Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Thành
Ngày gửi: 21h:47' 06-11-2024
Dung lượng: 16.7 MB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Lương Văn Thành
Ngày gửi: 21h:47' 06-11-2024
Dung lượng: 16.7 MB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT …………………
TRƯỜNG THCS …………
Giáo viên thực hiện: ………………......
GIỚI THIỆU
Ở lớp 7, các em đã làm quen với khái niệm căn
bậc hai số học; biết cách tìm căn bậc hai số học
của một số thực không âm và biết cách so sánh
các căn bậc hai số học của hai số không âm.
Trong chương này chúng ta sẽ mở rộng khái
niệm căn bậc hai số học.
Bài 7. CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI
01 CĂN BẬC HAI (tiết 1)
02 CĂN THỨC BẬC HAI (tiết 2)
Bài 7. CĂN BẬC HAI
VÀ CĂN THỨC BẬC HAI
Tiết 27
CĂN BẬC HAI
KHỞI
ĐỘNG
Trong Vật lí, quãng đường S (tính bằng mét)
của một vật rơi tự do được cho bởi công thức
S = 4,9t2, trong đó t là thời gian rơi (tính bằng
giây). Hỏi sau bao nhiêu giây thì vật sẽ chạm đất
nếu được thả rơi tự do từ độ cao 122,5 mét?
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tìm hiểu khái niệm căn bậc hai
HĐ 1
Tìm các số thực x sao cho x2 = 49.
KHÁI
NIỆM
Căn bậc hai của số thực không âm a là số
thực x sao cho x2 = a.
KHÁI
NIỆM
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao cho x2 = a.
Nhận xét
- Số âm không có căn bậc hai.
- Số 0 có một căn bậc hai duy nhất là 0.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai đối nhau
là a (căn bậc hai số học của a) và a .
Ví dụ 1
Tìm căn bậc hai của 25.
Giải
Ta có
25 5
Vậy 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
Nhận xét
- Số âm không có căn bậc hai.
- Số 0 có một căn bậc hai duy nhất là 0.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai đối nhau
là a (căn bậc hai số học của a) và a .
Ví dụ 1
Tìm căn bậc hai của 25.
Giải
Ta có
25 5
Vậy 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
Luyện tập 1 Tìm căn bậc hai của:
a) 121
b) 0
c) – 9
PHIẾU HỌC TẬP
1
Cách viết nào dưới đây không có nghĩa?
A.
2
3
2
B.
( 2) 2
4
Căn bậc hai của 25 là
2
2
A. 5
B. 5
Căn bậc hai của – 0,01 là
A. – 0,1
C. không có căn bậc hai.
C.
22
16
C. 625
D.
( 2)0
2
2
D. 5 và 5
B. 0,1
2
0,01
D.
Tính căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay
Để tính các căn bậc hai của một số 𝑎 > 0, chỉ cần tính a .
Có thể dễ dàng làm điều này bằng cách sử dụng MTCT.
Ví dụ 2
Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Giải
Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
Ta có 11,1 3,33
Vậy 11,1 có hai căn bậc hai là 3,33 và – 3,33.
Tính căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay
Ví dụ 2
Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Giải
Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
Ta có 11,1 3,33
Vậy 11,1 có hai căn bậc hai là 3,33 và – 3,33.
Luyện tập 2
7
Sử dụng MTCT tìm căn bậc hai của
(làm
11
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Tính chất của căn bậc hai
HĐ 2
Tính và so sánh a 2 và |a| trong mỗi trường hợp sau:
a) a = 3;
b) a = –3.
TÍNH
CHẤT
a 2 a với mọi số thực a.
TÍNH
CHẤT
a 2 a với mọi số thực a.
Ví dụ 3
a )1 2
Không sử dụng máy tính cầm tay, tính:
(1
2) 2
1 2 1
1 2
b)
7 7
2
1 2
2
21
2 1 2
Luyện tập 3
a) Không sử dụng MTCT, tính: 62 ; ( 5) 2 ; 5 ( 5 1) 2
b) So sánh 3 với 10 bằng hai cách:
– Sử dụng MTCT;
– Sử dụng tính chất của căn bậc hai số học đã học ở lớp 7:
Nếu 0 ≤ a < b thì a b
.
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Căn bậc hai của 1 là
A.-1
B.1
C.12
ĐÚNG
RỒI
D. -1 và 1
So sánh
A. 24 5
B. 24 5
24 và 5
C. 24 5
ĐÚNG
RỒI
D. 24 5
Căn bậc hai số học của 16 là
A. – 4
B. 162
C. 4 và – 4
ĐÚNG
RỒI
D. 4
Rút gọn biểu thức
1
A.4
5
( 5 3)
B. 5 3
ĐÚNG
RỒI
2
C. 2 5
D.3 5
Cách viết nào sau đây
là SAI ?
A. 4 2
B.
4 2
ĐÚNG
RỒI
C. 4 2 D. 4 2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài tập
thức đã học
Đọc trước mục:
trong SGK (3.1; 3.4)
về căn bậc hai
“CĂN THỨC
và bài tập SBT theo
BẬC HAI”
của một số thực
không âm.
nội dung đã được học.
