Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 32 - Bài 1: Cậu bé và mẩu san hô - Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Môi trường.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Quốc (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:13' 23-04-2023
Dung lượng: 121.0 MB
Số lượt tải: 1186
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÝ ĐÔN

TIẾNG VIỆT
Chủ điểm: Một mái nhà
chung
Bài
1 – Tiết 4

Mở rộng vốn từ: Môi trường
GV: NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN

KHỞI ĐỘNG

LUYỆN TỪ

1

Tìm 2 – 3 từ ngữ:
a) Chỉ tài nguyên thiên nhiên:
- Trên mặt đất

Ví dụ: cây xanh

- Trong lòng đất

Ví dụ: than đá

- Dưới biển

Ví dụ: san hô

b) Chỉ hoạt động giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
Ví dụ: chăm sóc cây xanh

EM KHÁM PHÁ MẶT ĐẤT

Tìm từ ngữ chỉ
tài nguyên thiên
nhiên trên mặt đất

Tìm từ ngữ chỉ tài nguyên thiên nhiên
trên mặt đất
Cây
xanh
Thực
vật
Động
vật
Hoa

EM KHÁM PHÁ LÒNG ĐẤT

Tìm từ ngữ chỉ
tài nguyên thiên nhiên
trong lòng đất.

Tìm từ ngữ chỉ tài nguyên thiên nhiên
trong lòng đất

Than
đá

Dầu
mỏ

Khoáng
sản

EM KHÁM PHÁ DƯỚI BIỂN
Tìm từ ngữ chỉ
tài nguyên
thiên nhiên
dưới biển

Tìm từ ngữ chỉ tài nguyên thiên nhiên dưới biển
C
á


m

Rong
biển

Bạch
tuộc

Sao
biển

San

Ốc
biển

Cua

1

Tìm 2 – 3 từ ngữ:
b) Chỉ hoạt động giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

Trồng và chăm sóc cây
xanh

Không vứt rác bừa bãi xuống
biển

LUYỆN
LUYỆN CÂU
CÂU

a

b

2

a.

Chọn từ ngữ trong khung phù hợp với mỗi

:

, bố đã làm cho anh em tôi nhiều đồ dùng xinh xắn.

b. Những chú gà trống gọi bản làng thức dậy
c. Nhím tự bảo vệ mình

.

.

2

Chọn từ ngữ trong khung phù hợp với mỗi

:

a.
vỏ ốc
biển
nhắn ,đồ
bốdùng
đã làm
cho
anh
a. Với những
, bố đãchiếc
làm cho
anh
emnhỏ
tôi nhiều
xinh
xắn.
em tôi nhiều đồ dùng xinh xắn.

2

Chọn từ ngữ trong khung phù hợp với mỗi

:

b.
gáy
b.Những
Nhữngchú
chúgàgàtrống
trốnggọi
gọibản
bảnlàng
làngthức
thứcdậy
dậybằng tiếng
.
"ò... ó... o..." lanh lảnh vang xa.

2

Chọn từ ngữ trong khung phù hợp với mỗi

c. Nhím tự bảo vệ mình

.

:

3

Đặt 1 – 2 câu nói về hoạt động bảo vệ tài nguyên thiên
nhiên, trong câu có từ ngữ trả lời câu hỏi Khi nào? hoặc
Ở đâu?
M: Lớp em chăm sóc cây xanh ở vườn trường.

Chúng em cùng nhau nhặt rác ở bãi biển.

Thứ 7, lớp em tham gia dọn vệ sinh ở
vườn hoa của trường.

VẬN DỤNG

Trao đổi với bạn những điều nên làm và
không nên làm để bảo vệ môi trường biển.

Nên

Không nên

•Kiểm soát chặt chẽ các hoạt
động khai thác biển.
•Xử phạt nặng những hành vi khai
thác quá mức, tràn lan, không
đúng tiêu chuẩn và pháp luật.
•Xây dựng nhiều hệ thống xử lí
nước thải, chất thải tốt, đạt chuẩn
trước khi thải ra.
•Tăng cường kiểm tra, thanh tra,
giám sát về môi trường.

•Không vứt chai nhựa, hộp nhưa,
túi nilon ra biển.
•Không nên ăn những hải sản
đang mất cân bằng số lượng.
•Giảm bớt khí thải nhà kính và
axit hóa đại dương.
•Không ném hóa chất xuống biển.
•Không lái xe trên bãi biển.

CỦNG CỐ

Gấu con du lịch

Từ ngữ chỉ tài nguyên thiên
nhiên dưới biển

A. Than đá
C. Cây xanh

B. Tôm, cá
D. Khoáng
sản

Từ ngữ chỉ tài nguyên thiên
nhiên trên mặt đất

A. Than đá

B. Dầu mỏ

C. San hô

D. Động vật

Từ ngữ chỉ tài nguyên thiên
trong lòng đất

A. Nấm
C. Khoáng
sản

B. Sao biển
D. Cây cối

Em đặt 1 câu nói về hoạt động bảo
vệ tài nguyên thiên nhiên, trong câu
có từ ngữ trả lời câu hỏi Khi nào?

ĐÚNG

SAI

Em đặt 1 câu nói về hoạt động bảo vệ tài
nguyên thiên nhiên, trong câu có từ ngữ
trả lời câu hỏi Ở đâu?

SAI

ĐÚNG

TẠM BIỆT
VÀ HẸN GẶP
LẠI
468x90
 
Gửi ý kiến