:
II. CACBON ĐIOXIT
a. CO2 không cháy và không duy trì sự cháy
1. Tính chất vật lý:
CO2 để chữa cháy.
Chú ý: Không dùng CO2 để dập
tắt các đám cháy kim loại mạnh
(Mg, Al) do cháy trong CO2.
2. Tính chất hóa học:
của nhiều chất => dùng bình tạo khí
+4
CO2 + 2Mg
(tính oxihoá)
to
0
2MgO + C
b. CO2 là một oxit axit
Khi cho khí CO2 tác dụng với
dung dịch kiềm NaOH có thể
thu được những sản phẩm gì?
CO2
+
H2O
H2CO3
CO2 + NaOH
CO2 + 2NaOH
NaHCO3
Na2CO3 + H2O
I. CACBON MONOOXIT
II. CACBON ĐIOXIT
1. Tính chất vật lý:
2. Tính chất hóa học:
II. Tính chất hóa học:
CO2 khi tác dụng với dung dịch kiềm tùy
vào tỉ lệ mol có thể thu được 2 muối
:1
CO 2 + OH 1
HCO -3
(1)
:1
CO 2 + 2 OH - 1
CO 23 + H 2O (2)
n OH
Đặt a
n CO2
- Nếu a 1 Tạo HCO3- và dư CO2
- Nếu 1 a 2 Tạo HCO3- và CO32- Nếu a 2 Tạo CO32- và dư OH-
I. CACBON MONOOXIT
3. Tính chất hóa học:
II. CACBON ĐIOXIT
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2
(đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
400 ml dung dịch A. Nồng độ mol/lít của các
chất trong A là?
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất vật lý:
3. Tính chất hóa học:
A. NaHCO3 0,75M
B. NaHCO3 0,5M và Na2CO3 0,25 M.
C. Na2CO3 0,5 M.
D. NaHCO3 0,25M và Na2CO3 0,5 M.
a
n OH
n CO2
0, 4
1,33 Xảy ra 2 pứ
0, 3
x 0, 2
n CO2 x y 0,3
y 0,1
n OH x 2y 0, 4
C NaHCO3 0,5M
C Na 2CO3 0, 25M
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định thành phần dung dịch thu
được khi cho x mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol OH-. Vận dụng
kết quả thu được giải 2 bài tập sau?
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch
NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 400 ml dung dịch A.
Nồng độ mol/lít của các chất trong A là?
A. NaHCO3 0,75M
B. NaHCO3 0,5M và Na2CO3 0,25 M.
C. Na2CO3 0,5 M.
D. NaHCO3 0,25M và Na2CO3 0,5 M.
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa
hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,6M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 10 gam.
B. 23,64 gam
C. 19,7 gam
D. 11,82 gam
A. CACBON MONOOXIT II. Tính chất hóa học:
B. CACBON ĐIOXIT
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2
(đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp
NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,6M đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết
tủa. Giá trị của m là?