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Tiết học kết thúc !
CHÚC
CÁC EM HỌC TỐT
TRƯỜNG THCS …………
Giáo viên thực hiện: ………………......
GIỚI THIỆU
Ở lớp 7, các em đã làm quen với khái niệm căn
bậc hai số học; biết cách tìm căn bậc hai số học
của một số thực không âm và biết cách so sánh
các căn bậc hai số học của hai số không âm.
Trong chương này chúng ta sẽ mở rộng khái
niệm căn bậc hai số học.
Bài 7. CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI
01 CĂN BẬC HAI (tiết 1)
02 CĂN THỨC BẬC HAI (tiết 2)
Bài 7. CĂN BẬC HAI
VÀ CĂN THỨC BẬC HAI
Tiết 27
CĂN BẬC HAI
KHỞI
ĐỘNG
Trong Vật lí, quãng đường S (tính bằng mét)
của một vật rơi tự do được cho bởi công thức
S = 4,9t2, trong đó t là thời gian rơi (tính bằng
giây). Hỏi sau bao nhiêu giây thì vật sẽ chạm đất
nếu được thả rơi tự do từ độ cao 122,5 mét?
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tìm hiểu khái niệm căn bậc hai
HĐ 1
Tìm các số thực x sao cho x2 = 49.
KHÁI
NIỆM
Căn bậc hai của số thực không âm a là số
thực x sao cho x2 = a.
KHÁI
NIỆM
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao cho x2 = a.
Nhận xét
- Số âm không có căn bậc hai.
- Số 0 có một căn bậc hai duy nhất là 0.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai đối nhau
là a (căn bậc hai số học của a) và a .
Ví dụ 1
Tìm căn bậc hai của 25.
Giải
Ta có
25 5
Vậy 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
Nhận xét
- Số âm không có căn bậc hai.
- Số 0 có một căn bậc hai duy nhất là 0.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai đối nhau
là a (căn bậc hai số học của a) và a .
Ví dụ 1
Tìm căn bậc hai của 25.
Giải
Ta có
25 5
Vậy 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
Luyện tập 1 Tìm căn bậc hai của:
a) 121
b) 0
c) – 9
PHIẾU HỌC TẬP
1
Cách viết nào dưới đây không có nghĩa?
A.
2
3
2
B.
( 2) 2
4
Căn bậc hai của 25 là
2
2
A. 5
B. 5
Căn bậc hai của – 0,01 là
A. – 0,1
C. không có căn bậc hai.
C.
22
16
C. 625
D.
( 2)0
2
2
D. 5 và 5
B. 0,1
2
0,01
D.
Tính căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay
Để tính các căn bậc hai của một số 𝑎 > 0, chỉ cần tính a .
Có thể dễ dàng làm điều này bằng cách sử dụng MTCT.
Ví dụ 2
Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Giải
Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
Ta có 11,1 3,33
Vậy 11,1 có hai căn bậc hai là 3,33 và – 3,33.
Tính căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay
Ví dụ 2
Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Giải
Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
Ta có 11,1 3,33
Vậy 11,1 có hai căn bậc hai là 3,33 và – 3,33.
Luyện tập 2
7
Sử dụng MTCT tìm căn bậc hai của
(làm
11
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Tính chất của căn bậc hai
HĐ 2
Tính và so sánh a 2 và |a| trong mỗi trường hợp sau:
a) a = 3;
b) a = –3.
TÍNH
CHẤT
a 2 a với mọi số thực a.
TÍNH
CHẤT
a 2 a với mọi số thực a.
Ví dụ 3
a )1 2
Không sử dụng máy tính cầm tay, tính:
(1
2) 2
1 2 1
1 2
b)
7 7
2
1 2
2
21
2 1 2
Luyện tập 3
a) Không sử dụng MTCT, tính: 62 ; ( 5) 2 ; 5 ( 5 1) 2
b) So sánh 3 với 10 bằng hai cách:
– Sử dụng MTCT;
– Sử dụng tính chất của căn bậc hai số học đã học ở lớp 7:
Nếu 0 ≤ a < b thì a b
.
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Căn bậc hai của 1 là
A.-1
B.1
C.12
ĐÚNG
RỒI
D. -1 và 1
So sánh
A. 24 5
B. 24 5
24 và 5
C. 24 5
ĐÚNG
RỒI
D. 24 5
Căn bậc hai số học của 16 là
A. – 4
B. 162
C. 4 và – 4
ĐÚNG
RỒI
D. 4
Rút gọn biểu thức
1
A.4
5
( 5 3)
B. 5 3
ĐÚNG
RỒI
2
C. 2 5
D.3 5
Cách viết nào sau đây
là SAI ?
A. 4 2
B.
4 2
ĐÚNG
RỒI
C. 4 2 D. 4 2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến
Hoàn thành bài tập
thức đã học
Đọc trước mục:
trong SGK (3.1; 3.4)
về căn bậc hai
“CĂN THỨC
và bài tập SBT theo
BẬC HAI”
của một số thực
không âm.
nội dung đã được học.
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Tiết học kết thúc !
CHÚC
CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất