Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của A² = |A|

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thắng
Ngày gửi: 22h:19' 07-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thắng
Ngày gửi: 22h:19' 07-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
* CHÀO MỪNG *QUÝ THẦY, CÔ GIÁO VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
Kiểm tra bài cũ
*Nêu Định nghĩa căn bậc hai số học của a.Viết dưới dạng kí hiệu? * Với số dương a, được gọi là căn bậc hai số học của a. * Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
*Viết :
Kiểm tra bài cũ
*Đúng
*Các khẳng định sau đúng hay sai ? *a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
*Sai
*Đúng
*b)
*c)
*d)
*Sai
Kiểm tra bài cũ
*Phát biểu và viết định lý so sánh các căn bậc hai số học ?
*Bài tập 4 (sgk/7): *Tìm số x không âm , biết :
*Với hai số a và b không âm, ta có :
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
*Vậy
*Với
*Với
*Vậy
*Bài 2:
*CĂN THỨC BẬC HAI *VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
* Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) . Tính cạnh AB?
*Trong tam giác vuông ABC *AB2 + BC2 =AC2 (định lý Py-ta-go). *AB2 + x2 =52
*(Vì AB>0)
*? 1
*1.CĂN THỨC BẬC HAI
*C
*5(cm)
*B
*A
*D
*x(cm)
1. CĂN THỨC BẬC HAI
*Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25-x2,còn 25-x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn. *Tổng quát:Với A là một biểu thức đại số,người ta gọi là căn thức bậc hai của A,còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
*chỉ xác định được nếu a ≥ 0
*Là căn thức bậc hai của A,vậy xác định (hay có nghĩa ) khi A lấy các giá trị không âm.
*xác định
1. CĂN THỨC BẬC HAI
*Ví dụ 1: là căn bậc hai của 3x; * xác định khi ,tức là khi
*Nếu x =0;x=3 thì bằng bao nhiêu?
*Nếu x = -1 thì không có nghĩa
*Nếu x= -1 thì sao ?
*?2
*Với giá trị nào của x thì xác định ?
*Bài giải
* xác định khi 5 -2x ≥ 0
*5 - 2x ≥ 0
* 5 ≥ 2x
* x 2,5
*Bài 6 SGK/ trang 10 Với giá trị nào của a, x thì mỗi căn thức sau có nghĩa
*Bài giải
*a) có nghĩa
*b) có nghĩa
*c) có nghĩa
*Do 4 > 0 nên x + 3 > 0 x > -3
*2. HẰNG ĐẲNG THỨC
*?3
*a
*-2
*-1
*0
*2
*3
*a2
*√a2
*√A2 = |A|
*_Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:_
*4
*2
*1
*1
*0
*0
*9
*3
*4
*2
*Nhận xét quan hệ giữa và a ?
*Vậy quan hệ giữa và a là:
*Nếu a < 0 thì = -a *Nếu a ≥ 0 thì = a
*Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban đầu
*Ta có định lí: *
*Với mọi số a, ta có:
*Để chứng minh _căn bậc hai số học của a2 _ *_bằng giá trị tuyệt đối cuả a_ ta cần chứng minh những điều kiện gì?
*Để chứng minh : *ta cần chứng minh:
*
*|a| ≥ 0 (1)
*|a|2 = a2 (2)
*_Chứng minh:_ *▪ Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a € R, ta có: *|a| ≥ 0 với mọi a (1) *▪ Nếu a ≥ 0 thì |a| = a nên |a|2 = a2 *Nếu a < 0 thì |a| = -a nên |a|2 = (-a)2 = a2 *Do đó |a|2 = a2 với mọi a (2) *Từ (1) và (2) ta có: |a| chính là căn bậc hai số học của a2 tức là:
*
*Trở lại bài làm
*?3
*a
*-2
*-1
*0
*2
*3
*a2
*4
*1
*0
*4
*9
*2
*1
*0
*2
*3
Bài 7/sgk tr(10): tính:
Bài 7/sgk tr(10): giải:
*_Chú ý:_ Một cách tổng quát, với * A là một biểu thức, * ta có có nghĩa là: *
*nếu A < 0
*nếu A ≥ 0
*Ví dụ 4: Rút gọn:
*(vì x ≥ 2 nên x – 2 ≥ 0)
*với x ≥ 2
*Với a < 0
* với a < 0
*Vậy
*Bài 8:Rút gọn biểu thức:
*Với a ≥ 0
*Với a < 2
* vì
*LUYỆN TẬP VÀ CỦNG CỐ
*Trả lời câu hỏi: * có nghĩa khi nào? * = ? (khi A ≥ 0, khi A < 0)
*_Trả lời:_ * có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0 *
*nếu A ≥ 0
*nếu A < 0
*Bài 9
Hướng dẫn về nhà
*Học sinh cần nắm vững điều kiện để có nghĩa, hằng đẳng thức *Hiểu cách chứng minh định lý với mọi a *Bài tập về nhà 8a,b, 10, 11, 12, 13 trang 11 sgk *Ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số *Làm thêm: *Tính:
*
Kiểm tra bài cũ
*Nêu Định nghĩa căn bậc hai số học của a.Viết dưới dạng kí hiệu? * Với số dương a, được gọi là căn bậc hai số học của a. * Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
*Viết :
Kiểm tra bài cũ
*Đúng
*Các khẳng định sau đúng hay sai ? *a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
*Sai
*Đúng
*b)
*c)
*d)
*Sai
Kiểm tra bài cũ
*Phát biểu và viết định lý so sánh các căn bậc hai số học ?
