Bài 1. Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Thu
Ngày gửi: 20h:39' 05-12-2022
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Thu
Ngày gửi: 20h:39' 05-12-2022
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Nhanh tay lẹ mắt
Nhìn tranh sau và kể tên các
loài vật Mối quan hệ
của chúng
Cấp độ khái quát
nghĩa của từ
I. Từ ngữ nghĩa rộng,
từ ngữ nghĩa hẹp
Quan sát sơ đồ sau và sắp xếp theo thứ tự
nghĩa rộng hơn đến hẹp hơn:
Động vật
Chim
Thú
Voi
…
Hươu
Yến
Cá
…
Sáo
Rô
…
Thu
Động vật
Thú
Chim
Cá
Thú
Voi
Hươu
Mèo
Chim
Yến
Sáo
Vẹt
Cá
Rô
Thu
Ngừ
BÀI TẬP
NHANH
Cho các từ: Cây, cỏ, hoa. Tìm các từ ngữ có
phạm vi nghĩa hẹp hơn cây, cỏ, hoa và từ
ngữ có nghĩa rộng hơn ba từ đó ?
THỰC VẬT
CỎ
CÂY
Cây
cam
…
Cây
lim
Cỏ
gà
HOA
…
Cỏ
mật
Hoa
hồng
…
Hoa
cúc
Ghi nhớ
(1)
(2)
(3)
(4)
Nghĩa của một
từ có thể rộng
hơn (khái quát
hơn) hoặc hẹp
hơn (ít khái
quát hơn) nghĩa
của từ ngữ khác
1 từ ngữ được
coi là có nghĩa
hẹp khi phạm
vi nghĩa của từ
đó được bao
hàm trong
phạm vi nghĩa
của 1số từ khác
Một từ ngữ
được coi là có
nghĩa rộng khi
phạm vi nghĩa
của từ đó bao
hàm phạm vi
nghĩa của một
số từ ngữ khác
Một từ ngữ có
nghĩa rộng với
những từ ngữ
này, đồng thời
có thể có nghĩa
hẹp với từ một
từ ngữ khác.
II. Luyện
tập
Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái quát
của nghĩa từ ngữ trong mỗi nhóm
từ ngữ sau đây:
a) Y phục, áo, quần, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi
Lập sơ đồ
b) Vũ khí, súng, bom, súng trường, đại bác, bom ba càng, bom bi
Y PHỤC
ÁO
ÁO DÀI
ÁO SƠ MI
QUẦN
QUẦN
ĐÙI
QUẦN
DÀI
VŨ KHÍ
SÚNG
SÚNG
TRƯỜNG
ĐẠI BÁC
BOM
BOM BA
CÀNG
BOM BI
KIẾN VỀ TỔ
Hãy giúp các chú kiến
mang thức ăn về tổ trước
khi trời mưa bằng cách trả
lời đúng các câu hỏi.
3
1
2
5
4
6
7
8
10
9
11
12
1
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với
nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau:
Xăng dầu, khí ga, ma dút, củi, than
Chất đốt
2
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa
của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Hội
hoạ, âm nhạc, văn học, điêu khắc
Nghệ thuật
3
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với
nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau:
Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm
rang, cá rán
Thức ăn
4
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với
nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm
sau: Liếc, ngắm, nhòm, ngó.
Nhìn
5
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với
nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm
sau: Đấm, đá, thụi, bịch, tát
Đánh
6
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm
trong phạm vi nghĩa của từ “Xe cộ”
Xe hơi, xe máy, xe đạp,
xe xích lô, xe lu
7
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao
hàm trong phạm vi nghĩa của từ
“Kim loại”
Nhôm, gang, sắt, thép, bạc
8
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao
hàm trong phạm vi nghĩa của từ
“Hoa quả”
Hoa: hồng, cúc, ly, mai, đào
Quả: cam, quýt, mít, dừa, ổi
9
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao
hàm trong phạm vi nghĩa của từ
“Họ hàng”
Nội: Bà nội, ông nội, chú, cô
Ngoại: Bà ngoại, ông ngoại,
dì, cậu, mợ, già
10
Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi
nghĩa của nhóm từ sau: Thuốc chữa
bệnh: át-xpi rin, ăm-pi-xi-lin, pê-nixi-lin, thuốc giun, thuốc lào.
Thuốc lào
11
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao
hàm trong phạm vi nghĩa của từ
“Mang”
Xách, khiêng, vác, gánh, cầm
12
Đọc đoạn trích sau và tìm 3 động từ cùng thuộc một
phạm vi nghĩa, trong đó một từ có nghĩa rộng và hai từ
có nghĩa hẹp hơn: Xe chạy chầm chậm … Mẹ tôi cầm
nón vẫy tôi, vài giây sau , tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc,
trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại.
Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc
rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo[…]
Khóc Nức nở, sụt sùi
Ôn bài +Hoàn thiện
bài tập vào vở
Hướn
g dẫn
tự học
Viết đoạn hội thoại
ngắn có sử dụng ít
nhất 3 từ thuộc 1
phạm vi nghĩa (có
nghĩa rộng và hẹp)
Soạn bài: “Tính thống
nhất về chủ đề của
văn bản”
THANK YOU
Nhìn tranh sau và kể tên các
loài vật Mối quan hệ
của chúng
Cấp độ khái quát
nghĩa của từ
I. Từ ngữ nghĩa rộng,
từ ngữ nghĩa hẹp
Quan sát sơ đồ sau và sắp xếp theo thứ tự
nghĩa rộng hơn đến hẹp hơn:
Động vật
Chim
Thú
Voi
…
Hươu
Yến
Cá
…
Sáo
Rô
…
Thu
Động vật
Thú
Chim
Cá
Thú
Voi
Hươu
Mèo
Chim
Yến
Sáo
Vẹt
Cá
Rô
Thu
Ngừ
BÀI TẬP
NHANH
Cho các từ: Cây, cỏ, hoa. Tìm các từ ngữ có
phạm vi nghĩa hẹp hơn cây, cỏ, hoa và từ
ngữ có nghĩa rộng hơn ba từ đó ?
THỰC VẬT
CỎ
CÂY
Cây
cam
…
Cây
lim
Cỏ
gà
HOA
…
Cỏ
mật
Hoa
hồng
…
Hoa
cúc
Ghi nhớ
(1)
(2)
(3)
(4)
Nghĩa của một
từ có thể rộng
hơn (khái quát
hơn) hoặc hẹp
hơn (ít khái
quát hơn) nghĩa
của từ ngữ khác
1 từ ngữ được
coi là có nghĩa
hẹp khi phạm
vi nghĩa của từ
đó được bao
hàm trong
phạm vi nghĩa
của 1số từ khác
Một từ ngữ
được coi là có
nghĩa rộng khi
phạm vi nghĩa
của từ đó bao
hàm phạm vi
nghĩa của một
số từ ngữ khác
Một từ ngữ có
nghĩa rộng với
những từ ngữ
này, đồng thời
có thể có nghĩa
hẹp với từ một
từ ngữ khác.
II. Luyện
tập
Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái quát
của nghĩa từ ngữ trong mỗi nhóm
từ ngữ sau đây:
a) Y phục, áo, quần, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi
Lập sơ đồ
b) Vũ khí, súng, bom, súng trường, đại bác, bom ba càng, bom bi
Y PHỤC
ÁO
ÁO DÀI
ÁO SƠ MI
QUẦN
QUẦN
ĐÙI
QUẦN
DÀI
VŨ KHÍ
SÚNG
SÚNG
TRƯỜNG
ĐẠI BÁC
BOM
BOM BA
CÀNG
BOM BI
KIẾN VỀ TỔ
Hãy giúp các chú kiến
mang thức ăn về tổ trước
khi trời mưa bằng cách trả
lời đúng các câu hỏi.
3
1
2
5
4
6
7
8
10
9
11
12
1
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với
nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau:
Xăng dầu, khí ga, ma dút, củi, than
Chất đốt
2
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa
của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Hội
hoạ, âm nhạc, văn học, điêu khắc
Nghệ thuật
3
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với
nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau:
Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm
rang, cá rán
Thức ăn
4
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với
nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm
sau: Liếc, ngắm, nhòm, ngó.
Nhìn
5
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với
nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm
sau: Đấm, đá, thụi, bịch, tát
Đánh
6
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm
trong phạm vi nghĩa của từ “Xe cộ”
Xe hơi, xe máy, xe đạp,
xe xích lô, xe lu
7
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao
hàm trong phạm vi nghĩa của từ
“Kim loại”
Nhôm, gang, sắt, thép, bạc
8
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao
hàm trong phạm vi nghĩa của từ
“Hoa quả”
Hoa: hồng, cúc, ly, mai, đào
Quả: cam, quýt, mít, dừa, ổi
9
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao
hàm trong phạm vi nghĩa của từ
“Họ hàng”
Nội: Bà nội, ông nội, chú, cô
Ngoại: Bà ngoại, ông ngoại,
dì, cậu, mợ, già
10
Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi
nghĩa của nhóm từ sau: Thuốc chữa
bệnh: át-xpi rin, ăm-pi-xi-lin, pê-nixi-lin, thuốc giun, thuốc lào.
Thuốc lào
11
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao
hàm trong phạm vi nghĩa của từ
“Mang”
Xách, khiêng, vác, gánh, cầm
12
Đọc đoạn trích sau và tìm 3 động từ cùng thuộc một
phạm vi nghĩa, trong đó một từ có nghĩa rộng và hai từ
có nghĩa hẹp hơn: Xe chạy chầm chậm … Mẹ tôi cầm
nón vẫy tôi, vài giây sau , tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc,
trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại.
Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc
rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo[…]
Khóc Nức nở, sụt sùi
Ôn bài +Hoàn thiện
bài tập vào vở
Hướn
g dẫn
tự học
Viết đoạn hội thoại
ngắn có sử dụng ít
nhất 3 từ thuộc 1
phạm vi nghĩa (có
nghĩa rộng và hẹp)
Soạn bài: “Tính thống
nhất về chủ đề của
văn bản”
THANK YOU
 








Các ý kiến mới nhất