A. 10 gam.
B. 23,64 gam
C. 19,7 gam
D. 11,82 gam
a
n OH
n CO2
0, 3
1, 5 Xảy ra 2 pứ
0, 2
n CO2 x y 0, 2
n OH x 2y 0,3
Ba 2 + CO 32
x 0,1
y 0,1
BaCO 3
0,12
0,1
0,1
m 0,1.197 19, 7gam
A. CACBON MONOOXIT III. Điều chế:
B. CACBON ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm:
I. Tính chất vật lý:
CaCO3 + 2HCl CaCl 2 + CO 2 + H 2O
II. Tính chất hóa học:
2. Trong công nghiệp:
III. Điều chế:
t 0C
C + O 2 CO 2
t 0C
CaCO3 CaO + CO 2
y
y
t 0C
Cx H y + (x + ) O 2 x CO 2 + H 2O
4
2
A. CACBON MONOOXIT I. Axit cacbonic
B. CACBON ĐIOXIT
C. AXIT CACBONIC VÀ
C.MUỐI
AXIT CACBONIC
CACBONAT
I. Axit cacbonic:
- Rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại
trong dung dịch loãng
- Phân li theo hai nấc:
H2CO3
H+ + HCO3-
HCO3-
H+ + CO32-
- Hai loại muối:
* Muối HCO3* Muối CO32-
A. CACBON MONOOXIT 1. Tính tan:
B. CACBON ĐIOXIT
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
+ +
Na K
I. Axit cacbonic: NH +
4
II. Muối cacbonat:
1. Tính tan
- Hầu hết các muối cacbonat đều không tan
trừ muối của Na + , K + , NH 4+
- Tất cả các muối hidrocacbonat đều tan
A. CACBON MONOOXIT
2. Tính chất hóa học:
B. CACBON ĐIOXIT
a. Tác dụng với axit
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
Na 2CO 3 + 2 HCl
2 NaCl + CO 2 + H 2O
I. Axit cacbonic:
Na 2CO3 + CO 2 + H 2O
2 NaHCO3
II. Muối cacbonat:
+
CO 2+
2
H
CO 2 + H 2O
3
CO 2+
H
O
+
CO
2HCO
3
2
2
3
1. Tính chất vật lý:
b. Tác dụng với dung dịch kiềm
2. Tính chất hóa học:
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH- CO32- + H2O
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất hóa học:
B. CACBON ĐIOXIT
c. Phản ứng nhiệt phân
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
I. Axit cacbonic:
II. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
2. Tính chất hóa học:
- Muối cacbonat, hidro cacbonat đều bị nhiệt
phân hủy trừ muối cacbonat của kim loại
kiềm như Na2CO3, K2CO3…
t 0C
MgCO3
MgO + CO2
t0C
Ca(HCO3 )2 CaCO 3 + CO 2 + H 2O
t 0C
CaCO3 CaO + CO2
t 0C
2 NaHCO3
t 0C
Na 2CO 3 + CO 2 + H 2O
Na 2CO 3 Không xảy ra
A. CACBON MONOOXIT
B. CACBON ĐIOXIT
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
I. Axit cacbonic:
II. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
2. Tính chất hóa học:
2. Tính chất hóa học:
Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam hỗn hợp A
gồm NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng
không đổi thu được 69 gam một chất rắn
duy nhất. Khối lượng NaHCO3 có trong hỗn
hợp trên là?
A. 42 gam.
B. 63 gam.
D. 84 gam.
C. 54,6 gam.
t 0C
2 NaHCO Na CO + CO + H O
3 thông2 minh.2
3
Bạn đã chọn
đúng.
Bạn2đã
thật
Rất
Rất
tiếc!
tiếc! Bạn
Bạn
đã
chọn
chọn
sai
sai
n NaHCO3
100 69
2.
1 (mol)
2.61 60
m = 1 . 84 = 84 gam
A. CACBON MONOOXIT
Na2CO3 (soda)
B. CACBON ĐIOXIT
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
I. Axit cacbonic:
II. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
2. Tính chất hóa học:
CaCO3 làm chất độn trong cao su,
trong một số ngành công nghiệp.
NaHCO3 (banking soda)
3. Ứng dụng
Bánh
Thuốc giảm đau dạ dày
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Bài 1: Cho CO2 hấp thụ hết vào 300 ml dung dịch A chứa hỗn hợp Ba(OH) 2
1M và NaOH 1M, sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Tính tích khí CO 2
(đktc) đã phản ứng với dung dịch A?
- Bài 2: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và CuO có tỉ lệ mol
tương ứng bằng 1 : 1 trong khí CO dư, sau phản ứng thu được m gam hỗn
hợp chất rắn B và hỗn hợp khí C. Dẫn toàn bộ C qua 3 lít dung dịch Ca(OH) 2
0,1M thu được m1 gam kết tủa và dung dịch D. Đun nóng dung dịch D thu
thêm được m2 gam kết tủa nữa. Tìm m, m1, m2?
- Bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 75 SGK cơ bản
A. CACBON MONOOXIT
2. Tính chất hóa học:
B. CACBON ĐIOXIT
a. Muối hidrocacbonat
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
1. Tính tan:
2. Tính chất hóa học:
Hãy nhận xét về tính chất hóa
học của muối hidrocacbonat và
muối cacbonat. Lấy NaHCO3 và
Na2CO3 để viết phương trình
phản ứng minh họa?
Slides
26
- Thể hiện tính chất của một hợp chất lưỡng
tính có khả năng tác dụng được với dung
dịch kiềm mạnh và dung dịch axit mạnh
NaOH + NaHCO3
OH + HCO 3
HCl + NaHCO3
H + + HCO 3
Na2CO3 + H2O
CO32
NaCl
+
+ H2 O
CO2
CO 2
+
+ H 2O
H 2O
C©u hái tr¾c nghiÖm
9
8
7
6
5
4
3
2
1
10
Chän ®¸p ¸n ®óng nhÊt trong c¸c c©u sau:
C©u 1. Cacbon ph¶n øng ®îc víi c¸c «xit nµo sau ®©y?
Viết PTHH?
A. MgO, PbO, FeO.
B. BaO, FeO, Na2O.
C. CuO, Al2O3, PbO.
D. Fe2O3, PbO, ZnO.
Bài tập 4 SGK /84
Tại sao sử dụng than để đun nấu, nung
gạch ngói ...lại gây ô nhiễm môi trường?
Nêu biện pháp chống ô nhiễm môi
trường ?
Nhiệt độ trái đất
tăng lên
BĂNG TAN
TRIỀU CƯỜNG
BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU
CACBON
HƯíng dÉn vÒ nhµ
* Học bài và làm tất cả các bài tập trong SGK
trang 84.
* Xem trước bài "Các oxit của Cacbon".
Cacbon
Kim cương
Than chì
Cacbon vô định hình
TIẾT 37: CACBON (C= 12)
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
TIẾT 37: CACBON (C= 12)
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
- Cacbon vô định hình: Xốp, không dẫn điện
a) Bét than cñi
b) Than ®¸
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
- Cacbon vô định hình: Xốp, không dẫn điện
II. Tính chất của cacbon
1.Tính hấp phụ
SƠ ĐỒ BỂ LỌC NƯỚC ĐƠN GIẢN
THAN HOẠT TÍNH TRONG LÕI LỌC
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
- Cacbon vô định hình: Xốp, không dẫn điện
II. Tính chất của cacbon
1.Tính hấp phụ
- Là khả năng giữ trên bề mặt các chất khí, chất tan trong dung dịch
- Than hoạt tính có tính hấp phụ cao.
2. Tính chất hoá học:
a) Tác dụng với oxi
0
t
C + O CO
2
2
b) Tác dụng với oxit kim loại (sau Al)
Hãy nêu hiện tượng thí
MÔ HÌNH THÍ NGHIỆM : C khử CuO
nghiệm trên ?
C+ CuO
Cu
ddCaCO
Ca(OH)
3
2
Viết PTHH cho phản ứng C khử CuO?
I. Các dạng thù hình của cacbon
- Kim cương: Cứng, trong suốt, không dẫn điện.
- Than chì: Mềm, dẫn điện
- Cacbon vô định hình: Xốp, không dẫn điện
II. Tính chất của cacbon
1.Tính chất hấp phụ
- Là khả năng giữ trên bề mặt các chất khí, chất tan trong dung dịch
- Than hoạt tính có tính hấp phụ cao.
2. Tính chất hoá học:
a) Tác dụng với oxi
0
t
C + O2 CO2
b) Tác dụng với oxit kim loại (sau Al)
0
C + 2 CuO t 2 Cu + CO2
0
t
2C + Fe3O4 3 Fe + 2CO2
*Kết luận: Cacbon là phi kim hoạt động yếu, thể hiện tính khử ở t0cao.
Ứng dụng:
Dao cắt thủy tinh
Đồ trang sức
Mũi khoan
Bút chì đen
Điện cực
Chất bôi trơn
Nệm than hoạt tính
Mặt nạ phòng độc
Máy lọc nước tinh khiết
KhÈu trang
Do có khả năng hấp phụ mạnh..