*Bài tập 4 (sgk/7): *Tìm số x không âm , biết :
*Với hai số a và b không âm, ta có :
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
*Vậy
*Với
*Với
*Vậy
*Bài 2:
*CĂN THỨC BẬC HAI *VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
* Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) . Tính cạnh AB?
*Trong tam giác vuông ABC *AB2 + BC2 =AC2 (định lý Py-ta-go). *AB2 + x2 =52
*(Vì AB>0)
*? 1
*1.CĂN THỨC BẬC HAI
*C
*5(cm)
*B
*A
*D
*x(cm)
1. CĂN THỨC BẬC HAI
*Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25-x2,còn 25-x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn. *Tổng quát:Với A là một biểu thức đại số,người ta gọi là căn thức bậc hai của A,còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
*chỉ xác định được nếu a ≥ 0
*Là căn thức bậc hai của A,vậy xác định (hay có nghĩa ) khi A lấy các giá trị không âm.
*xác định
1. CĂN THỨC BẬC HAI
*Ví dụ 1: là căn bậc hai của 3x; * xác định khi ,tức là khi
*Nếu x =0;x=3 thì bằng bao nhiêu?
*Nếu x = -1 thì không có nghĩa
*Nếu x= -1 thì sao ?
*?2
*Với giá trị nào của x thì xác định ?
*Bài giải
* xác định khi 5 -2x ≥ 0
*5 - 2x ≥ 0
* 5 ≥ 2x
* x 2,5
*Bài 6 SGK/ trang 10 Với giá trị nào của a, x thì mỗi căn thức sau có nghĩa
*Bài giải
*a) có nghĩa
*b) có nghĩa
*c) có nghĩa
*Do 4 > 0 nên x + 3 > 0 x > -3
*2. HẰNG ĐẲNG THỨC
*?3
*a
*-2
*-1
*0
*2
*3
*a2
*√a2
*√A2 = |A|
*_Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:_
*4
*2
*1
*1
*0
*0
*9
*3
*4
*2
*Nhận xét quan hệ giữa và a ?
*Vậy quan hệ giữa và a là:
*Nếu a < 0 thì = -a *Nếu a ≥ 0 thì = a
*Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban đầu
*Ta có định lí: *
*Với mọi số a, ta có:
*Để chứng minh _căn bậc hai số học của a2 _ *_bằng giá trị tuyệt đối cuả a_ ta cần chứng minh những điều kiện gì?
*Để chứng minh : *ta cần chứng minh:
*
*|a| ≥ 0 (1)
*|a|2 = a2 (2)
*_Chứng minh:_ *▪ Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a € R, ta có: *|a| ≥ 0 với mọi a (1) *▪ Nếu a ≥ 0 thì |a| = a nên |a|2 = a2 *Nếu a < 0 thì |a| = -a nên |a|2 = (-a)2 = a2 *Do đó |a|2 = a2 với mọi a (2) *Từ (1) và (2) ta có: |a| chính là căn bậc hai số học của a2 tức là:
*
*Trở lại bài làm
*?3
*a
*-2
*-1
*0
*2
*3
*a2
*4
*1
*0
*4
*9
*2
*1
*0
*2
*3
Bài 7/sgk tr(10): tính:
Bài 7/sgk tr(10): giải:
*_Chú ý:_ Một cách tổng quát, với * A là một biểu thức, * ta có có nghĩa là: *
*nếu A < 0
*nếu A ≥ 0
*Ví dụ 4: Rút gọn:
*(vì x ≥ 2 nên x – 2 ≥ 0)
*với x ≥ 2
*Với a < 0
* với a < 0
*Vậy
*Bài 8:Rút gọn biểu thức:
*Với a ≥ 0
*Với a < 2
* vì
*LUYỆN TẬP VÀ CỦNG CỐ
*Trả lời câu hỏi: * có nghĩa khi nào? * = ? (khi A ≥ 0, khi A < 0)
*_Trả lời:_ * có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0 *
*nếu A ≥ 0
*nếu A < 0
*Bài 9
Hướng dẫn về nhà
*Học sinh cần nắm vững điều kiện để có nghĩa, hằng đẳng thức *Hiểu cách chứng minh định lý với mọi a *Bài tập về nhà 8a,b, 10, 11, 12, 13 trang 11 sgk *Ôn lại hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số *Làm thêm: *Tính:
*
 









Các ý kiến mới nhất