Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thuý
Ngày gửi: 14h:01' 10-06-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thuý
Ngày gửi: 14h:01' 10-06-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT QUẢNG NINH - PHÒNG GDĐT UÔNG
BÍ
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
CĂN BẬC HAI
TIẾT 1 – ĐẠI SỐ 9
GIÁO VIÊN: LÊ THỊ THÚY
NHÓM TOÁN 9 – TỔ TỰ NHIÊN
Objectives
Phần ĐẠI SỐ 9
Chương 1
CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Chương 3
HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN
Chương 2
HÀM SỐ BẬC NHẤT
Chương 4
HÀM SỐ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Chương 1
CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC
CĂN BẬC HAI
BA
Lớp 9
Lớp 7
Căn bậc hai của là số x sao cho =
a
Số a > 0 có hai căn bậc hai là và
CĂN BẬC HAI
SỐ HỌC
VD:
• 5 có hai căn bậc hai là và
•
có hai căn bậc hai là và
• …
√ 𝑎l à c ă n b ậ c hai s ố h ọ c c ủ a a>0
•
2 4
l àc ăn bậc hai s ố h ọc c ủa
5 25
• …
CĂN BẬC HAI
1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Định nghĩa:
Với , số được gọi là căn bậc hai số học của a
Chú ý:
Với , ta có
√𝑎≥ 0
CBH của số dương a
•
𝑎= (
√𝑎
√𝑎)
2
CBHSH
−√𝑎
CĂN BẬC HAI
1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
a) Định nghĩa:
Với , số được gọi
là căn bậc hai số học của a
b) Chú ý:
Với , ta có
√𝑎≥ 0
•
Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc
hai của chúng: 36; 7; 1,21
Đáp án:
6≥0
a) Căn bậc hai số học (CBHSH) của 36 là vì
2
6 =36
có 2 CBH là và
{
b) CBHSH của 7 là
𝑎= (
√𝑎)
2
có 2 CBH là và
c) CBHSH của 1,21 là = 1,1 vì
có 2 CBH là 1,1và 1,1
{
1,1 ≥ 0
( 1,1 )2=1,21
CĂN BẬC HAI
2. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ
HỌC
.Định lí:
Với ; ta có
⇔
𝑎≤ 𝑏 ❑ √ 𝑎 ≤ √ 𝑏
Ví dụ 2: So sánh
a) 1 và
Ta có 1 < 3
<
Hay 1 <
b) 2 và
Ta có 4 < 5
<
<
c) 3 và
Ta có 3 = 2 + 1 = + 1
<
+1 < +1
3 < +1
CĂN BẬC HAI
2. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ
HỌC
.Định lí:
Với ; ta có
⇔
𝑎≤ 𝑏 ❑ √ 𝑎 ≤ √ 𝑏
Ví dụ 2: So sánh
e)
d) và
Ta có
Ta lại có 11 < 16
3
12
và
Ta có
3<5
<
>
CĂN BẬC HAI
Dạng bài : Tìm x
⊛
Phương pháp
Với ta có
⇔
𝑥 =𝑎 ❑ 𝑥=± √ 𝑎
⇔
2
√ 𝑥=𝑎 ❑ 𝑥=𝑎
2
Ví dụ 3: Tìm x biết
a)
b) 7
⇔
❑ 𝑥=± √ 16
4
Vậy
⇔
❑ 𝑥=± √ 7
Vậy
c)
[
❑ 𝑥 −2=√ 3
𝑥 −2=− √ 3
⇔
[
❑ 𝑥=2+ √ 3
𝑥= 2− √ 3
⇔
Vậy
CĂN BẬC HAI
Dạng bài : Tìm x
⊛
Phương pháp
Với ta có
⇔
𝑥 =𝑎 ❑ 𝑥=± √ 𝑎
⇔
2
√ 𝑥=𝑎 ❑ 𝑥=𝑎
2
Ví dụ 4: Tìm x biết
a)
√ 𝑥=5
5 0
2 x 25
x 5
Vậy
b)
⇔
❑ 𝑥=2
Vậy x = 2
2 0
x 2
2
c) 4
Vô lý vì
4 0
x 0, x 0
Vậy không có giá trị của x
CĂN BẬC HAI
Dạng bài : Tìm x
⊛
Phương pháp
Với ; ta có
⇔
𝑎≤𝑏❑ √ 𝑎 ≤ √𝑏
Ví dụ 5: Tìm x biết
b)
7
a)
>
49
Mà
Vậy
0
¿
⇔
❑ √ 𝑥< √ 9
⇒
❑ 𝑥 >49
9
Mà
Vậy
0
¿
CBH của số dương a
√𝑎
CBHSH
Định nghĩa CBHSH
Với , số được gọi là
căn bậc hai số học
của a
−√𝑎
Với
So sánh các CBHSH
Với ; ta có:
⇔
𝑎≤ 𝑏 ❑ √ 𝑎 ≤ √ 𝑏
⇔
𝑥 =𝑎 ❑ 𝑥=± √ 𝑎
2
⇔
√ 𝑥=𝑎 ❑ 𝑥=𝑎
2
•
⇔
√ 𝑥< 𝑎❑ 0 ≤ 𝑥 ≤ 𝑎
2
HƯỚNG
DẪN VỀ
NHÀ
1
Ôn lại bài, xem lại các ví dụ
2
Làm các bài tập : 1,2,4 – SGK tr 6, 7
3
Làm thêm các bài 3,5,6 – SBT tr 3,4
4
Xem trước bài mới và làm ?1 SGK tr 8
SỞ GDĐT QUẢNG NINH - PHÒNG GDĐT UÔNG
BÍ
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
CĂN BẬC HAI
TIẾT 1 – ĐẠI SỐ 9
GIÁO VIÊN: LÊ THỊ THÚY
NHÓM TOÁN 9 – TỔ TỰ NHIÊN
BÍ
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
CĂN BẬC HAI
TIẾT 1 – ĐẠI SỐ 9
GIÁO VIÊN: LÊ THỊ THÚY
NHÓM TOÁN 9 – TỔ TỰ NHIÊN
Objectives
Phần ĐẠI SỐ 9
Chương 1
CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Chương 3
HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN
Chương 2
HÀM SỐ BẬC NHẤT
Chương 4
HÀM SỐ
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Chương 1
CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC
CĂN BẬC HAI
BA
Lớp 9
Lớp 7
Căn bậc hai của là số x sao cho =
a
Số a > 0 có hai căn bậc hai là và
CĂN BẬC HAI
SỐ HỌC
VD:
• 5 có hai căn bậc hai là và
•
có hai căn bậc hai là và
• …
√ 𝑎l à c ă n b ậ c hai s ố h ọ c c ủ a a>0
•
2 4
l àc ăn bậc hai s ố h ọc c ủa
5 25
• …
CĂN BẬC HAI
1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Định nghĩa:
Với , số được gọi là căn bậc hai số học của a
Chú ý:
Với , ta có
√𝑎≥ 0
CBH của số dương a
•
𝑎= (
√𝑎
√𝑎)
2