Công nghiệp hóa chất
Thuốc nổ
Thuốc pháo
Chất độn cao su
Mực in
Xi đánh giày
Làm chất khử trong luyện kim
Luyện kim loại từ quặng
Lß than
Lß rÌn
Cacbon mono oxit
hîp
ChÊt
Cña
Cac
bon
Cacbon ®ioxit
Axit cacbonic
Muèi cacbonat
I. Cacbon monooxit
1. Tính chất vật lí:
- CO là chất Khí không
màu, không mùi, hơi nhẹ
hơn không khí, rất ít tan
trong nước
- Bền với nhiệt, rất độc.
I. Cacbon monooxit
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
1. TÝnh chÊt vËt lý:
2. TÝnh chÊt hãa häc:
1. Trong ph©n tö CO nguyªn tö
C vµ O liªn kÕt víi nhau b»ng
liªn kÕt g×?
C
O
2. Dùa vµo c«ng thøc cÊu t¹o cã
nhËn xÐt g× vÒ kh¶ n¨ng ho¹t
®éng hãa häc cña CO?
3. X¸c ®Þnh sè oxi hãa cña C
trong CO tõ ®ã dù ®o¸n tÝnh
ViÕt
phưhäc
¬ngc¶tr×nh
ph¶n øng
chÊt hãa
khÝ CO?
cña CO víi O2, CuO, Fe2O3,
Al2O3?
o
g
n
ờ
ư
th
C
t
Hoạt động
rất kém
O
t
o
ca
o
Hoạt động
hơn
- Lµ oxÝt trung tÝnh “kh«ng t¸c dông
víi níc, dung dÞch axit, dung dÞch
kiÒm”
- Lµ chÊt khö m¹nh
I. Cacbon monooxit
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
1. TÝnh chÊt vËt lý:
b. Lµ chÊt khö
m¹nh:
2. TÝnh chÊt hãa häc:
2 CO
CO
+
+
O2
CuO
3CO + Fe2O3
CO + Al2O3
t/d oxi, oxit kim
loại (sau Al2O3)
t0 C
t0 C
t0 C
t0 C
2 CO2
+ CO2
Cu
2 Fe
+
3CO2
Kh«ng ph¶n øng
I. Cacbon monooxit
1. TÝnh chÊt vËt lý:
2. TÝnh chÊt hãa häc:
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
Ví dụ 1: Nung nóng hỗn hợp A gồm MgO,
Fe2O3 và CuO với khí CO dư, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp
chất rắn B. Thành phần các chất trong B
là?
A. MgO, Fe và CuO
B. MgO, FeO và Cu
C. MgO, Fe và Cu
D. Mg, Fe và Cu
Rất tiếc
Chúc
mừng
bạn
bạn
đã sai.
chọn
Phản
đúng,
ứng
trên thật
xảy
tiếc
bạnđã
đãchọn
chọn
sai.
Mg
là bạn
kim
loại
thông
ra
hoàn
minh!
toàn.
đứng
trước
Al trong dãy điện hóa.
I. Cacbon monooxit
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
1. TÝnh chÊt vËt lý:
Khi giải bài tập về phản ứng khử oxit kim
loại bằng khí CO ta thường sử dụng phương
pháp bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên
tố để giải:
3. TÝnh chÊt hãa häc:
n CO = n CO2 = n O tách ra
m bd msau + m O tách ra
A. Cacbon monooxit
1. TÝnh chÊt vËt lý:
2. TÝnh chÊt hãa häc:
2. TÝnh ChÊt hãa häc.
Ví dụ 2: Cho m gam Fe2O3 tác dụng với khí
CO nung nóng, sau một thời gian thu được
13,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3 và
Fe3O4. Lấy toàn bộ khí CO2 sinh ra cho tác
dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 15
gam kết tủa. Giá trị của m là?
