Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Can you swim?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nụ
Ngày gửi: 21h:21' 18-08-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 566
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Nụ)
Welcome to
English class
Let’s review
1. What do you do on Fridays afternoon?
2. What nationality is Linda?
3. Do you go to school on Mondays?
Yes, she does.
Yes, I do.
Yes, they do.
She’s from Japan.
She’s Japan.
She’s from Japanese.
B. Thursday
A. weekend
C. Tuesday
D. Wednesday
5. What day is it today?
B. It’s the seventh of June.
C. It’s the sixth of July.
A. It’s Friday.
6. What’s the
date today?
7. When’s Minh’s birthday?
B. Her birthday is on the sixth of March.
C. My birthday is on the sixth of March.
A. His birthday is on the Sixth of March.
8. When’s your birthday?
Abilities
Thursday, August 19th 2021
Draw/drɔː/
Dance /dɑːn t  s/
Sing /sɪŋ/
Skip /skɪp/
Skate /skeɪt/
Cook /kʊk/
Swim /swɪm/
Cycle /ˈsaɪ.kl ̩/
1. New word
Dance
Skate
Cook
Draw
Swim
Sing
Skip
Cycle
What can you do?
2. Sentence
a. Cách hỏi bạn mình có khả năng làm gì?
I can + khả năng.
Ex: What can you do?
I can sing.
Ex: What can you do?
I can draw.
What can you do?
I can skip.
What can you do?
I can skate.
What can you do?
I can cook.
What can you do?
I can swim.
What can he/ she/ Nam do?
2. Sentence
b. Cách hỏi ai đó có khả năng làm gì?
He / She + can + khả năng.
Ex: What can Duy do?
He can speak English.
Ex: What can Ngoc do?
She can draw.
What can he do?
He can cycle.
What can she do?
She can play the piano.
What can he do?
He can play the guitar.
LUCKY NUMBER
Let’s play
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lucky Number
11
They can play chess.
What can they do?
He can cook.
What can he do?
They can dance.
What can they do?
He can swim.
What can he do?
He can play the piano
What can he do?
He can skate.
What can he do?
She can sing.
What can she do?
I can cycle
What can you do?
She can skip.
What can she do?
Lucky number
Group B
Group A
Game: Making the sentence with "What can..."or "I can`t..."
Cook
Dance
Swim
Draw
Sing
Skip
Play the piano
Skate
Cycle
Play chess
 
Gửi ý kiến