CBHSH
−√𝑎
CĂN BẬC HAI
1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
a) Định nghĩa:
Với , số được gọi
là căn bậc hai số học của a
b) Chú ý:
Với , ta có
√𝑎≥ 0
•
Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc
hai của chúng: 36; 7; 1,21
Đáp án:
6≥0
a) Căn bậc hai số học (CBHSH) của 36 là vì
2
6 =36
có 2 CBH là và
{
b) CBHSH của 7 là
𝑎= (
√𝑎)
2
có 2 CBH là và
c) CBHSH của 1,21 là = 1,1 vì
có 2 CBH là 1,1và 1,1
{
1,1 ≥ 0
( 1,1 )2=1,21
CĂN BẬC HAI
2. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ
HỌC
.Định lí:
Với ; ta có
⇔
𝑎≤ 𝑏 ❑ √ 𝑎 ≤ √ 𝑏
Ví dụ 2: So sánh
a) 1 và
Ta có 1 < 3
<
Hay 1 <
b) 2 và
Ta có 4 < 5
<
<
c) 3 và
Ta có 3 = 2 + 1 = + 1
<
+1 < +1
3 < +1
CĂN BẬC HAI
2. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ
HỌC
.Định lí:
Với ; ta có
⇔
𝑎≤ 𝑏 ❑ √ 𝑎 ≤ √ 𝑏
Ví dụ 2: So sánh
e)
d) và
Ta có
Ta lại có 11 < 16
3
12
và
Ta có
3<5
<
>
CĂN BẬC HAI
Dạng bài : Tìm x
⊛
Phương pháp
Với ta có
⇔
𝑥 =𝑎 ❑ 𝑥=± √ 𝑎
⇔
2
√ 𝑥=𝑎 ❑ 𝑥=𝑎
2
Ví dụ 3: Tìm x biết
a)
b) 7
⇔
❑ 𝑥=± √ 16
4
Vậy
⇔
❑ 𝑥=± √ 7
Vậy
c)
[
❑ 𝑥 −2=√ 3
𝑥 −2=− √ 3
⇔
[
❑ 𝑥=2+ √ 3
𝑥= 2− √ 3
⇔
Vậy
CĂN BẬC HAI
Dạng bài : Tìm x
⊛
Phương pháp
Với ta có
⇔
𝑥 =𝑎 ❑ 𝑥=± √ 𝑎
⇔
2
√ 𝑥=𝑎 ❑ 𝑥=𝑎
2
Ví dụ 4: Tìm x biết
a)
√ 𝑥=5
5 0
2 x 25
x 5
Vậy
b)
⇔
❑ 𝑥=2
Vậy x = 2
2 0
x 2
2
c) 4
Vô lý vì
4 0
x 0, x 0
Vậy không có giá trị của x
CĂN BẬC HAI
Dạng bài : Tìm x
⊛
Phương pháp
Với ; ta có
⇔
𝑎≤𝑏❑ √ 𝑎 ≤ √𝑏
Ví dụ 5: Tìm x biết
b)
7
a)
>
49
Mà
Vậy
0
¿
⇔
❑ √ 𝑥< √ 9
⇒
❑ 𝑥 >49
9
Mà
Vậy
0
¿
CBH của số dương a
√𝑎
CBHSH
Định nghĩa CBHSH
Với , số được gọi là
căn bậc hai số học
của a
−√𝑎
Với
So sánh các CBHSH
Với ; ta có:
⇔
𝑎≤ 𝑏 ❑ √ 𝑎 ≤ √ 𝑏
⇔
𝑥 =𝑎 ❑ 𝑥=± √ 𝑎
2
⇔
√ 𝑥=𝑎 ❑ 𝑥=𝑎
2
•
⇔
√ 𝑥< 𝑎❑ 0 ≤ 𝑥 ≤ 𝑎
2
HƯỚNG
DẪN VỀ
NHÀ
1
Ôn lại bài, xem lại các ví dụ
2
Làm các bài tập : 1,2,4 – SGK tr 6, 7
3
Làm thêm các bài 3,5,6 – SBT tr 3,4
4
Xem trước bài mới và làm ?1 SGK tr 8
SỞ GDĐT QUẢNG NINH - PHÒNG GDĐT UÔNG
BÍ
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
CĂN BẬC HAI
TIẾT 1 – ĐẠI SỐ 9
GIÁO VIÊN: LÊ THỊ THÚY
NHÓM TOÁN 9 – TỔ TỰ NHIÊN
 








Các ý kiến mới nhất