B. 16 gam
A. 16,4 gam
D. 17,6 gam
C. 14,4 gam
n O tách ra n CO2 n CaCO3
15
0,15
100
m Fe2O3bd m A + m O tách ra
= 13,6 + 0,15. 16 = 16 gam
A. CACBON MONOOXIT
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
HCO
OH
III. Điều
chế:
H2SO4
Bọt
khí
CO
3. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm
HCOOH
t0 C
CO + H2O
H2SO4
b. Trong công nghiệp
đđ
• Sản xuất khí than ướt
10500C CO + H
C + H2O
2
Khoảng 44% CO, còn lại CO2, H2, N2…
• Sản xuất khí lò gas
to CO
C
+ O2
2
o
t
CO2 + C
2CO
Khoảng 25% CO, còn lại N2, CO2
Những hình ảnh
này gắn với hiện
tượng nào trong
tự nhiên?
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
I. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất vật lý:
II. CACBON ĐIOXIT
- Chất khí, không màu, không mùi.
1. Tính chất vật lý:
- Nặng hơn không khí. Tan không
nhiều trong nước.
- CO2 rắn (màu trắng) gọi là nước đá
khô, không nóng chảy mà thăng hoa
được dùng để tạo môi trường lạnh
không có hơi ẩm.
- Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính, làm
trái đất nóng lên.
v
Tạo khói
Nước đá khô hóa hơi
nhanh chóng và tạo ra
những làn sương mù
trắng bay sát mặt đất
Đá khô v
thăng
hoa sẽ thành
khí CO2 bao bọc
thực phẩm, giúp
tránh vi khuẩn
và nấm mốc
xâm nhập gây
hại.
Thiết bị làm
mát.
Đá khô còn
dùng bảo quản
vắc xin, máu,
mẫu sinh học,
tế bào sống...
trong y học và
bệnh viện.
I. CACBON MONOOXIT
2. Tính chất hóa học:
II. CACBON ĐIOXIT
a. CO2 không cháy và không duy trì sự cháy
1. Tính chất vật lý:
CO2 để chữa cháy.
Chú ý: Không dùng CO2 để dập
tắt các đám cháy kim loại mạnh
(Mg, Al) do cháy trong CO2.
2. Tính chất hóa học:
của nhiều chất => dùng bình tạo khí
+4
CO2 + 2Mg
(tính oxihoá)
to
0
2MgO + C
b. CO2 là một oxit axit
Khi cho khí CO2 tác dụng với
dung dịch kiềm NaOH có thể
thu được những sản phẩm gì?
CO2
+
H2O
H2CO3
CO2 + NaOH
CO2 + 2NaOH
NaHCO3
Na2CO3 + H2O
I. CACBON MONOOXIT
II. CACBON ĐIOXIT
1. Tính chất vật lý:
2. Tính chất hóa học:
II. Tính chất hóa học:
CO2 khi tác dụng với dung dịch kiềm tùy
vào tỉ lệ mol có thể thu được 2 muối
:1
CO 2 + OH 1
HCO -3
(1)
:1
CO 2 + 2 OH - 1
CO 23 + H 2O (2)
n OH
Đặt a
n CO2
- Nếu a 1 Tạo HCO3- và dư CO2
- Nếu 1 a 2 Tạo HCO3- và CO32- Nếu a 2 Tạo CO32- và dư OH-
I. CACBON MONOOXIT
3. Tính chất hóa học:
II. CACBON ĐIOXIT
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2
(đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
400 ml dung dịch A. Nồng độ mol/lít của các
chất trong A là?
1. Cấu tạo phân tử:
2. Tính chất vật lý:
3. Tính chất hóa học:
A. NaHCO3 0,75M
B. NaHCO3 0,5M và Na2CO3 0,25 M.
C. Na2CO3 0,5 M.
D. NaHCO3 0,25M và Na2CO3 0,5 M.
a
n OH
n CO2
0, 4
1,33 Xảy ra 2 pứ
0, 3
x 0, 2
n CO2 x y 0,3
y 0,1
n OH x 2y 0, 4
C NaHCO3 0,5M
C Na 2CO3 0, 25M
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định thành phần dung dịch thu
được khi cho x mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol OH-. Vận dụng
kết quả thu được giải 2 bài tập sau?
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch
NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 400 ml dung dịch A.
Nồng độ mol/lít của các chất trong A là?
A. NaHCO3 0,75M
B. NaHCO3 0,5M và Na2CO3 0,25 M.
C. Na2CO3 0,5 M.
D. NaHCO3 0,25M và Na2CO3 0,5 M.
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa
hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,6M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 10 gam.
B. 23,64 gam
C. 19,7 gam
D. 11,82 gam
A. CACBON MONOOXIT II. Tính chất hóa học:
B. CACBON ĐIOXIT
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hóa học:
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2
(đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp
NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,6M đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết
tủa. Giá trị của m là?
A. 10 gam.
B. 23,64 gam
C. 19,7 gam
D. 11,82 gam
a
n OH
n CO2
0, 3
1, 5 Xảy ra 2 pứ
0, 2
n CO2 x y 0, 2
n OH x 2y 0,3
Ba 2 + CO 32
x 0,1
y 0,1
BaCO 3
0,12
0,1
0,1
m 0,1.197 19, 7gam
A. CACBON MONOOXIT III. Điều chế:
B. CACBON ĐIOXIT
1. Trong phòng thí nghiệm:
I. Tính chất vật lý:
CaCO3 + 2HCl CaCl 2 + CO 2 + H 2O
II. Tính chất hóa học:
2. Trong công nghiệp:
III. Điều chế:
t 0C
C + O 2 CO 2
t 0C
CaCO3 CaO + CO 2
y
y
t 0C
Cx H y + (x + ) O 2 x CO 2 + H 2O
4
2
A. CACBON MONOOXIT I. Axit cacbonic
B. CACBON ĐIOXIT
C. AXIT CACBONIC VÀ
C.MUỐI
AXIT CACBONIC
CACBONAT
I. Axit cacbonic:
- Rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại
trong dung dịch loãng
- Phân li theo hai nấc:
H2CO3
H+ + HCO3-
HCO3-
H+ + CO32-
- Hai loại muối:
* Muối HCO3* Muối CO32-
A. CACBON MONOOXIT 1. Tính tan:
B. CACBON ĐIOXIT
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
+ +
Na K
I. Axit cacbonic: NH +
4
II. Muối cacbonat:
1. Tính tan
- Hầu hết các muối cacbonat đều không tan
trừ muối của Na + , K + , NH 4+
- Tất cả các muối hidrocacbonat đều tan
A. CACBON MONOOXIT
2. Tính chất hóa học:
B. CACBON ĐIOXIT
a. Tác dụng với axit
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
Na 2CO 3 + 2 HCl
2 NaCl + CO 2 + H 2O
I. Axit cacbonic:
Na 2CO3 + CO 2 + H 2O
2 NaHCO3
II. Muối cacbonat:
+
CO 2+
2
H
CO 2 + H 2O
3
CO 2+
H
O
+
CO
2HCO
3
2
2
3
1. Tính chất vật lý:
b. Tác dụng với dung dịch kiềm
2. Tính chất hóa học:
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH- CO32- + H2O
A. CACBON MONOOXIT
1. Tính chất hóa học:
B. CACBON ĐIOXIT
c. Phản ứng nhiệt phân
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
I. Axit cacbonic:
II. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
2. Tính chất hóa học:
- Muối cacbonat, hidro cacbonat đều bị nhiệt
phân hủy trừ muối cacbonat của kim loại
kiềm như Na2CO3, K2CO3…
t 0C
MgCO3
MgO + CO2
t0C
Ca(HCO3 )2 CaCO 3 + CO 2 + H 2O
t 0C
CaCO3 CaO + CO2
t 0C
2 NaHCO3
t 0C
Na 2CO 3 + CO 2 + H 2O
Na 2CO 3 Không xảy ra
A. CACBON MONOOXIT
B. CACBON ĐIOXIT
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
I. Axit cacbonic:
II. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
2. Tính chất hóa học:
2. Tính chất hóa học:
Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam hỗn hợp A
gồm NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng
không đổi thu được 69 gam một chất rắn
duy nhất. Khối lượng NaHCO3 có trong hỗn
hợp trên là?
A. 42 gam.
B. 63 gam.
D. 84 gam.
C. 54,6 gam.
t 0C
2 NaHCO Na CO + CO + H O
3 thông2 minh.2
3
Bạn đã chọn
đúng.
Bạn2đã
thật
Rất
Rất
tiếc!
tiếc! Bạn
Bạn
đã
chọn
chọn
sai
sai
n NaHCO3
100 69
2.
1 (mol)
2.61 60
m = 1 . 84 = 84 gam
A. CACBON MONOOXIT
Na2CO3 (soda)
B. CACBON ĐIOXIT
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
I. Axit cacbonic:
II. Muối cacbonat:
1. Tính chất vật lý:
2. Tính chất hóa học:
CaCO3 làm chất độn trong cao su,
trong một số ngành công nghiệp.
NaHCO3 (banking soda)
3. Ứng dụng
Bánh
Thuốc giảm đau dạ dày
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Bài 1: Cho CO2 hấp thụ hết vào 300 ml dung dịch A chứa hỗn hợp Ba(OH) 2
1M và NaOH 1M, sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Tính tích khí CO 2
(đktc) đã phản ứng với dung dịch A?
- Bài 2: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3 và CuO có tỉ lệ mol
tương ứng bằng 1 : 1 trong khí CO dư, sau phản ứng thu được m gam hỗn
hợp chất rắn B và hỗn hợp khí C. Dẫn toàn bộ C qua 3 lít dung dịch Ca(OH) 2
0,1M thu được m1 gam kết tủa và dung dịch D. Đun nóng dung dịch D thu
thêm được m2 gam kết tủa nữa. Tìm m, m1, m2?
- Bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 75 SGK cơ bản
A. CACBON MONOOXIT
2. Tính chất hóa học:
B. CACBON ĐIOXIT
a. Muối hidrocacbonat
C. AXIT CACBONIC VÀ
MUỐI CACBONAT
II. Muối cacbonat:
1. Tính tan:
2. Tính chất hóa học:
Hãy nhận xét về tính chất hóa
học của muối hidrocacbonat và
muối cacbonat. Lấy NaHCO3 và
Na2CO3 để viết phương trình
phản ứng minh họa?
Slides
26
- Thể hiện tính chất của một hợp chất lưỡng
tính có khả năng tác dụng được với dung
dịch kiềm mạnh và dung dịch axit mạnh
NaOH + NaHCO3
OH + HCO 3
HCl + NaHCO3
H + + HCO 3
Na2CO3 + H2O
CO32
NaCl
+
+ H2 O
CO2
CO 2
+
+ H 2O
H 2O
C©u hái tr¾c nghiÖm
9
8
7
6
5
4
3
2
1
10
Chän ®¸p ¸n ®óng nhÊt trong c¸c c©u sau:
C©u 1. Cacbon ph¶n øng ®îc víi c¸c «xit nµo sau ®©y?
Viết PTHH?
A. MgO, PbO, FeO.
B. BaO, FeO, Na2O.
C. CuO, Al2O3, PbO.
D. Fe2O3, PbO, ZnO.
Bài tập 4 SGK /84
Tại sao sử dụng than để đun nấu, nung
gạch ngói ...lại gây ô nhiễm môi trường?
Nêu biện pháp chống ô nhiễm môi
trường ?
Nhiệt độ trái đất
tăng lên
BĂNG TAN
TRIỀU CƯỜNG
BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU
CACBON
HƯíng dÉn vÒ nhµ
* Học bài và làm tất cả các bài tập trong SGK
trang 84.
* Xem trước bài "Các oxit của Cacbon".
 








Các ý kiến mới nhất